Bảng giá đất Phường Nam Đồng, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Nam Đồng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

55 dòng giá19 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Nam Đồng

55 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Nam Đồng, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường 390C
Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái)
Đất ở32.400.00014.000.0008.400.0005.000.000
Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789)
Đất ở24.300.00013.100.0006.900.0004.100.000
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 43, tờ 25 → Thửa số 07, tờ 26
Đất ở13.000.0007.200.0005.200.0003.100.000
Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 01, tờ 41 → Thửa số 14, tờ 47
Đất ở13.000.0007.200.0005.200.0003.100.000
Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 19, tờ 50 → Thửa số 98, tờ 52
Đất ở13.000.0007.200.0005.200.0003.100.000
Đường 390C
Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.100.0003.500.0002.100.0001.250.000
Phố Cúc Phương
Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non
Đất thương mại, dịch vụ7.000.0003.850.0002.800.0001.680.000
Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.200.0003.175.0001.625.000975.000
Phố Cúc Phương
Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.750.0002.000.0001.200.000
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 43, tờ 25 → Thửa số 07, tờ 26
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.250.0001.800.0001.300.000860.000
Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.000.0001.100.000950.000850.000
Đường 390C
Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3)
Đất ở32.000.00013.700.0008.100.0004.500.000
Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập)
Đất ở24.800.00012.700.0006.500.0003.900.000
Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1
Đường 390 (Ngã ba cây đề) → Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc
Đất ở24.300.00013.500.0009.700.0005.400.000
Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng
Đất ở22.500.00011.500.0005.900.0003.500.000
Phố Cúc Phương
Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non
Đất ở20.000.00011.000.0008.000.0004.800.000
Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44
Đất ở17.000.0009.400.0006.800.0004.100.000
Phố Đại Phương
Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh
Đất ở17.000.0008.500.0005.100.0003.100.000
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21
Đất ở16.000.0008.900.0006.400.0003.900.000
Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m);
Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) → Thửa 35, tờ 40 (bà Lan)
Đất ở15.000.0008.300.0006.000.0003.600.000
Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m)
Quốc lộ 5 km57 → Đường 390 mới
Đất ở15.000.0008.300.0006.000.0003.600.000
Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt)
Đất ở12.000.0006.700.0004.800.0002.900.000
Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 19, tờ 62 → Thửa số 48, tờ 58
Đất ở12.000.0006.700.0004.800.0002.900.000
Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) → Cầu Đồng Cẩu
Đất ở12.000.0006.700.0004.800.0002.900.000
Đường 390C
Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) → Chùa Đồng Ngọ
Đất thương mại, dịch vụ11.515.0005.040.0003.010.0001.820.000
Đường 390C
Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái)
Đất thương mại, dịch vụ11.340.0004.900.0002.940.0001.750.000
Đường 390C
Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3)
Đất thương mại, dịch vụ11.200.0004.795.0002.835.0001.575.000
Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập)
Đất thương mại, dịch vụ8.680.0004.445.0002.275.0001.365.000
Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789)
Đất thương mại, dịch vụ8.505.0004.585.0002.415.0001.435.000
Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1
Đường 390 (Ngã ba cây đề) → Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc
Đất thương mại, dịch vụ8.505.0004.725.0003.395.0001.890.000
Đường 390C
Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) → Chùa Đồng Ngọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.225.0003.600.0002.150.0001.300.000
Đường 390C
Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.000.0003.425.0002.025.0001.125.000
Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở8.000.0004.400.0003.200.0001.900.000
Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng
Đất thương mại, dịch vụ7.875.0004.025.0002.065.0001.225.000
Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1
Đường 390 (Ngã ba cây đề) → Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.075.0003.375.0002.425.0001.350.000
Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.075.0003.275.0001.725.0001.025.000
Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44
Đất thương mại, dịch vụ5.950.0003.290.0002.380.0001.435.000
Phố Đại Phương
Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh
Đất thương mại, dịch vụ5.950.0002.975.0001.785.0001.085.000
Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.625.0002.875.0001.475.000875.000
Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m)
Quốc lộ 5 km57 → Đường 390 mới
Đất thương mại, dịch vụ5.250.0002.905.0002.100.0001.260.000
Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m);
Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) → Thửa 35, tờ 40 (bà Lan)
Đất thương mại, dịch vụ5.250.0002.905.0002.100.0001.260.000
Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 19, tờ 50 → Thửa số 98, tờ 52
Đất thương mại, dịch vụ4.550.0002.520.0001.820.0001.085.000
Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 01, tờ 41 → Thửa số 14, tờ 47
Đất thương mại, dịch vụ4.550.0002.520.0001.820.0001.085.000
Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.250.0002.350.0001.700.0001.025.000
Phố Đại Phương
Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.250.0002.125.0001.275.000860.000
Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) → Cầu Đồng Cẩu
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.345.0001.680.0001.015.000
Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt)
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.345.0001.680.0001.015.000
Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 19, tờ 62 → Thửa số 48, tờ 58
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.345.0001.680.0001.015.000
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.000.0002.225.0001.600.000975.000
Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 10, tờ 62 → Thửa số 66, tờ 59
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.250.0001.800.0001.300.000860.000

Mặt bằng giá đất Phường Nam Đồng

Giá VT1 cao nhất
32.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
8.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.000.000
đồng/m²
Số dòng giá
55
dòng
Số tuyến đường
19
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Nam Đồng, giá VT2 bình quân bằng 52,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Nam Đồng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở1932.400.0008.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp188.225.0002.000.000
Đất thương mại, dịch vụ1811.515.0002.800.000

Phường Nam Đồng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nam Đồng đứng thứ 40 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Nam Đồng

Mã bưu chính (zip code)
03121
Doanh nghiệp trên địa bàn
171 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nam Đồng gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tiền TiếnXã Tiền Tiến

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Nam Đồng

13 tuyến đường tại Phường Nam Đồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Nam Đồng

Giá đất cao nhất tại Phường Nam Đồng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Nam Đồng là 32.400.000 đồng/m², thấp nhất 2.000.000 đồng/m², trung vị 8.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Nam Đồng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Nam Đồng xếp thứ 40 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Nam Đồng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Nam Đồng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Nam Đồng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.