Bảng giá đất Xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Kẻ Sặt

134 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Đường Thống Nhấtđường Trần Hưng Đạo → Ngã 5 mớiĐất ở45.000.00022.000.00013.200.0007.920.000
Đường Thống NhấtNgã 5 mới → Cống Cầu SộpĐất ở30.000.00014.000.0007.000.0006.000.000
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38Cầu Sặt → Ngã 5 mớiĐất ở25.200.00010.500.0005.000.0004.000.000
Quốc lộ 5Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ SặtĐất ở22.000.0009.500.0004.000.0003.000.000
Đường Thống NhấtCống Cầu Sộp → Chi cục thuế khu vực Cẩm BìnhĐất ở22.000.0009.500.0004.000.0003.000.000
Đường 395Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng → Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ SặtĐất ở15.000.0007.000.0004.000.0002.500.000
Quốc lộ 38 mớiCầu Sặt mới → Giáp xã Đường AnĐất ở14.400.0006.300.0003.600.0002.700.000
Phố Đền ThánhĐường Trần Hưng Đạo → Phố Thanh NiênĐất ở14.000.0005.300.0002.500.0002.000.000
Đường Điện BiênĐầu đường → Cuối đườngĐất ở14.000.0005.300.0002.000.0001.600.000
Đường Đinh Tiên HoàngGiáp đường 395 → Chi cục thống kêĐất ở14.000.0007.000.0004.000.0003.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoCống Cầu Vồng → Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ SặtĐất ở14.000.0005.300.0002.500.0002.000.000
Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng Trọn khuĐất ở10.000.0005.500.0004.400.0003.500.000
Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng Trọn khuĐất ở10.000.0005.500.0004.400.0003.500.000
Đường Thống NhấtNgã 5 mới → Cống Cầu SộpĐất thương mại, dịch vụ9.000.0004.200.0002.100.0001.800.000
Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ)Đường 395 → Đường 392Đất ở8.000.0006.000.0002.400.0001.600.000
Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh HưngTrọn khuĐất ở8.000.0006.500.0005.000.0004.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Thống Nhất → Cống Cầu VồngĐất thương mại, dịch vụ7.560.0003.150.0001.500.0001.200.000
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38Cầu Sặt → Ngã 5 mớiĐất thương mại, dịch vụ7.560.0003.150.0001.500.0001.200.000
Phố Nhân HòaĐầu đường → Cuối đườngĐất ở6.300.0002.800.0001.500.0001.200.000
Đường Thống NhấtCống Cầu Sộp → Chi cục thuế khu vực Cẩm BìnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.0002.375.0001.000.000750.000
Quốc lộ 5Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ SặtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.0002.375.0001.000.000750.000
Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia)Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0003.000.0002.250.0001.875.000
Phố Đền ThánhĐường Trần Hưng Đạo → Phố Thanh NiênĐất thương mại, dịch vụ4.200.0001.590.000780.000750.000
Phố Thanh NiênPhố Đền Thánh → Phố Lê Quý ĐônĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.0002.250.0001.500.0001.000.000
Đường Điện BiênĐầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0001.325.000750.000720.000
Đường Trần Hưng ĐạoCống Cầu Vồng → Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ SặtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0001.325.000750.000720.000
Đường Đinh Tiên HoàngGiáp đường 395 → Chi cục thống kêĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0001.750.0001.000.000800.000
Phố Đền ThánhĐường Trần Hưng Đạo → Phố Thanh NiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0001.325.000750.000720.000
Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.0001.000.000750.000720.000
Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũ Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.0001.000.000750.000720.000
Phố Lê Quý Đôn Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.0001.000.000750.000720.000
Đường Lạc Long QuânĐiếm khu Thượng → cống TranhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.0001.000.000750.000720.000
Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.0001.375.0001.100.000875.000
Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.000.000800.000720.000
Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.125.000900.000725.000
Các đường trục xã còn lạiĐầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.575.000950.000750.000720.000
Đường trục chính thôn Lương Phúc Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp950.000800.000750.000720.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Sặt → Đường Thống NhấtĐất ở40.000.00018.000.0006.000.0004.800.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐầu đường → Cuối đườngĐất ở40.000.00018.000.0006.000.0004.800.000
Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc)Trọn khuĐất ở27.000.00018.000.00012.000.00010.000.000
Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mớiTrọn khuĐất ở26.000.00016.000.00011.000.0009.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Thống Nhất → Cống Cầu VồngĐất ở25.200.00010.500.0005.000.0004.000.000
Quốc lộ 38 mớiGiáp xã Cẩm Gìang → Cầu Sặt mớiĐất ở25.000.00010.000.0004.000.0003.000.000
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1Đất ở24.000.00010.000.0004.500.0003.600.000
Phố Thanh NiênPhố Quang Trung → Phố Đền ThánhĐất ở24.000.00010.000.0004.500.0003.600.000
Đường vào cổng giữa chợ SặtTrần Hưng Đạo → Phố Thanh NiênĐất ở24.000.00010.000.0004.500.0003.600.000
Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh HồngTrọn khuĐất ở20.000.00015.000.00010.000.0007.000.000
Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia)Trọn khuĐất ở20.000.00012.000.0009.000.0007.500.000
Phố Quang Trung Đầu đường → Cuối đườngĐất ở20.000.0008.500.0002.200.0001.800.000
Đường 395Giáp xã Bình Giang → Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộngĐất ở19.000.0009.000.0004.000.0002.500.000

Mặt bằng giá đất Xã Kẻ Sặt

Giá VT1 cao nhất
45.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
950.000
đồng/m²
Số dòng giá
134
dòng
Số tuyến đường
44
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Kẻ Sặt, giá VT2 bình quân bằng 52,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Kẻ Sặt (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4711.250.000950.000
Đất ở4645.000.0006.300.000
Đất thương mại, dịch vụ4113.500.0001.140.000

Xã Kẻ Sặt đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kẻ Sặt đứng thứ 20 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Kẻ Sặt

Mã bưu chính (zip code)
03706
Doanh nghiệp trên địa bàn
339 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kẻ Sặt gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Kẻ SặtXã Vĩnh HưngXã Hùng ThắngXã Vĩnh Hồng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Kẻ Sặt

29 tuyến đường tại Xã Kẻ Sặt có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường trục xã còn lại
4 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới
3 dòng · VT1 tới 26.000.000 đ/m²
Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc)
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia)
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh Hồng
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh Hồng
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường 395
5 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
Đường Điện Biên
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường Lạc Long Quân
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường Thống Nhất
9 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Đường Trần Hưng Đạo
8 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường trục chính các thôn còn lại
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Đường trục xã (các đường huyện cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
7 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Đường vào cổng giữa chợ Sặt
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Phố Chu Văn An
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Phố Đền Thánh
4 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Phố Nhân Hòa
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Phố Nhà Thờ
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Phố Thanh Niên
4 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Quốc lộ 5
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Quốc lộ 38 mới
4 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Kẻ Sặt

Giá đất cao nhất tại Xã Kẻ Sặt là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Kẻ Sặt là 45.000.000 đồng/m², thấp nhất 950.000 đồng/m², trung vị 6.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Kẻ Sặt đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Kẻ Sặt xếp thứ 20 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Kẻ Sặt theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Kẻ Sặt được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Kẻ Sặt hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ