Bảng giá đất Phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

108 dòng giá32 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Ngô Quyền

108 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đà Nẵng
Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)
Đất ở100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Trần Phú
Ngã tư Điện Biên Phủ → Cổng Cảng 4
Đất thương mại, dịch vụ60.000.00021.870.00017.010.00012.150.000
Lê Hồng Phong
Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất thương mại, dịch vụ60.000.00021.870.00017.010.00012.150.000
Máy Tơ
Nguyễn Trãi → Trần Khánh Dư
Đất ở50.000.00027.000.00024.500.00019.500.000
Lê Lai
Lê Thánh Tông → Đường Ngô Quyền
Đất ở50.000.00027.000.00024.500.00019.500.000
Đà Nẵng
Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)
Đất thương mại, dịch vụ50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Đường ngõ 226 Lê Lai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở45.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở42.100.000
Phương Lưu
Ngã ba Phủ Thượng Đoạn → Ngõ 202 Phương Lưu
Đất ở30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Phủ Thượng Đoạn
Đà Nẵng → Hết địa phận phường
Đất ở30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Lê Lai
Ngã ba Máy Tơ → Lê Thánh Tông
Đất thương mại, dịch vụ27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ27.000.000
Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.500.000
Máy Tơ
Lê Lai → Nguyễn Trãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Lê Lai
Ngã sáu → Ngã ba Máy Tơ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Đà Nẵng
Cầu Tre → Hết địa phận phường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Nguyễn Trãi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Võ Thị Sáu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.500.0009.450.0008.575.0006.825.000
Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.500.000
Lê Lai
Lê Thánh Tông → Đường Ngô Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.500.0009.450.0008.575.0006.825.000
Máy Tơ
Nguyễn Trãi → Trần Khánh Dư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.500.0009.450.0008.575.0006.825.000
Lê Thánh Tông
Ngã tư Lê Lai → Hết địa phận phường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.500.0009.450.0008.575.0006.825.000
Điện Biên Phủ
Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu
Đất ở130.000.00049.100.00039.000.00029.300.000
Lê Hồng Phong
Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở120.000.00048.600.00037.800.00027.000.000
Trần Phú
Ngã tư Điện Biên Phủ → Cổng Cảng 4
Đất ở120.000.00048.600.00037.800.00027.000.000
Đà Nẵng
Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Cầu Tre
Đất ở85.000.00038.300.00030.600.00023.000.000
Nguyễn Trãi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Lê Lai
Ngã sáu → Ngã ba Máy Tơ
Đất ở70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Đà Nẵng
Cầu Tre → Hết địa phận phường
Đất ở70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở70.000.000
Máy Tơ
Lê Lai → Nguyễn Trãi
Đất ở70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Điện Biên Phủ
Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu
Đất thương mại, dịch vụ65.000.00022.095.00017.550.00013.185.000
Lê Thánh Tông
Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) → Ngã tư Lê Lai
Đất ở65.000.00035.100.00029.300.00020.500.000
Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở60.000.000
Lê Lai
Ngã ba Máy Tơ → Lê Thánh Tông
Đất ở60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
Lê Thánh Tông
Ngã tư Lê Lai → Hết địa phận phường
Đất ở50.000.00027.000.00024.500.00019.500.000
Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở50.000.000
Võ Thị Sáu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở50.000.00027.000.00024.500.00019.500.000
Đường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở48.500.000
Điện Biên Phủ
Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.500.00017.185.00013.650.00010.255.000
Đường rộng trên 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở42.077.000
Lê Hồng Phong
Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.000.00017.010.00013.230.0009.450.000
Trần Phú
Ngã tư Điện Biên Phủ → Cổng Cảng 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.000.00017.010.00013.230.0009.450.000
Đường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở40.070.000
Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Đường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở40.000.000
Trần Khánh Dư
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Lê Quýnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Đà Nẵng
Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Cầu Tre
Đất thương mại, dịch vụ38.250.00017.235.00013.770.00010.350.000
Đà Nẵng
Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000

Mặt bằng giá đất Phường Ngô Quyền

Giá VT1 cao nhất
130.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
24.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.010.000
đồng/m²
Số dòng giá
108
dòng
Số tuyến đường
32
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Ngô Quyền, giá VT2 bình quân bằng 51,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Ngô Quyền (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ3965.000.00012.870.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3545.500.00010.010.000
Đất ở34130.000.00028.600.000

Phường Ngô Quyền đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngô Quyền đứng thứ 7 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Ngô Quyền

Mã bưu chính (zip code)
04219
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.670 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngô Quyền gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Máy ChaiPhường Vạn MỹPhường Cầu TrePhường Gia Viên

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Ngô Quyền

24 tuyến đường tại Phường Ngô Quyền có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đà Nẵng
9 dòng · VT1 tới 100.000.000 đ/m²
Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 130.000.000 đ/m²
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)
5 dòng · VT1 tới 32.000.000 đ/m²
Đường ngõ 226 Lê Lai
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Đường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường rộng trên 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)
3 dòng · VT1 tới 42.077.000 đ/m²
Đường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)
3 dòng · VT1 tới 48.500.000 đ/m²
Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
3 dòng · VT1 tới 70.000.000 đ/m²
Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Đường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)
3 dòng · VT1 tới 40.070.000 đ/m²
Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)
3 dòng · VT1 tới 28.600.000 đ/m²
Khu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)
3 dòng · VT1 tới 32.193.000 đ/m²
Lê Hồng Phong
3 dòng · VT1 tới 120.000.000 đ/m²
Lê Lai
9 dòng · VT1 tới 70.000.000 đ/m²
Lê Thánh Tông
6 dòng · VT1 tới 65.000.000 đ/m²
Máy Tơ
6 dòng · VT1 tới 70.000.000 đ/m²
Nguyễn Trãi
3 dòng · VT1 tới 70.000.000 đ/m²
Phương Lưu
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Phủ Thượng Đoạn
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 120.000.000 đ/m²
Tuyến đường thuộc Khu tái định cư 83 Vạn Mỹ
3 dòng · VT1 tới 32.000.000 đ/m²
Tuyến đường thuộc Khu tái định cư Đông Khê 2
3 dòng · VT1 tới 29.880.000 đ/m²
Võ Thị Sáu
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Ngô Quyền

Giá đất cao nhất tại Phường Ngô Quyền là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Ngô Quyền là 130.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.010.000 đồng/m², trung vị 24.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Ngô Quyền đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Ngô Quyền xếp thứ 7 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Ngô Quyền theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Ngô Quyền được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Ngô Quyền hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.