Bảng giá đất Phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Ngô Quyền
108 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đà NẵngNgã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) | Đất ở | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Trần PhúNgã tư Điện Biên Phủ → Cổng Cảng 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000.000 | 21.870.000 | 17.010.000 | 12.150.000 |
| Lê Hồng PhongNgã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000.000 | 21.870.000 | 17.010.000 | 12.150.000 |
| Máy TơNguyễn Trãi → Trần Khánh Dư | Đất ở | 50.000.000 | 27.000.000 | 24.500.000 | 19.500.000 |
| Lê LaiLê Thánh Tông → Đường Ngô Quyền | Đất ở | 50.000.000 | 27.000.000 | 24.500.000 | 19.500.000 |
| Đà NẵngNgã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) | Đất thương mại, dịch vụ | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Đường ngõ 226 Lê LaiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 45.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 42.100.000 | — | — | — |
| Phương LưuNgã ba Phủ Thượng Đoạn → Ngõ 202 Phương Lưu | Đất ở | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Phủ Thượng ĐoạnĐà Nẵng → Hết địa phận phường | Đất ở | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Lê LaiNgã ba Máy Tơ → Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 27.000.000 | — | — | — |
| Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.500.000 | — | — | — |
| Máy TơLê Lai → Nguyễn Trãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Lê LaiNgã sáu → Ngã ba Máy Tơ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Đà NẵngCầu Tre → Hết địa phận phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Nguyễn TrãiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Võ Thị SáuĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 8.575.000 | 6.825.000 |
| Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | — | — | — |
| Lê LaiLê Thánh Tông → Đường Ngô Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 8.575.000 | 6.825.000 |
| Máy TơNguyễn Trãi → Trần Khánh Dư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 8.575.000 | 6.825.000 |
| Lê Thánh TôngNgã tư Lê Lai → Hết địa phận phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 8.575.000 | 6.825.000 |
| Điện Biên PhủNgã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu | Đất ở | 130.000.000 | 49.100.000 | 39.000.000 | 29.300.000 |
| Lê Hồng PhongNgã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở | 120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Trần PhúNgã tư Điện Biên Phủ → Cổng Cảng 4 | Đất ở | 120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Đà NẵngNgã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Cầu Tre | Đất ở | 85.000.000 | 38.300.000 | 30.600.000 | 23.000.000 |
| Nguyễn TrãiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Lê LaiNgã sáu → Ngã ba Máy Tơ | Đất ở | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Đà NẵngCầu Tre → Hết địa phận phường | Đất ở | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 70.000.000 | — | — | — |
| Máy TơLê Lai → Nguyễn Trãi | Đất ở | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Điện Biên PhủNgã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu | Đất thương mại, dịch vụ | 65.000.000 | 22.095.000 | 17.550.000 | 13.185.000 |
| Lê Thánh TôngCổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) → Ngã tư Lê Lai | Đất ở | 65.000.000 | 35.100.000 | 29.300.000 | 20.500.000 |
| Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 60.000.000 | — | — | — |
| Lê LaiNgã ba Máy Tơ → Lê Thánh Tông | Đất ở | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Lê Thánh TôngNgã tư Lê Lai → Hết địa phận phường | Đất ở | 50.000.000 | 27.000.000 | 24.500.000 | 19.500.000 |
| Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 50.000.000 | — | — | — |
| Võ Thị SáuĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 50.000.000 | 27.000.000 | 24.500.000 | 19.500.000 |
| Đường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 48.500.000 | — | — | — |
| Điện Biên PhủNgã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.500.000 | 17.185.000 | 13.650.000 | 10.255.000 |
| Đường rộng trên 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 42.077.000 | — | — | — |
| Lê Hồng PhongNgã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000.000 | 17.010.000 | 13.230.000 | 9.450.000 |
| Trần PhúNgã tư Điện Biên Phủ → Cổng Cảng 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000.000 | 17.010.000 | 13.230.000 | 9.450.000 |
| Đường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 40.070.000 | — | — | — |
| Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Đường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 40.000.000 | — | — | — |
| Trần Khánh Dư Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Lê Quýnh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Đà NẵngNgã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Cầu Tre | Đất thương mại, dịch vụ | 38.250.000 | 17.235.000 | 13.770.000 | 10.350.000 |
| Đà NẵngNgã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Ngô Quyền
Tại Phường Ngô Quyền, giá VT2 bình quân bằng 51,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 39 | 65.000.000 | 12.870.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35 | 45.500.000 | 10.010.000 |
| Đất ở | 34 | 130.000.000 | 28.600.000 |
Phường Ngô Quyền đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngô Quyền đứng thứ 7 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Phường Ngô Quyền
- Mã bưu chính (zip code)
- 04219
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.670 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngô Quyền gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Ngô Quyền
24 tuyến đường tại Phường Ngô Quyền có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
