Cập nhật:

7720115 Ngành Y học cổ truyền

7720115 là mã ngành Y học cổ truyền trình độ đại học , nhóm ngành 77201 — Y học , lĩnh vực 772 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 17 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 40 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.

7720115 mã ngành
19,00 – 23,50 điểm chuẩn THPT 2026
17 cơ sở đào tạo tuyển sinh
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7720115 Y học cổ truyền

Mã 7720115 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 772 Sức khỏe
Mã cấp III — nhóm ngành 77201 Y học
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 15 Y học cổ truyền

Điểm trúng tuyển ngành Y học cổ truyền năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 16 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Y Hà Nội YHB Y học cổ truyền B00 23,50
Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam HYD Y học cổ truyền B00; B03; A02; D08; D35; X14 22,30
Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng YPB Y học cổ truyền A00; A01; B00; D07; D08 22,20
Trường Đại Học Y Dược Thái Bình YTB Y học cổ truyền B00; D07; D08 21,60
Đại Học Y Dược TPHCM YDS Y học cổ truyền B00 21,50
Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch TYS Y học cổ truyền B00 21,10
Trường Đại Học Thành Đông DDB Y học cổ truyền A00; A02; B00 21,00
Trường Đại Học Kinh Bắc UKB Y học cổ truyền A00; A01; B00; D90 21,00
Đại Học Phenikaa PKA Y Học Cổ Truyền A00; A05; A06; B01; B00; B02; B03; B08; C02; D07 20,00
Trường Đại Học Y Dược Huế DHY Y học cổ truyền B00; B08; D07 19,60
Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ YCT Y học cổ truyền B00 19,50
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Y học cổ truyền A00; A01; B00; D07 HL12 tốt 19,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Y học cổ truyền A00; A02; B00; D07; D08; X14 19,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Y học cổ truyền A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 19,00
Trường Đại Học Hòa Bình ETU Y học Cổ truyền B00; A02; B03; B08; A00 19,00
Trường Đại Học Lương Thế Vinh DTV Y học cổ truyền A00; B00; D01; D07; D08; D09; D10 Học lực lớp 12 loại Giỏi (tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên 19,00
Xét học bạ 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Cửu Long DCL Y học cổ truyền A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức tốt (xếp loại giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPt từ 8.0 trở lên 24,00
Trường Đại Học Thành Đông DDB Y học cổ truyền A00; A02; B00 HL giỏi 24,00
Đại Học Phenikaa PKA Y Học Cổ Truyền A00; A05; A06; B01; B00; B02; B03; B08; C02; D07 23,71
Trường Đại Học Lương Thế Vinh DTV Y học cổ truyền A00; B00; D01; D07; D08; D09; D10 Học lực lớp 12 loại Giỏi (tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên 23,00
Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng YPB Y học cổ truyền A00; A01; B00; D07; D08 26.2 22,20
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Y học cổ truyền A00; A01; B00; D07 HL12 tốt 21,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Y học cổ truyền A00; A02; B00; D07; D08; X14 20,50
Trường Đại Học Hòa Bình ETU Y học Cổ truyền B00; A02; B03; B08; A00 19,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Y học cổ truyền Điểm GPA thang 10 7,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Y học cổ truyền Điểm GPA thang 4 3,11
Trường Đại Học Kinh Bắc UKB Y học cổ truyền A00; A01; B00; D90 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên 0,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Y học cổ truyền HL12 tốt 70,00
Đại Học Phenikaa PKA Y Học Cổ Truyền Q00 69,14
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Y học cổ truyền 675,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Y học cổ truyền HL12 tốt 570,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Y Học Cổ Truyền K00 46,61
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Y Dược Thái Bình YTB Y học cổ truyền B00; D07; D08 21,60
Đại Học Phenikaa PKA Y Học Cổ Truyền 13,34
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Y Học Cổ Truyền 268,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Y học cổ truyền 250,00
Xét tuyển kết hợp 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Khoa học sức khỏe TPHCM QSY Y học cổ truyền (Thang điểm 100) B00; A02 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 72,41
Đại Học Y Dược TPHCM YDS Y học cổ truyền (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) B00 21,50
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Y học cổ truyền Điểm IB 28,50
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Y học cổ truyền Điểm SAT 1000

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Y học cổ truyền ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8720115 Y học cổ truyền Thạc sĩ
9720115 Y học cổ truyền Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7720115 là ngành gì?
7720115 là ngành Y học cổ truyền trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 77201 — Y học, lĩnh vực 772 — Sức khỏe, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Y học cổ truyền năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 16 mức thu được nằm trong khoảng 19,00 đến 23,50 điểm (trung bình 20,52). Ngành này có 17 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Y học cổ truyền có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế — theo khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường. Xem mức ngưỡng đầu vào.
Ngành Y học cổ truyền có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8720115 (thạc sĩ), 9720115 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 77201

Mã ngành Tên ngành
7720101 Y khoa
7720110 Y học dự phòng

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ