7310401 là mã ngành Tâm lý học trình độ đại học , nhóm ngành 73104 — Tâm lý học , lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 30 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 128 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7310401 | Tâm lý học | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73104 | Tâm lý học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Tâm lý học |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Y Hà Nội YHB | Tâm lý học C00 | 28,70 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học D01 | 28,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học C03; C04 | 27,50 |
| Trường Đại Học Y Hà Nội YHB | Tâm lý học D01 | 26,70 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học C00 | 26,50 |
| Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN | Tâm lý học C00; X74; C20; A09; D01; X21 | 25,30 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Tâm lý học C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 25,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Tâm lý học D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 25,00 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) DLS | Tâm lý học C00 | 24,75 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Tâm lý học C00; D01 | 24,60 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội DLX | Tâm lý học C00 | 24,30 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Tâm lý học C03; D14; D15 | 24,10 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Tâm lí học C00; D01; D14; D15 | 24,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Tâm lý học D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 24,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Tâm lý học C01 | 23,87 |
| Trường Đại Học Y Hà Nội YHB | Tâm lý học B00 | 23,70 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) DLS | Tâm lý học A00; A01; D01 | 23,25 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) D01; D14; D15 | 23,23 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội DLX | Tâm lý học A00; A01; D01 | 22,80 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Tâm lý học C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22,75 |
| Trường Đại học Tân Trào TQU | Tâm lý học C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22,60 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Tâm lý học B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 22,25 |
| Trường Y Dược Đà Nẵng DDY | Tâm lý học (định hướng lâm sàng) B00; B08; B03; D01 | 22,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Tâm lý học D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 20,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Tâm lý học B03; C03; C04; C14; D01; X01 | 16,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Tâm lý học A08; B00; C00; D01; D14; D15 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Tâm lý học C01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Tâm lý học D01; B03; C02; B08; D07; C00 | 15,50 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Tâm lý học A01; C00; D01; X01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01; C00; D01; X01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Tâm lý học C00; C03; C04; B03; D01; D15; X02; X17; X70 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Tâm lý học C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Tâm lý học A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Tâm lý học B03; B08; C02; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Tâm lý học A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Tâm lý học C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Tâm lý học A01; D01; D08; C00 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Tâm lý học B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Tâm lý học D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN | Tâm lý học C00; X74; C20; A09; D01; X21 | 27,20 |
| Trường Y Dược Đà Nẵng DDY | Tâm lý học (định hướng lâm sàng) B00; B08; B03; D01 | 24,68 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Tâm lý học C00; D01 | 24,60 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Tâm lý học C03; D14; D15 | 24,10 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Tâm lí học C00; D01; D14; D15 27.32 | 24,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Tâm lý học C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 23,50 |
| Trường Đại học Tân Trào TQU | Tâm lý học C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22,60 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Tâm lý học D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 20,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Tâm lý học C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 19,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Tâm lý học C00; C03; C04; B03; D01; D15; X02; X17; X70 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Tâm lý học C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Tâm lý học A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Tâm lý học B03; B08; C02; D01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Tâm lý học D01; B03; C02; B08; D07; C00 18 | 18,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Tâm lý học D01; B03; C02; B08; D07; C00 18 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Tâm lý học C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Tâm lý học A01; D01; D08; C00 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Tâm lý học B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 18,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Tâm lý học A08; B00; C00; D01; D14; D15 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Tâm lý học D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Tâm lý học D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12 | 18,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Tâm lý học A01; C00; D01; X01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01; C00; D01; X01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Tâm lý học A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Tâm lý học B03; C03; C04; C14; D01; X01 18.13 | 16,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Tâm lý học Xét kết quả học tập năm lớp 12 | 6,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Tâm lý học Điểm GPA thang 10 | 5,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Tâm lý học Điểm GPA thang 4 | 2,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Tâm lý học | 70,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Tâm lý học A01; D01; D08; C00 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Tâm lý học Q21 | 25,00 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Tâm lý học Q00 | 24,60 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Tâm lý học 54 | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Tâm lý học | 910,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Tâm lý học D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 870,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Tâm lý học | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Tâm lý học | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Tâm lý học | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Tâm lý học | 600,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Tâm lý học A01; D01; D08; C00 Theo thang điểm 1.200 | 600,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Tâm lý học | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Tâm lý học | 600,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Tâm lý học | 550,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Tâm lý học | 550,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Tâm lý học | 500,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Tâm lý học NL1 | 22,25 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Tâm lý học | 20,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Tâm lý học 15 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Tâm lý học 37 | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Tâm lý học C00; D01 | 24,60 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Tâm lý học C03; D14; D15 | 24,10 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Tâm lý học C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 23,75 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) D01; D15; D14 | 23,23 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Tâm lý học 11 | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Tâm lý học C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Tâm lý học | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Tâm lý học B03; B08; C02; D01 | 200,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Tâm lý học | 200,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Tâm lý học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 22,25 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Tâm lý học A01; D01; D08; C00 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Tâm lý học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) B00; C00; D01; D14 Điểm thi THPT + Học bạ | 87,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Tâm lý học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) B00; C00; D01; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 86,30 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Tâm lý học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) B00; C00; D01; D14 Học bạ + V-ACT | 86,30 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) D01 | 29,33 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) D01 | 29,08 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) D01 | 28,33 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) D01 | 28,33 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) C03; C04 | 28,33 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) D01 | 28,33 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) D01 | 28,33 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) D01 | 28,08 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) C03; C04 | 28,08 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C03; C04 | 27,58 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C03; C04 | 27,58 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C03; C04 | 27,58 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) D01 | 27,58 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C00 | 27,08 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C00 | 27,08 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) D01 | 27,08 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C00 | 27,08 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) C03; C04 | 26,08 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Tâm lý học Điểm SAT | 800,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Tâm lý học | 24,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Tâm lý học Điểm IB | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 23,23 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Tâm lý học A01; D01; D08; C00 | 18,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Tâm lý học Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt. | — |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8310401 | Tâm lý học | Thạc sĩ |
| 9310401 | Tâm lý học | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7310403 | Tâm lý học giáo dục |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .