7580108 Ngành Thiết kế nội thất
7580108 là mã ngành Thiết kế nội thất trình độ đại học , nhóm ngành 75801 — Kiến trúc và quy hoạch , lĩnh vực 758 — Kiến trúc và xây dựng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 17 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 52 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7580108 | Thiết kế nội thất | — | — |
Mã 7580108 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75801 | Kiến trúc và quy hoạch |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 08 | Thiết kế nội thất |
Điểm trúng tuyển ngành Thiết kế nội thất năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Thiết kế nội thất H00 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2 | 28,93 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Thiết kế nội thất H01; H02; H03; H04; H05 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2 | 28,43 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Thiết kế nội thất (CT) V00; V01; V02 | 21,77 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Thiết kế nội thất V00; V01; V02 | 21,77 |
| Trường Đại Học Nghệ Thuật Huế DHN | Thiết kế nội thất H00 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Thiết kế nội thất H01; H06; H08 | 17,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Thiết kế nội thất A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07 | 16,50 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD | Thiết kế nội thất A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 | 16,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Thiết kế nội thất D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 | 15,50 |
| Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS | Thiết kế nội thất A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thiết kế Nội thất A00; A01; D01; D09 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thiết kế Nội thất D01; V01; H01; C04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Thiết kế nội thất H01; H04; H06; H07; H08 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hòa Bình ETU | Thiết kế nội thất V00; V01; H01; H07; A0T | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU | Thiết kế nội thất C01; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thiết kế nội thất H01; C01; C03; C04; D01; X02 | 15,00 |
Xét học bạ 17 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Thiết kế nội thất H05; H06 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6, , Vẽ TTM nhân 2 | 31,08 |
| Trường Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp MTC | Thiết kế Nội thất H00; H07 Kết hợp thi năng khiếu | 23,36 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Thiết kế nội thất (CT) V00; V01; V02 | 21,77 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Thiết kế nội thất V00; V01; V02 | 21,77 |
| Trường Đại Học Nghệ Thuật Huế DHN | Thiết kế nội thất H00 | 20,25 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Thiết kế nội thất A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07 | 19,80 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD | Thiết kế nội thất A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 | 19,00 |
| Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS | Thiết kế nội thất A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thiết kế Nội thất D01; V01; H01; C04 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU | Thiết kế nội thất C01; C03; C04 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thiết kế nội thất C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Thiết kế nội thất H01; H04; H06; H07; H08 | 18,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Thiết kế nội thất D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 18 | 18,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Thiết kế nội thất D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 18 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thiết kế Nội thất A00; A01; D01; D09 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Thiết kế nội thất H01; H06; H08 | 17,00 |
| Trường Đại Học Hòa Bình ETU | Thiết kế nội thất V00; V01; H01; H07; A0T | 15,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thiết kế Nội thất | 70,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thiết kế Nội thất A00; A01; D01; D09 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Thiết kế nội thất Q00 | 56,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 8 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Thiết kế nội thất | 850,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Thiết kế nội thất (CT) | 850,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Thiết kế nội thất Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6,00 | 819,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thiết kế Nội thất A00; A01; D01; D09 Theo thang điểm 1.200 | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thiết kế nội thất | 600,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thiết kế Nội thất | 550,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Thiết kế nội thất | 500,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Thiết kế nội thất 15 | 15,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Thiết kế nội thất K00 | 38,75 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thiết kế nội thất C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thiết kế Nội thất A00; A01; D01; D09 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
Xét tuyển kết hợp 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA | Thiết kế nội thất (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi) H00; H02 | 23,00 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Thiết kế nội thất (Điểm thi THPT và năng khiếu) H00; H01; H06 | 21,50 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU | Thiết kế nội thất (Điểm học bạ + điểm NK) H00; H06; H08; V00; V01; V02; V05 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU | Thiết kế nội thất (Điểm thi + điểm NK) H00; H06; H08; V00; V01; V02; V05 | 15,00 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thiết kế Nội thất A00; A01; D01; D09 | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Thiết kế nội thất ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8580408 | Thiết kế nội thất | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7580108 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Thiết kế nội thất năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Thiết kế nội thất có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 75801
Ngành khác cùng nhóm 75801
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7580101 | Kiến trúc |
| 7580102 | Kiến trúc cảnh quan |
| 7580103 | Kiến trúc nội thất |
| 7580104 | Kiến trúc đô thị |
| 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị |
| 7580106 | Quản lý đô thị và công trình |
| 7580111 | Bảo tồn di sản kiến trúc - Đô thị |
| 7580112 | Đô thị học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .