7810202 Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202 là mã ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống trình độ đại học , nhóm ngành 78102 — Khách sạn, nhà hàng , lĩnh vực 781 — Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 17 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 72 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | — | — |
Mã 7810202 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 78102 | Khách sạn, nhà hàng |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 02 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
Điểm trúng tuyển ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 23,19 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01 | 22,45 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00 | 21,51 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; C03; D15; C00 | 21,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20,83 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01 | 20,82 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống B00 | 20,30 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D07 | 19,89 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 18,00 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; D14; D15 | 17,00 |
| Trường Du Lịch - Đại Học Huế DHD | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 16,75 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C03; C04; D01; D15; X01; X74; X78 | 16,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; D01; A07; C04; C03 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26 | 14,00 |
Xét học bạ 18 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 25,66 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; C03; D15; C00 | 24,13 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 22,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 19,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C03; C04; D01; D15; X01; X74; X78 | 19,00 |
| Trường Du Lịch - Đại Học Huế DHD | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18,84 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; D01; A07; C04; C03 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | 18,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 18,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Xét kết quả học tập năm lớp 12 | 6,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 70,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống Q00 | 62,56 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 17,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 13 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) | 891,91 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 737,50 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200 | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 550,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 500,00 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 500,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 500,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống NL1 | 20,83 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26 Điểm quy về thang 30 | 14,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống K00 | 43,07 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | 11,45 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 7 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 359,30 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | 237,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 225,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 200,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20,83 |
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
Xét tuyển kết hợp 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; C03; D15; C00 Học bạ + SP HCM | 23,25 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; D14; D15 Học bạ + CCQT/CCNN | 17,00 |
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | 19,00 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7810202 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống năm 2026 là bao nhiêu?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 78102
Ngành khác cùng nhóm 78102
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7810201 | Quản trị khách sạn |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .