7210205 Ngành Thanh nhạc
7210205 là mã ngành Thanh nhạc trình độ đại học , nhóm ngành 72102 — Nghệ thuật trình diễn , lĩnh vực 721 — Nghệ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 11 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 24 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7210205 | Thanh nhạc | — | — |
Mã 7210205 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 721 | Nghệ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 72102 | Nghệ thuật trình diễn |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 05 | Thanh nhạc |
Điểm trúng tuyển ngành Thanh nhạc năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam NVH | Thanh nhạc | 22,00 |
| Nhạc Viện TPHCM NVS | Thanh nhạc 1 | 21,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Thanh nhạc N00 NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 7 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Thanh nhạc N00 | 18,00 |
| Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội ZNH | Thanh nhạc N02 Tổng điểm thi 2 môn năng khiếu 14,05, điểm chuyên môn >=9 | 17,55 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thanh Nhạc N01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Thanh nhạc N00 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thanh nhạc N05; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Học Viện Âm Nhạc Huế HVA | Thanh nhạc | 0,00 |
Xét học bạ 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thanh nhạc C03; C04; D01; N05; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thanh Nhạc N01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Thanh nhạc N00 NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 8 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Thanh nhạc N00 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Thanh nhạc N00 | 16,50 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thanh Nhạc | 70,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Thanh nhạc | 53,60 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thanh nhạc | 600,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thanh Nhạc | 550,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Thanh nhạc NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 9 | 500,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Thanh nhạc | 37,44 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thanh nhạc C03; C04; D01 | 225,00 |
Xét tuyển kết hợp 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương GNT | Thanh nhạc (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) N00 | 28,50 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Thanh nhạc (Kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu) N00 | 18,00 |
Điểm xét tốt nghiệp THPT 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Thanh nhạc N00 Điểm thi THPT 2023/2024 | 15,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7210205 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Thanh nhạc năm 2026 là bao nhiêu?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 72102
Ngành khác cùng nhóm 72102
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7210201 | Âm nhạc học |
| 7210203 | Sáng tác âm nhạc |
| 7210204 | Chỉ huy âm nhạc |
| 7210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây |
| 7210208 | Piano |
| 7210209 | Nhạc Jazz |
| 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
| 7210221 | Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu |
| 7210225 | Biên kịch sân khấu |
| 7210226 | Diễn viên sân khấu kịch hát |
| 7210227 | Đạo diễn sân khấu |
| 7210231 | Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình |
| 7210233 | Biên kịch điện ảnh, truyền hình |
| 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình |
| 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình |
| 7210236 | Quay phim |
| 7210241 | Lý luận, lịch sử và phê bình múa |
| 7210242 | Diễn viên múa |
| 7210243 | Biên đạo múa |
| 7210244 | Huấn luyện múa |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .