7720101 là mã ngành Y khoa trình độ đại học , nhóm ngành 77201 — Y học , lĩnh vực 772 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 36 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 107 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7720101 | Y khoa | — | — |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Y Hà Nội YHB | Y khoa B00 | 28,13 |
| Phân hiệu Đại học Y Hà Nội tại Thanh Hóa YHT | Y khoa B00 TTNV<=4 | 27,65 |
| Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội QHY | Y khoa B00; D08 | 27,43 |
| Đại Học Y Dược TPHCM YDS | Y khoa B00 | 27,34 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY | Y khoa A00; A02; B00; D07; D08 | 25,85 |
| Trường Đại Học Y Hà Nội YHB | Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa B00 | 25,80 |
| Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch TYS | Y khoa B00 | 25,55 |
| Trường Đại Học Y Dược Huế DHY | Y khoa B00; B08; D07 | 25,17 |
| Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng YPB | Y khoa A00; A01; B00; D07; D08 | 25,10 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Bình YTB | Y khoa B00; D07; D08 | 25,10 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY | Y khoa B00; A00; D07; B08 | 25,00 |
| Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam HYD | Y khoa B00; B03; A02; D08; X14 | 24,50 |
| Trường Y Dược Đà Nẵng DDY | Y khoa B00; B08 | 24,24 |
| Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ YCT | Y khoa B00 | 23,88 |
| Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Bắc) HCB | Y Khoa A00; A01; B00; B08; D07 Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | 23,49 |
| Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Nam) HCN | Y Khoa A00; A01; B00; B08; D07 Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | 23,49 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Y Khoa A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 23,00 |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng YDN | Y khoa A00; B00; B08; D07 | 22,85 |
| Trường Đại Học Kinh Bắc UKB | Y khoa A00; A01; B00; D90 | 22,50 |
| Trường Đại Học Võ Trường Toản VTT | Y khoa B00; A02; B03; D08 | 22,50 |
| Trường Đại Học Y Khoa Vinh YKV | Y khoa A00; B00 | 22,10 |
| Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột BMU | Y khoa B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 | 22,00 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Y khoa B00; B03; B08; D07 | 21,76 |
| Trường Đại Học Phan Châu Trinh DPC | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) A00; A01; B00; B08; D07 | 21,50 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Y khoa B00; B08 | 21,25 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Y khoa A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | 20,50 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Y khoa A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 20,50 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Y khoa A00; B00; B03; B04; B08; D07; X13 | 20,50 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 20,50 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Y khoa A00; A02; B00; D08; B03; X13 | 20,50 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Y khoa A00; B00; D07; X09; X10 | 20,50 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Y khoa B08; A02; B00; X16 | 20,50 |
| Trường Đại Học Hòa Bình ETU | Y khoa B00; A02; B03; B08; A00 | 20,50 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Y khoa A00; A02; B00; D07; D08; X14 | 20,50 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Y khoa B00; D07; B08 HL12 tốt | 20,50 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) A02; B00; B08 | 20,50 |
| Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Bắc) HCB | Y Khoa A00; A01; B00; B08; D07 Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | 20,01 |
| Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Nam) HCN | Y Khoa A00; A01; B00; B08; D07 Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | 20,01 |
| Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Bắc) HCB | Y Khoa A00; A01; B00; B08; D07 Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | 19,05 |
| Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Nam) HCN | Y Khoa A00; A01; B00; B08; D07 Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | 19,05 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY | Y khoa B00; A00; D07; B08 | 26,75 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY | Y khoa A00; A02; B00; D07; D08 | 25,85 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Y Khoa A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 25,75 |
| Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột BMU | Y khoa B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 | 25,28 |
| Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng YPB | Y khoa A00; A01; B00; D07; D08 28.23 | 25,10 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Y khoa A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 24,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Y khoa A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức tốt (xếp loại giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPt từ 8.0 trở lên | 24,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Y khoa A00; B00; B03; B04; B08; D07; X13 Học lực lớp 12 từ loại Giỏi | 24,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 24,00 |
| Trường Đại Học Phan Châu Trinh DPC | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) A00; A01; B00; B08; D07 | 24,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Y khoa A00; A02; B00; D08; B03; X13 | 24,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Y khoa A00; B00; D07; X09; X10 Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 23,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Y khoa B00; D07; B08 HL12 tốt | 23,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Y khoa A00; A02; B00; D07; D08; X14 | 22,25 |
| Trường Đại Học Hòa Bình ETU | Y khoa B00; A02; B03; B08; A00 | 20,50 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) A02; B00; B08 | 20,50 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Y khoa B08; A02; B00; X16 23.53 | 18,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Y khoa B08; A02; B00; X16 23.53 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Y khoa Xét kết quả học tập năm lớp 12 | 8,00 |
| Trường Đại Học Võ Trường Toản VTT | Y khoa B00; A02; B03; D08 Học lực L12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên | 8,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Y khoa Điểm GPA thang 10 | 7,50 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Y khoa Điểm GPA thang 4 | 3,24 |
| Trường Đại Học Kinh Bắc UKB | Y khoa A00; A01; B00; D90 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên | 0,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột BMU | Y khoa | 107,89 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY | Y khoa Q00 | 94,00 |
| Trường Đại Học Phan Châu Trinh DPC | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 91,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Y khoa HL12 tốt | 85,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Y Khoa Q00 | 82,68 |
| Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội QHY | Y khoa Q00 105 | 27,43 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY | Y khoa | 25,85 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY | Y khoa | 881,00 |
| Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột BMU | Y khoa | 880,00 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Y khoa | 830,40 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Y khoa | 800,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | 800,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Y khoa Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 750,00 |
| Trường Đại Học Phan Châu Trinh DPC | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 724,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Y khoa | 700,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 650,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Y khoa HL12 tốt | 650,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Y khoa 20 | 20,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY | Y khoa K00 | 58,50 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Y Khoa K00 | 53,18 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Y Dược Thái Bình YTB | Y khoa B00; D07; D08 | 25,10 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Y Khoa | 16,72 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Y Khoa | 317,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 290,00 |
| Trường Đại Học Phan Châu Trinh DPC | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 272,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Y khoa A00; B00; D07; X09; X10 Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 270,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Y khoa | 270,00 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY | Y khoa A00; A02; B00; D07; D08 | 25,85 |
| Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ YCT | Y khoa B00 | 23,88 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Khoa học sức khỏe TPHCM QSY | Y khoa (Thang điểm 100) B00; A02 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 82,60 |
| Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội QHY | Y khoa B00; D08 Điểm thi THPT + CCNN | 27,43 |
| Đại Học Y Dược TPHCM YDS | Y khoa (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) B00 | 27,34 |
| Trường Đại Học Phan Châu Trinh DPC | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) (Xét điểm thi kết hợp với học bạ) A00; A01; B00; B08; D07 | 24,00 |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng YDN | Y khoa (Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế) A00; B00; B08; D07 | 22,85 |
| Trường Đại Học Võ Trường Toản VTT | Y khoa (Kết hợp điểm thi TN THPT với học bạ) B00; A02; B03; D08 | 22,50 |
| Trường Đại Học Võ Trường Toản VTT | Y khoa (Kết hợp điểm thi TN THPT với chứng chỉ ngoại ngữ) D08 | 22,50 |
| Trường Đại Học Phan Châu Trinh DPC | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) (Kết hợp điểm thi THPT và CCQT) A00; A01; B00; B08; D07 | 21,50 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) (Kết hợp điểm thi THPT và học bạ) A02; B00; B08 | 20,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Y khoa Điểm IB | 30,00 |
| Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Bắc) HCB | Y Khoa Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | 23,49 |
| Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Nam) HCN | Y Khoa Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | 23,49 |
| Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Bắc) HCB | Y Khoa Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | 20,01 |
| Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Nam) HCN | Y Khoa Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | 20,01 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Y khoa Điểm SAT | 1100 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7720110 | Y học dự phòng |
| 7720115 | Y học cổ truyền |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .