7210403 là mã ngành Thiết kế đồ họa trình độ đại học , nhóm ngành 72104 — Mỹ thuật ứng dụng , lĩnh vực 721 — Nghệ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 33 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 98 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 721 | Nghệ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 72104 | Mỹ thuật ứng dụng |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 03 | Thiết kế đồ họa |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Thiết kế đồ họa H00 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00,Vẽ HHMT nhân 2 | 30,78 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Thiết kế đồ họa H01; H02; H03; H04; H05 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 | 30,28 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) V02 | 25,95 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) V08 | 24,95 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) V01 | 24,60 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Thiết kế đồ họa H01; H06 | 24,43 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) V07 | 24,30 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Thiết kế Đồ họa A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 | 24,25 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | 23,25 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) V10 | 23,20 |
| Trường Đại Học Mỹ Thuật TPHCM MTS | Thiết kế đồ họa | 21,50 |
| Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM | Thiết kế đồ họa D01, V01, V05, H00, H06, H08, H09 | 19,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD | Thiết kế đồ họa V00; V01; V02; V03; V04; H00 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Thiết kế đồ họa A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nghệ Thuật Huế DHN | Thiết kế đồ hoạ H00 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Thiết kế đồ họa C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 Thang điểm 40 | 17,67 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Thiết kế đồ họa H01; H06; H08 | 17,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Thiết kế đồ họa C01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU | Thiết kế đồ họa C01; C03; C04 | 15,60 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM UMT | Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; H04; H06; H08; V03; V05; V06 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thiết kế Đồ họa A01; A01; D01; C10 | 15,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Thiết kế đồ họa A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Thiết kế đồ hoạ C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 | 15,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Thiết kế đồ họa D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thiết kế đồ họa H01; C01; C03; C04; D01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thiết kế đồ họa D01; C04; V01; H01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Thiết kế đồ họa A01; C03; D01; D14; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Thiết kế đồ họa A00; A01; H01; X06; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Thiết kế đồ họa C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Thiết kế đồ họa H01; H04; H06; H07; H08 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hòa Bình ETU | Thiết kế đồ họa V00; V01; H01; H07; A0T | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Thiết kế đồ họa H05; H06 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ HHMT hệ số 2 | 34,35 |
| Trường Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam MTH | Thiết kế đồ họa Kết hợp xét học bạ và thi năng khiếu | 30,93 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Thiết kế Đồ họa A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 | 27,40 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) V01; V02; V07; V08; V10 26.88 | 24,60 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Thiết kế đồ họa H01; H06 | 24,43 |
| Trường Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp MTC | Thiết kế Đồ họa H00; H07 Kết hợp thi năng khiếu | 24,26 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 24,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Thiết kế đồ họa C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 Thang điểm 40 | 22,95 |
| Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM | Thiết kế đồ họa D01, V01, V05, H00, H06, H08, H09 | 22,00 |
| Trường Đại Học Nghệ Thuật Huế DHN | Thiết kế đồ hoạ H00 | 20,25 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD | Thiết kế đồ họa V00; V01; V02; V03; V04; H00 | 20,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Thiết kế đồ họa C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 19,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU | Thiết kế đồ họa C01; C03; C04 | 18,72 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thiết kế đồ họa D01; C04; V01; H01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Thiết kế đồ họa A01; C03; D01; D14; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Thiết kế đồ họa D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Thiết kế đồ họa D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thiết kế Đồ họa A01; A01; D01; C10 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Thiết kế đồ họa H01; H04; H06; H07; H08 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Thiết kế đồ họa A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 19.71 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Thiết kế đồ họa A00; A01; H01; X06; X26 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Thiết kế đồ hoạ C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Thiết kế đồ họa A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Thiết kế đồ họa H01; H06; H08 | 17,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Thiết kế đồ họa C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 | 16,50 |
| Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM UMT | Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03 | 15,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; D01; V02; V03; V05; V06 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hòa Bình ETU | Thiết kế đồ họa V00; V01; H01; H07; A0T | 15,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 32 mức của phương thức này. 2 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thiết kế đồ họa | 70,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thiết kế Đồ họa A01; A01; D01; C10 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Thiết kế đồ họa | 945,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Thiết kế đồ họa | 930,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Thiết kế đồ họa | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thiết kế đồ họa | 600,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thiết kế Đồ họa A01; A01; D01; C10 Theo thang điểm 1.200 | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Thiết kế đồ họa | 600,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thiết kế đồ họa | 550,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Thiết kế đồ họa | 530,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Thiết kế đồ họa | 504,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Thiết kế đồ họa | 500,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Thiết kế đồ họa TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. | 500,00 |
| Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM UMT | Thiết kế đồ họa | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02 | 24,25 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Thiết kế đồ họa | 225,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Thiết kế đồ họa C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 | 225,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Thiết kế đồ họa | 200,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Thiết kế đồ họa A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học CMC CMC | Thiết kế Đồ họa A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Điểm ĐGNL - CMC TEST (Thang điểm 80) | 46,28 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thiết kế Đồ họa A01; A01; D01; C10 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương GNT | Thiết kế đồ họa (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) H00 | 30,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA | Thiết kế đồ họa (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi) H00; H02 | 24,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Thiết kế đồ họa (Kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu) H00; H01; H04; H06; H07; V00 | 20,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU | Thiết kế đồ họa (Điểm học bạ + điểm NK) H00; H06; H08; V00; V01; V02; V05 | 18,72 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU | Thiết kế đồ họa (Điểm thi + điểm NK) H00; H06; H08; V00; V01; V02; V05 | 15,60 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Thiết kế đồ họa (Điểm thi THPT và năng khiếu) H00; H01; H06 | 24.7265 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Thiết kế đồ họa Điểm SAT | 800,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Thiết kế đồ họa Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | 18,75 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Thiết kế đồ họa Điểm IB | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Thiết kế đồ họa A01; C03; D01; D14; X02 | 5,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thiết kế Đồ họa A01; A01; D01; C10 | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8210403 | Thiết kế đồ họa | Thạc sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7210402 | Thiết kế công nghiệp |
| 7210404 | Thiết kế thời trang |
| 7210406 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .