7310206 Ngành Quan hệ quốc tế
7310206 là mã ngành Quan hệ quốc tế trình độ đại học , nhóm ngành 73102 — Khoa học chính trị , lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 34 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 194 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7310206 | Quan hệ quốc tế | — | — |
Mã 7310206 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73102 | Khoa học chính trị |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 06 | Quan hệ quốc tế |
Điểm trúng tuyển ngành Quan hệ quốc tế năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing X78 | 37,50 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing D14 | 37,25 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp X78 | 37,20 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing X79 | 37,00 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D14 | 36,95 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu X78 | 36,73 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp X79 | 36,70 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing D01 | 36,50 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu D14 | 36,48 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu X79 | 36,23 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01 | 36,20 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại X78 | 36,00 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế X78 | 36,00 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D14 | 35,75 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế D14 | 35,75 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu D01 | 35,73 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại X79 | 35,50 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế X79 | 35,50 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D01 | 35,00 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế D01 | 35,00 |
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) D01 | 30,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D07 | 27,58 |
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) D01 | 27,35 |
| Học Viện Ngoại Giao HQT | Quan hệ quốc tế A00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 | 25,95 |
| Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN | Quan hệ Công chúng C00; X74; D01; C20; D15 | 25,80 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quan hệ lao động A00; A01; D01; D07 | 25,52 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (4) Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D07 | 24,83 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Quan hệ công chúng A01 | 24,20 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Quan hệ công chúng D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 24,20 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) C01 Toán nhân 2 | 23,80 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) C02; A00 Toán nhân 2 | 23,55 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) A00; A01; D01; X06; X26 | 23,47 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) D01; D07; A01 Toán nhân 2 | 23,30 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Quan hệ công chúng D14 ; D15 ; D01 | 22,00 |
| Trường Đại Học Công Đoàn LDA | Quan hệ lao động A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 20,43 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; C02; D01; D07 Toán hệ số 2 | 20,00 |
| Khoa Quốc tế - Đại học Huế DHI | Quan hệ quốc tế C03; C04; D01; D09; D10 | 19,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quan Hệ Công Chúng* A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 | 18,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Quan hệ quốc tế C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU | Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; X70; X74; X78; X79 | 17,70 |
| Trường Đại Học Thái Bình DTB | Quan hệ quốc tế A00; C00; D01; X01 | 16,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C03; C19; D01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quan hệ công chúng C01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Quan hệ công chúng D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 | 15,50 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Quan hệ công chúng C00; D01; C04; X01; C03; X04 | 15,25 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D14; D15; C00; C01; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quan hệ công chúng (PR) C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Quan hệ quốc tế D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 15,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Quan hệ công chúng D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hòa Bình ETU | Quan hệ công chúng C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quan hệ quốc tế C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quan hệ công chúng C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Quan hệ công chúng A01; C00; D01; D15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quan hệ quốc tế D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quan hệ công chúng D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79 | 14,00 |
Xét học bạ 43 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing D01; D14; X78; X79 | 38,93 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01; D14; X78; X79 | 38,67 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu D01; D14; X78; X79 | 38,27 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D01; D14; X78; X79 | 37,64 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế D01; D14; X78; X79 | 37,64 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) D01; A01; D07 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 | 27,65 |
| Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN | Quan hệ Công chúng C00; X74; D01; C20; D15 | 27,40 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Quan hệ công chúng D14 ; D15 ; D01 | 26,97 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01; D07 Toán nhân 2 | 25,00 |
| Trường Đại Học Công Đoàn LDA | Quan hệ lao động A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 23,70 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quan Hệ Công Chúng* A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 | 22,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU | Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; X70; X74; X78; X79 | 21,24 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quan hệ công chúng C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 19,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Quan hệ quốc tế C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 18,75 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D14; D15; C00; C01; C03; C04 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quan hệ công chúng (PR) C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 18,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Quan hệ quốc tế D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 18,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Quan hệ công chúng D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D91 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 18,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Quan hệ công chúng D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 18 | 18,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Quan hệ công chúng D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 18 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quan hệ quốc tế C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quan hệ công chúng C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Quan hệ công chúng A01; C00; D01; D15 | 18,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C03; C19; D01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quan hệ quốc tế D14; D15; D01; X79; D11; D66 Học bạ cả năm lớp 12 | 18,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 43 mức của phương thức này. 13 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 10 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) Q00 | 139,00 |
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) Q00 | 123,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 90,91 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Quan hệ công chúng | 70,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quan Hệ Công Chúng* Q00 | 62,56 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quan hệ công chúng Q00 | 27,58 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quan hệ lao động Q00 | 25,52 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (4) Quan hệ công chúng Q00 | 24,83 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Quan hệ công chúng Q21 | 24,20 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 26 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 814,86 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) Toán ≥ 150 | 743,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Quan hệ quốc tế | 720,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Quan hệ công chúng | 600,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa Toán ≥ 130 | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Quan hệ quốc tế | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Quan hệ công chúng | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quan hệ quốc tế | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quan hệ công chúng | 600,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200 | 600,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Quan hệ công chúng | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quan hệ quốc tế | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quan hệ công chúng | 600,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Quan hệ công chúng | 550,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Quan hệ công chúng | 550,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quan hệ công chúng (PR) | 500,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Quan hệ quốc tế | 500,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Quan hệ công chúng | 500,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Quan hệ công chúng | 500,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quan hệ công chúng | 27,58 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quan hệ lao động | 25,52 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (4) Quan hệ công chúng | 24,83 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Quan hệ công chúng 15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79 Điểm quy về thang 30 | 14,00 |
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) | 1080 |
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) | 1133 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Quan Hệ Công Chúng* K00 | 43,07 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quan hệ công chúng K00 | 27,58 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quan hệ lao động K00 | 25,52 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (4) Quan hệ công chúng K00 | 24,83 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 65.3608 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Quan hệ quốc tế C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 19,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quan Hệ Công Chúng* | 11,45 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 20.4775 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 7 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Quan Hệ Công Chúng* | 237,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quan hệ công chúng (PR) | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quan hệ quốc tế | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quan hệ công chúng | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 200,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quan hệ quốc tế | 200,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quan hệ công chúng | 200,00 |
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Quan hệ công chúng PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng | 500,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
Xét tuyển kết hợp 23 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quan hệ công chúng (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) D01; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 85,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quan hệ công chúng (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) D01; D14; D15 Điểm thi THPT + Học bạ | 85,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quan hệ công chúng (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) D01; D14; D15 Học bạ + V-ACT | 85,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quan hệ quốc tế (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) D01; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 82,60 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quan hệ quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) D01; D14 Điểm thi THPT + Học bạ | 82,60 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quan hệ quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) D01; D14 Học bạ + V-ACT | 82,60 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) D01; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 80,80 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) D01; D14 Điểm thi THPT + Học bạ | 80,80 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) D01; D14 Học bạ + V-ACT | 80,80 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2 (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) D01; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 70,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2 (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) D01; D14 Điểm thi THPT + Học bạ | 70,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2 (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) D01; D14 Học bạ + V-ACT | 70,00 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 37,32 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 37,05 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 36,65 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 36,01 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 36,01 |
| Học Viện Ngoại Giao HQT | Quan hệ quốc tế A00; D01; D03; D04; D07; D09; D10; D14; D15 | 27,80 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quan hệ công chúng CCNN + TSA | 27,58 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26; D01 | 26,48 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quan hệ lao động CCNN + TSA | 25,52 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (4) Quan hệ công chúng CCNN + TSA | 24,83 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF | Quan hệ quốc tế D01; D09; D14; D10; D15 Điểm thi THPT + Học bạ | 21,60 |
Chứng chỉ quốc tế 7 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quan hệ quốc tế Điểm SAT | 800,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quan hệ công chúng Điểm SAT | 800,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 27,97 |
| Học Viện Ngoại Giao HQT | Quan hệ quốc tế A00; D01; D03; D04; D07; D09; D10; D14; D15 | 27,80 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quan hệ quốc tế Điểm IB | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quan hệ công chúng Điểm IB | 18,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 1248.8 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) Xét tuyển hồ sơ năng lực | 42,50 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quan hệ công chúng | 27,58 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quan hệ lao động | 25,52 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (4) Quan hệ công chúng | 24,83 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Quan hệ quốc tế ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8310206 | Quan hệ quốc tế | Thạc sĩ |
| 9310206 | Quan hệ quốc tế | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7310206 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Quan hệ quốc tế năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Quan hệ quốc tế có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 73102
Ngành khác cùng nhóm 73102
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7310201 | Chính trị học |
| 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước |
| 7310205 | Quản lý nhà nước |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .