Cập nhật:

7310206 Ngành Quan hệ quốc tế

7310206 là mã ngành Quan hệ quốc tế trình độ đại học , nhóm ngành 73102 — Khoa học chính trị , lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 34 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 194 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.

7310206 mã ngành
14,00 – 37,50 điểm chuẩn THPT 2026
34 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7310206 Quan hệ quốc tế

Mã 7310206 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 731 Khoa học xã hội và hành vi
Mã cấp III — nhóm ngành 73102 Khoa học chính trị
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 06 Quan hệ quốc tế

Điểm trúng tuyển ngành Quan hệ quốc tế năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 63 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing X78 37,50
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing D14 37,25
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp X78 37,20
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing X79 37,00
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D14 36,95
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu X78 36,73
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp X79 36,70
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing D01 36,50
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu D14 36,48
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu X79 36,23
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01 36,20
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại X78 36,00
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế X78 36,00
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D14 35,75
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế D14 35,75
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu D01 35,73
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại X79 35,50
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế X79 35,50
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D01 35,00
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế D01 35,00
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) D01 30,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D07 27,58
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) D01 27,35
Học Viện Ngoại Giao HQT Quan hệ quốc tế A00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 25,95
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN Quan hệ Công chúng C00; X74; D01; C20; D15 25,80
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quan hệ lao động A00; A01; D01; D07 25,52
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (4) Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D07 24,83
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Quan hệ công chúng A01 24,20
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Quan hệ công chúng D01; D09; D10; D11; D14; D15 24,20
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) C01 Toán nhân 2 23,80
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) C02; A00 Toán nhân 2 23,55
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Quan hệ công chúng (ngành Marketing) A00; A01; D01; X06; X26 23,47
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) D01; D07; A01 Toán nhân 2 23,30
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Quan hệ công chúng D14 ; D15 ; D01 22,00
Trường Đại Học Công Đoàn LDA Quan hệ lao động A01; D01; D07; D09; D10; X25 20,43
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; C02; D01; D07 Toán hệ số 2 20,00
Khoa Quốc tế - Đại học Huế DHI Quan hệ quốc tế C03; C04; D01; D09; D10 19,00
Đại Học Phenikaa PKA Quan Hệ Công Chúng* A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 18,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Quan hệ quốc tế C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 18,00
Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; X70; X74; X78; X79 17,70
Trường Đại Học Thái Bình DTB Quan hệ quốc tế A00; C00; D01; X01 16,00
Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C03; C19; D01 16,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Quan hệ công chúng C01 16,00
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD Quan hệ công chúng D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 15,50
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Quan hệ công chúng C00; D01; C04; X01; C03; X04 15,25
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D14; D15; C00; C01; C03; C04 15,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quan hệ công chúng (PR) C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 15,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Quan hệ quốc tế D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 15,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Quan hệ công chúng D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 15,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90 15,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 15,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C01; D01; X78 15,00
Trường Đại Học Hòa Bình ETU Quan hệ công chúng C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 15,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quan hệ quốc tế C00; C20; D01; D14; D15; X71 15,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quan hệ công chúng C00; C20; D01; D14; D15; X71 15,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 15,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Quan hệ công chúng A01; C00; D01; D15 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Quan hệ quốc tế D14; D15; D01; X79; D11; D66 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Quan hệ công chúng D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79 14,00
Xét học bạ 43 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing D01; D14; X78; X79 38,93
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01; D14; X78; X79 38,67
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu D01; D14; X78; X79 38,27
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D01; D14; X78; X79 37,64
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế D01; D14; X78; X79 37,64
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) D01; A01; D07 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 27,65
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN Quan hệ Công chúng C00; X74; D01; C20; D15 27,40
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Quan hệ công chúng D14 ; D15 ; D01 26,97
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01; D07 Toán nhân 2 25,00
Trường Đại Học Công Đoàn LDA Quan hệ lao động A01; D01; D07; D09; D10; X25 23,70
Đại Học Phenikaa PKA Quan Hệ Công Chúng* A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 22,00
Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; X70; X74; X78; X79 21,24
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Quan hệ công chúng C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 19,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Quan hệ quốc tế C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 Điểm trung bình các môn lớp 12 18,75
Trường Đại Học Cửu Long DCL Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D14; D15; C00; C01; C03; C04 18,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quan hệ công chúng (PR) C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 18,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Quan hệ quốc tế D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 18,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Quan hệ công chúng D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 18,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D91 18,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 18,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C01; D01; X78 18,00
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD Quan hệ công chúng D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 18 18,00
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD Quan hệ công chúng D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 18 18,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quan hệ quốc tế C00; C20; D01; D14; D15; X71 18,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quan hệ công chúng C00; C20; D01; D14; D15; X71 18,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 18,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Quan hệ công chúng A01; C00; D01; D15 18,00
Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C03; C19; D01 18,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Quan hệ quốc tế D14; D15; D01; X79; D11; D66 Học bạ cả năm lớp 12 18,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 43 mức của phương thức này. 13 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) Q00 139,00
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) Q00 123,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 90,91
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Quan hệ công chúng 70,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150 67,00
Đại Học Phenikaa PKA Quan Hệ Công Chúng* Q00 62,56
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quan hệ công chúng Q00 27,58
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quan hệ lao động Q00 25,52
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (4) Quan hệ công chúng Q00 24,83
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Quan hệ công chúng Q21 24,20
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 26 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 814,86
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) Toán ≥ 150 743,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Quan hệ quốc tế 720,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Quan hệ công chúng 600,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa Toán ≥ 130 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Quan hệ quốc tế 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Quan hệ công chúng 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quan hệ quốc tế 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quan hệ công chúng 600,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200 600,00
Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU Quan hệ công chúng 600,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Quan hệ quốc tế 600,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Quan hệ công chúng 600,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Quan hệ công chúng 550,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Quan hệ công chúng 550,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quan hệ công chúng (PR) 500,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Quan hệ quốc tế 500,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Quan hệ công chúng 500,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Quan hệ công chúng 500,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quan hệ công chúng 27,58
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quan hệ lao động 25,52
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (4) Quan hệ công chúng 24,83
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD Quan hệ công chúng 15 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79 Điểm quy về thang 30 14,00
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) 1080
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) 1133
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Quan Hệ Công Chúng* K00 43,07
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quan hệ công chúng K00 27,58
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quan hệ lao động K00 25,52
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (4) Quan hệ công chúng K00 24,83
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 65.3608
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Quan hệ quốc tế C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 19,00
Đại Học Phenikaa PKA Quan Hệ Công Chúng* 11,45
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 20.4775
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Quan Hệ Công Chúng* 237,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quan hệ công chúng (PR) 225,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Quan hệ quốc tế 225,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Quan hệ công chúng 225,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C01; D01; X78 200,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quan hệ quốc tế 200,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quan hệ công chúng 200,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Quan hệ công chúng PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 500,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn 18,00
Xét tuyển kết hợp 23 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Quan hệ công chúng (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) D01; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 85,50
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Quan hệ công chúng (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) D01; D14; D15 Điểm thi THPT + Học bạ 85,50
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Quan hệ công chúng (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) D01; D14; D15 Học bạ + V-ACT 85,50
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Quan hệ quốc tế (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) D01; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 82,60
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Quan hệ quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) D01; D14 Điểm thi THPT + Học bạ 82,60
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Quan hệ quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) D01; D14 Học bạ + V-ACT 82,60
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) D01; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 80,80
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) D01; D14 Điểm thi THPT + Học bạ 80,80
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) D01; D14 Học bạ + V-ACT 80,80
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2 (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) D01; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 70,00
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2 (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) D01; D14 Điểm thi THPT + Học bạ 70,00
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2 (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) D01; D14 Học bạ + V-ACT 70,00
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 37,32
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 37,05
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 36,65
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 36,01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 36,01
Học Viện Ngoại Giao HQT Quan hệ quốc tế A00; D01; D03; D04; D07; D09; D10; D14; D15 27,80
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quan hệ công chúng CCNN + TSA 27,58
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Quan hệ công chúng (ngành Marketing) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26; D01 26,48
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quan hệ lao động CCNN + TSA 25,52
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (4) Quan hệ công chúng CCNN + TSA 24,83
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF Quan hệ quốc tế D01; D09; D14; D10; D15 Điểm thi THPT + Học bạ 21,60
Chứng chỉ quốc tế 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quan hệ quốc tế Điểm SAT 800,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quan hệ công chúng Điểm SAT 800,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Quan hệ công chúng (ngành Marketing) Chứng chỉ ACT (Thang 36) 27,97
Học Viện Ngoại Giao HQT Quan hệ quốc tế A00; D01; D03; D04; D07; D09; D10; D14; D15 27,80
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quan hệ quốc tế Điểm IB 18,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quan hệ công chúng Điểm IB 18,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Quan hệ công chúng (ngành Marketing) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 1248.8
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Quan hệ công chúng (ngành Marketing) Xét tuyển hồ sơ năng lực 42,50
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quan hệ công chúng 27,58
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quan hệ lao động 25,52
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (4) Quan hệ công chúng 24,83
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 18,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Quan hệ quốc tế ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8310206 Quan hệ quốc tế Thạc sĩ
9310206 Quan hệ quốc tế Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7310206 là ngành gì?
7310206 là ngành Quan hệ quốc tế trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73102 — Khoa học chính trị, lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Quan hệ quốc tế năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 63 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 37,50 điểm (trung bình 24,40). Ngành này có 34 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Quan hệ quốc tế có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8310206 (thạc sĩ), 9310206 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73102

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ