7340404 là mã ngành Quản trị nhân lực trình độ đại học , nhóm ngành 73404 — Quản trị - Quản lý , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 23 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 126 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7340404 | Quản trị nhân lực | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 734 | Kinh doanh và quản lý |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73404 | Quản trị - Quản lý |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 04 | Quản trị nhân lực |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 | 27,25 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị nhân lực C00 | 27,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị nhân lực C00 | 26,20 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 | 25,60 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (2) Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 | 24,83 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA | 24,80 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24,80 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Quản trị nhân lực C00; X01 | 24,50 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D15 | 24,20 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị nhân lực A00; A01; D01 | 24,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Quản trị nhân lực X79 | 23,60 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Quản trị nhân lực A01; C04; D01 | 22,50 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Quản trị nhân lực A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56 | 22,10 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Quản trị nhân lực (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) DT01, DT02 | 22,00 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Quản trị nhân lực A01; D01; X25 | 20,75 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị nhân lực X74 | 19,00 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Quản trị nhân lực A00; C00; D01; D14; X01 | 18,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị nhân lực A00; C00; X01; D01 | 18,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Nhân Lực A00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 18,00 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) DLS | Quản trị nhân lực A00; A01; D01 | 16,50 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Quản trị nhân lực A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị nhân lực C20 Cơ sở Quảng Nam | 16,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Quản trị nhân lực A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 16,00 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Quản trị nhân lực A00; A01; C00; C04; D01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị nhân lực C01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Quản trị nhân lực A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Quản trị nhân lực A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản trị nhân lực C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội DLX | Quản trị nhân lực A00; A01; D01 | 15,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị nhân lực A00; D01; C00 Cơ sở Quảng Nam | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Quản trị nhân lực A00; C00; C20; X74; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Quản trị Nhân lực C00; C04; D01; X01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị nhân lực D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị nhân lực A00; A01; D01 | 28,00 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Quản trị nhân lực A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 27.87 | 24,80 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị nhân lực A00; A01; C00; D01; D15 | 24,20 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị nhân lực C20 Cơ sở Quảng Nam | 23,00 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Quản trị nhân lực A01; C00; C04; X01; D01 | 22,50 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị nhân lực A00; D01; C00 Cơ sở Quảng Nam | 22,00 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Quản trị nhân lực (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24 | 22,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Nhân Lực A00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 22,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị nhân lực C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 19,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Quản trị nhân lực A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 18,80 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Quản trị nhân lực A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản trị nhân lực C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Quản trị nhân lực A00; C00; D01; D14; X01 21 | 18,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị nhân lực A00; C00; X01; X74; D01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Quản trị Nhân lực C00; C04; D01; X01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị nhân lực D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị nhân lực D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Quản trị nhân lực A00; C00; C20; X74; D01 | 16,50 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Quản trị nhân lực A00; A01; C00; C04; D01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Quản trị nhân lực Xét kết quả học tập năm lớp 12 | 6,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị nhân lực C00 | 0,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 104,00 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 99,12 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị nhân lực | 85,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Quản trị Nhân lực | 70,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Nhân Lực Q00 | 62,56 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Quản trị nhân lực | 53,60 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị nhân lực Q00 | 27,25 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (2) Quản trị nhân lực Q00 | 24,83 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị nhân lực | 24,20 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Quản trị nhân lực | 22,50 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Quản trị nhân lực (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 95 | 22,00 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Quản trị nhân lực | 20,75 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Quản trị nhân lực 62 | 18,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị nhân lực | 18,00 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Quản trị nhân lực | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Quản trị nhân lực A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56 | 807,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị nhân lực | 680,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Quản trị nhân lực | 640,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Quản trị nhân lực | 640,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Quản trị nhân lực | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản trị nhân lực | 600,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200 | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị nhân lực | 600,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Quản trị Nhân lực | 550,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị nhân lực | 27,25 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (2) Quản trị nhân lực | 24,83 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Quản trị nhân lực 934 | 24,80 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị nhân lực | 24,20 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Quản trị nhân lực | 22,50 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Quản trị nhân lực (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 755 | 22,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị nhân lực | 18,00 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Quản trị nhân lực | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 72,60 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 68,12 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Nhân Lực K00 | 43,07 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Quản trị nhân lực | 37,44 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị nhân lực K00 | 27,25 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (2) Quản trị nhân lực K00 | 24,83 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Nhân Lực | 11,45 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Nhân Lực | 237,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản trị nhân lực C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị nhân lực | 225,00 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Quản trị nhân lực | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quản trị nhân lực (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) A01; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + Học bạ | 80,35 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quản trị nhân lực (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) A01; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 80,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quản trị nhân lực (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) A01; D01; D14; D15 Học bạ + V-ACT | 80,00 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28,22 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị nhân lực CCNN + TSA | 27,25 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 | 25,60 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (2) Quản trị nhân lực CCNN + TSA | 24,83 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24,80 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị nhân lực (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 24,20 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Quản trị nhân lực (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 22,50 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Quản trị nhân lực A01; D01; X25 Học bạ + CCQT/CCNN | 20,75 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị nhân lực (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 18,00 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Quản trị nhân lực (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị nhân lực | 24,20 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Quản trị nhân lực | 22,50 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Quản trị nhân lực | 22,10 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Quản trị nhân lực (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 27 | 22,00 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Quản trị nhân lực (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 33.5 | 22,00 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Quản trị nhân lực (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 1290 | 22,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị nhân lực | 18,00 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Quản trị nhân lực | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Quản trị nhân lực A00; C00; C20; X74; D01 Điểm thi THPT 2023/2024 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị nhân lực | 27,25 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (2) Quản trị nhân lực | 24,83 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8340404 | Quản trị nhân lực | Thạc sĩ |
| 9340404 | Quản trị nhân lực | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7340401 | Khoa học quản lý |
| 7340403 | Quản lý công |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý |
| 7340406 | Quản trị văn phòng |
| 7340408 | Quan hệ lao động |
| 7340409 | Quản lý dự án |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .