Cập nhật:

7810201 Ngành Quản trị khách sạn

7810201 là mã ngành Quản trị khách sạn trình độ đại học , nhóm ngành 78102 — Khách sạn, nhà hàng , lĩnh vực 781 — Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 51 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 217 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.

7810201 mã ngành
14,00 – 28,50 điểm chuẩn THPT 2026
51 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7810201 Quản trị khách sạn

Mã 7810201 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 781 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Mã cấp III — nhóm ngành 78102 Khách sạn, nhà hàng
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Quản trị khách sạn

Điểm trúng tuyển ngành Quản trị khách sạn năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 60 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Công nghiệp Vinh DCV Quản trị khách sạn A00; C00; C03; C20; D01; D10; D15; X01 28,50
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 26,08
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Quản trị khách sạn A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 25,60
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A00; A01; D01; D07 25,40
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 25,10
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 25,05
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA 24,20
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT 24,20
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 23,94
Trường Đại Học Nha Trang TSN Quản trị khách sạn D01; X01; X02; C03; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 23,58
Trường Đại Học Nha Trang TSN Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) D01; X01; C03; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 23,58
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 22,65
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 22,20
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Quản trị khách sạn D01; C03; D15; C00 21,50
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Quản trị khách sạn D01; D09; D10; D11; D14; D15 21,24
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Quản trị khách sạn D01; D14; D15; X78 20,75
Trường Đại Học Thăng Long DTL Quản trị khách sạn A00; A07 20,15
Trường Đại Học Điện Lực DDL Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 19,83
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn) A00, A01, D01, D07, X25, X26 19,75
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Quản trị khách sạn D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 19,70
Trường Đại Học Thăng Long DTL Quản trị khách sạn A01; D01; D09; D10 19,15
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 19,00
Trường Du Lịch - Đại Học Huế DHD Quản trị khách sạn A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 18,50
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Quản trị khách sạn D01; D09; D10 18,05
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07; D09 18,00
Đại Học Phenikaa PKA Quản Trị Khách Sạn A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 18,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Quản trị khách sạn A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 Thang điểm 40 17,33
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Quản trị khách sạn D01; D14; D15 17,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Quản trị khách sạn 17,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Quản trị khách sạn B03; C03; C04; C14; D01; X01 16,00
Trường Đại Học Hạ Long HLU Quản trị khách sạn A00; A01; C03; C04; D01; D10; D11; X01 16,00
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD Quản trị khách sạn A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16,00
Trường Đại học Thành Đô TDD Quản trị khách sạn A00; A01; C0G; C00; D01; D09 16,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Quản trị khách sạn C01 16,00
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV Quản trị khách sạn A01, D01, D07, D10, A07, D09 15,50
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn v�� dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 Đào tạo tại Đắk Lắk 15,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 15,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Quản trị khách sạn C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 15,00
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV Quản trị khách sạn D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14 15,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Quản trị khách sạn C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản trị khách sạn A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 15,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Quản trị khách sạn D01; D14; D15; D66; D08 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 15,00
Trường Đại Học Phan Thiết DPT Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 15,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 15,00
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D84; X25 15,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Quản trị khách sạn A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 15,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Quản trị khách sạn D01; D09; D10; D14; D15; X26 15,00
Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân DVX Quản trị khách sạn C00; D78; D96; C15 15,00
Trường Đại Học Hòa Bình ETU Quản trị khách sạn C00; D01; D15; C04; A10 15,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Quản trị khách sạn A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quản trị khách sạn C00; C20; D01; D14; D15; X71 15,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 15,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Quản trị khách sạn C00; D01; A07; C04; C03 15,00
Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU Quản trị khách sạn A00; A01; A07; A09; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Quản trị khách sạn A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Quản trị khách sạn D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Trường Đại Học Thành Đông DDB Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 14,00
Xét học bạ 58 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Công nghiệp Vinh DCV Quản trị khách sạn A00; C00; C03; C20; D01; D10; D15; X01 29,00
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên 27,40
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 26,90
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT 26,75
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Quản trị khách sạn A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 26,48
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị khách sạn X17; X21 26,40
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 26,30
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia 25,96
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị khách sạn D01; D04; D09; X01; X25; X78 25,50
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị khách sạn A00; A01 25,29
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 25,18
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Quản trị khách sạn D01; C03; D15; C00 24,50
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Quản trị khách sạn A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 27.19 24,20
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Quản trị khách sạn A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 Thang điểm 40 22,51
Trường Đại Học Điện Lực DDL Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 22,00
Đại Học Phenikaa PKA Quản Trị Khách Sạn A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 22,00
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Quản trị khách sạn D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 21,70
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 21,63
Trường Du Lịch - Đại Học Huế DHD Quản trị khách sạn 20,81
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Quản trị khách sạn D01; D14; D15; X78 25.77 20,75
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV Quản trị khách sạn A01, D01, D07, D10, A07, D09 20,12
Trường Đại Học Hạ Long HLU Quản trị khách sạn A00; A01; C03; C04; D01; D10; D11; X01 19,00
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD Quản trị khách sạn A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Quản trị khách sạn C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 19,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 18,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 18,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Quản trị khách sạn Điểm thi THPT và học bạ 18,00
Trường Đại Học Thành Đông DDB Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 18,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Quản trị khách sạn C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 18,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Quản trị khách sạn C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 58 mức của phương thức này. 28 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 19 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Quản trị khách sạn 126,53
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 102,67
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 100,67
Trường Đại Học Nha Trang TSN Quản trị khách sạn Q00 87,64
Trường Đại Học Nha Trang TSN Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) Q00 87,64
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội Q00 75,75
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Quản trị khách sạn 70,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình Q00 67,50
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150 67,00
Đại Học Phenikaa PKA Quản Trị Khách Sạn Q00 62,56
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản trị khách sạn 53,60
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 27,24
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị khách sạn Q00 26,08
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị khách sạn Q00 25,05
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Quản trị khách sạn Q21 21,24
Trường Đại Học Thăng Long DTL Quản trị khách sạn Q00 20,15
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Quản trị khách sạn 17,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Quản trị khách sạn 54 16,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Quản trị khách sạn 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 28 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) 911,31
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị khách sạn 820,00
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn) 753,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Quản trị khách sạn 750,00
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Quản trị khách sạn 721,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Quản trị khách sạn 666,21
Trường Đại Học Nha Trang TSN Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) 666,21
Trường Đại Học Đông Á DAD Quản trị khách sạn Đào tạo tại Đắk Lắk 600,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Quản trị khách sạn 600,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Quản trị khách sạn 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Quản trị khách sạn 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quản trị khách sạn 600,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200 600,00
Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU Quản trị khách sạn 600,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Quản trị khách sạn 600,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Quản trị khách sạn 550,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Quản trị khách sạn 550,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Quản trị khách sạn 504,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản trị khách sạn 500,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Quản trị khách sạn 500,00
Trường Đại Học Phan Thiết DPT Quản trị khách sạn 500,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Quản trị khách sạn 500,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Quản trị khách sạn 500,00
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 27,93
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị khách sạn 26,08
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị khách sạn 25,05
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Quản trị khách sạn 920 24,20
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV Quản trị khách sạn 15,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 71,40
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 69,60
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội K00 50,50
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội K00 46,25
Đại Học Phenikaa PKA Quản Trị Khách Sạn K00 43,07
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản trị khách sạn 37,44
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị khách sạn K00 26,08
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị khách sạn K00 25,05
Trường Đại Học Thăng Long DTL Quản trị khách sạn K00 20,15
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Quản trị khách sạn 37 16,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Quản trị khách sạn 15,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị khách sạn A01 21,41
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị khách sạn A00 20,65
Trường Đại Học Thăng Long DTL Quản trị khách sạn A00; A07 20,15
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị khách sạn D01; D04; D09; X01; X25; X78 19,30
Trường Đại Học Thăng Long DTL Quản trị khách sạn A01; D01; D09; D10 19,15
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị khách sạn X17; X21 19,01
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Quản trị khách sạn 11 16,00
Đại Học Phenikaa PKA Quản Trị Khách Sạn 11,45
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 370,93
Đại Học Phenikaa PKA Quản Trị Khách Sạn 237,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Quản trị khách sạn C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản trị khách sạn 225,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 225,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Quản trị khách sạn 225,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Quản trị khách sạn D01; D09; D10; D14; D15; X26 200,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quản trị khách sạn 200,00
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07; D09 18,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV Quản trị khách sạn 21,38
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn 18,00
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Quản trị khách sạn 18,00
Xét tuyển kết hợp 12 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 28,60
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) 27,50
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị khách sạn CCNN + TSA 26,08
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 25,40
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 25,10
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị khách sạn CCNN + TSA 25,05
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Quản trị khách sạn D01; C03; D15; C00 Học bạ + SP HCM 23,50
Trường Đại Học Điện Lực DDL Quản trị khách sạn (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 22,00
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh) A00, A01, D01, D07, X25, X26 Học bạ + CCNN 21,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Quản trị khách sạn (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) A01; D01; D09; D10 20,15
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Quản trị khách sạn 18,00
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Quản trị khách sạn D01; D14; D15 Học bạ + CCQT/CCNN 17,00
Chứng chỉ quốc tế 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quản trị khách sạn Điểm SAT 800,00
Trường Đại Học Hạ Long HLU Quản trị khách sạn Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 19,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quản trị khách sạn Điểm IB 18,00
Điểm xét tốt nghiệp THPT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D84; X25 Điểm thi THPT 2023/2024 15,00
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Quản trị khách sạn A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 5,50
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị khách sạn 26,08
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị khách sạn 25,05
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 18,00
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Quản trị khách sạn 18,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7810201 là ngành gì?
7810201 là ngành Quản trị khách sạn trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 78102 — Khách sạn, nhà hàng, lĩnh vực 781 — Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Quản trị khách sạn năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 60 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 28,50 điểm (trung bình 18,24). Ngành này có 51 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 78102

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ