7810201 là mã ngành Quản trị khách sạn trình độ đại học , nhóm ngành 78102 — Khách sạn, nhà hàng , lĩnh vực 781 — Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 51 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 217 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7810201 | Quản trị khách sạn | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 78102 | Khách sạn, nhà hàng |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Quản trị khách sạn |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công nghiệp Vinh DCV | Quản trị khách sạn A00; C00; C03; C20; D01; D10; D15; X01 | 28,50 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 | 26,08 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Quản trị khách sạn A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 25,60 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A00; A01; D01; D07 | 25,40 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25,10 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 | 25,05 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA | 24,20 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | 24,20 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 23,94 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Quản trị khách sạn D01; X01; X02; C03; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 23,58 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) D01; X01; C03; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 23,58 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 | 22,65 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 | 22,20 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Quản trị khách sạn D01; C03; D15; C00 | 21,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Quản trị khách sạn D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 21,24 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Quản trị khách sạn D01; D14; D15; X78 | 20,75 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Quản trị khách sạn A00; A07 | 20,15 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 | 19,83 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn) A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 19,75 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Quản trị khách sạn D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 19,70 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Quản trị khách sạn A01; D01; D09; D10 | 19,15 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 | 19,00 |
| Trường Du Lịch - Đại Học Huế DHD | Quản trị khách sạn A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 18,50 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Quản trị khách sạn D01; D09; D10 | 18,05 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07; D09 | 18,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Khách Sạn A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Quản trị khách sạn A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 Thang điểm 40 | 17,33 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Quản trị khách sạn D01; D14; D15 | 17,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Quản trị khách sạn | 17,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Quản trị khách sạn B03; C03; C04; C14; D01; X01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Quản trị khách sạn A00; A01; C03; C04; D01; D10; D11; X01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD | Quản trị khách sạn A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16,00 |
| Trường Đại học Thành Đô TDD | Quản trị khách sạn A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị khách sạn C01 | 16,00 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Quản trị khách sạn A01, D01, D07, D10, A07, D09 | 15,50 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn v�� dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 Đào tạo tại Đắk Lắk | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Quản trị khách sạn C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 15,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Quản trị khách sạn D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản trị khách sạn C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quản trị khách sạn A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Quản trị khách sạn D01; D14; D15; D66; D08 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D84; X25 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Quản trị khách sạn A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Quản trị khách sạn D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân DVX | Quản trị khách sạn C00; D78; D96; C15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hòa Bình ETU | Quản trị khách sạn C00; D01; D15; C04; A10 | 15,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Quản trị khách sạn A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quản trị khách sạn C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Quản trị khách sạn C00; D01; A07; C04; C03 | 15,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Quản trị khách sạn A00; A01; A07; A09; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Quản trị khách sạn A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị khách sạn D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công nghiệp Vinh DCV | Quản trị khách sạn A00; C00; C03; C20; D01; D10; D15; X01 | 29,00 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên | 27,40 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 26,90 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | 26,75 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Quản trị khách sạn A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26,48 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị khách sạn X17; X21 | 26,40 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 26,30 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia | 25,96 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị khách sạn D01; D04; D09; X01; X25; X78 | 25,50 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị khách sạn A00; A01 | 25,29 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 | 25,18 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Quản trị khách sạn D01; C03; D15; C00 | 24,50 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Quản trị khách sạn A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 27.19 | 24,20 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Quản trị khách sạn A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 Thang điểm 40 | 22,51 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 | 22,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Khách Sạn A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 22,00 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Quản trị khách sạn D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 21,70 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 | 21,63 |
| Trường Du Lịch - Đại Học Huế DHD | Quản trị khách sạn | 20,81 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Quản trị khách sạn D01; D14; D15; X78 25.77 | 20,75 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Quản trị khách sạn A01, D01, D07, D10, A07, D09 | 20,12 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Quản trị khách sạn A00; A01; C03; C04; D01; D10; D11; X01 | 19,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD | Quản trị khách sạn A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị khách sạn C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 19,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Quản trị khách sạn Điểm thi THPT và học bạ | 18,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Quản trị khách sạn C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản trị khách sạn C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 58 mức của phương thức này. 28 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Quản trị khách sạn | 126,53 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 102,67 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 100,67 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Quản trị khách sạn Q00 | 87,64 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) Q00 | 87,64 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội Q00 | 75,75 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Quản trị khách sạn | 70,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình Q00 | 67,50 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Khách Sạn Q00 | 62,56 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Quản trị khách sạn | 53,60 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | 27,24 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị khách sạn Q00 | 26,08 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị khách sạn Q00 | 25,05 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Quản trị khách sạn Q21 | 21,24 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Quản trị khách sạn Q00 | 20,15 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Quản trị khách sạn | 17,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Quản trị khách sạn 54 | 16,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Quản trị khách sạn | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) | 911,31 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị khách sạn | 820,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn) | 753,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Quản trị khách sạn | 750,00 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Quản trị khách sạn | 721,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Quản trị khách sạn | 666,21 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 666,21 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Quản trị khách sạn Đào tạo tại Đắk Lắk | 600,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Quản trị khách sạn | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản trị khách sạn | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Quản trị khách sạn | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quản trị khách sạn | 600,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200 | 600,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Quản trị khách sạn | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị khách sạn | 600,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Quản trị khách sạn | 550,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Quản trị khách sạn | 550,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Quản trị khách sạn | 504,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quản trị khách sạn | 500,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Quản trị khách sạn | 500,00 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Quản trị khách sạn | 500,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Quản trị khách sạn | 500,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Quản trị khách sạn | 500,00 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | 27,93 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị khách sạn | 26,08 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị khách sạn | 25,05 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Quản trị khách sạn 920 | 24,20 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Quản trị khách sạn | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 71,40 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 69,60 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội K00 | 50,50 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội K00 | 46,25 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Khách Sạn K00 | 43,07 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Quản trị khách sạn | 37,44 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị khách sạn K00 | 26,08 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị khách sạn K00 | 25,05 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Quản trị khách sạn K00 | 20,15 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Quản trị khách sạn 37 | 16,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Quản trị khách sạn | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị khách sạn A01 | 21,41 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị khách sạn A00 | 20,65 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Quản trị khách sạn A00; A07 | 20,15 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị khách sạn D01; D04; D09; X01; X25; X78 | 19,30 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Quản trị khách sạn A01; D01; D09; D10 | 19,15 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị khách sạn X17; X21 | 19,01 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Quản trị khách sạn 11 | 16,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Khách Sạn | 11,45 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 370,93 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Khách Sạn | 237,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản trị khách sạn C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quản trị khách sạn | 225,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị khách sạn | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Quản trị khách sạn D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 200,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quản trị khách sạn | 200,00 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07; D09 | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Quản trị khách sạn | 21,38 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Quản trị khách sạn | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28,60 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 27,50 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị khách sạn CCNN + TSA | 26,08 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 | 25,40 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25,10 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị khách sạn CCNN + TSA | 25,05 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Quản trị khách sạn D01; C03; D15; C00 Học bạ + SP HCM | 23,50 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Quản trị khách sạn (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 | 22,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh) A00, A01, D01, D07, X25, X26 Học bạ + CCNN | 21,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Quản trị khách sạn (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) A01; D01; D09; D10 | 20,15 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Quản trị khách sạn | 18,00 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Quản trị khách sạn D01; D14; D15 Học bạ + CCQT/CCNN | 17,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quản trị khách sạn Điểm SAT | 800,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Quản trị khách sạn Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | 19,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quản trị khách sạn Điểm IB | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D84; X25 Điểm thi THPT 2023/2024 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Quản trị khách sạn A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 | 5,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị khách sạn | 26,08 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị khách sạn | 25,05 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Quản trị khách sạn | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .