7510203 là mã ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trình độ đại học , nhóm ngành 75102 — Công nghệ kỹ thuật cơ khí , lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 26 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 107 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 03 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 | 29,08 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 | 28,68 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 27,70 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 | 26,92 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; X06 | 26,86 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X06; X07 | 26,50 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 | 26,38 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 | 25,98 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 | 25,00 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 | 24,22 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,75 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | 23,37 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 | 23,13 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01; A01; C01; A00 | 22,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; A19; A09; A02; A04; B00; D07; D20; D90; D91 | 20,50 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01 | 19,25 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 | 17,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | 17,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 15,30 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử D01; X02; X04; X08; A03; A04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; D01; X06; X07 | 15,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; D08 | 14,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 28.23 | 27,70 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 26,72 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 26,00 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | 25,90 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 27.16 | 25,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01; A01; C01; A00 | 24,88 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 | 24,75 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 | 23,17 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A02 | 19,35 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 | 19,25 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01 | 19,25 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 | 19,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | 19,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A03 | 18,83 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X07 | 18,79 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X05 | 18,45 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 18,36 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử D01; X02; X04; X08; A03; A04 Điểm trung bình lớp 12 | 18,18 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X06 | 18,13 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; D08 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; D01; X06; X07 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 18,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 | 17,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17,00 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; A02; C02; C04; A12; C01; D07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 79,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 70,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 65,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 55,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Q00 | 51,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 50,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử Q00 106 | 26,86 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Q00 | 19,25 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 12,67 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 11,75 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 873,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 775,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 767,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 600,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 600,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 550,00 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 19,25 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 53,87 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 45,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 40,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 40,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử K00 | 35,50 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 26,50 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử K00 | 19,25 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 13,17 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01 | 19,25 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15,85 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 14,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; D01; D07 | 11,75 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 16,83 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng | 500,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử X06; A01 Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức | 56,83 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN | 26,86 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN | 26,50 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* A00; A01; C01; X05; X06; X07 Học bạ + V-ACT | 25,50 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 | 24,75 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01; A01; C01; A00 Học bạ + SP HCM | 23,81 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,75 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; X07; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 22,78 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; X05; X06; X07 Học bạ + V-ACT | 22,02 |
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) X06; A01 | 20,50 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 19,25 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 26,86 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A01 | 26,72 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
| 7510202 | Công nghệ chế tạo máy |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
| 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
| 7510207 | Công nghệ kỹ thuật tàu thủy |
| 7510211 | Bảo dưỡng công nghiệp |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .