7310608 là mã ngành Đông phương học trình độ đại học , nhóm ngành 73106 — Khu vực học , lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 19 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 66 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7310608 | Đông phương học | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73106 | Khu vực học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 08 | Đông phương học |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Đông phương học D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04 | 23,23 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Đông phương học C00; D14; D15; D63; D65; X70; X78; X90 | 22,30 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Đông Phương Học A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Đông phương học C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 Thang điểm 40 | 17,67 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 16,50 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Đông phương học D01; D14; D15; D11; X78; C00; C03; C04 | 15,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Đông phương học C00; C19; D01; D14; X70 | 15,50 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Đông phương học A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Đông Phương học C00; C14; C19; C20 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Đông phương học A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90 | 15,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Đông phương học C00; D01; D14; D15; D63; D65 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01; C00; D01; X01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Đông phương học D01; A01; D63; D06; D14; D15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Đông phương học C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01; C00; D01; X01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Đông phương học A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Đông Phương học C04; D01; C03; X03; X04 | 15,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Đông phương học D14; D15; D63; D65; X78; X90 | 25,27 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Đông phương học X70 | 25,17 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Đông phương học C00 | 25,17 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Đông phương học C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 Thang điểm 40 | 22,95 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Đông Phương Học A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78 | 22,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 19,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Đông phương học | 18,16 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Đông Phương học C00; C14; C19; C20 | 18,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Đông phương học C00; D01; D14; D15; D63; D65 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Đông Phương học C04; D01; C03; X03; X04 | 18,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Đông phương học D01; D14; D15; D11; X78; C00; C03; C04 18 | 18,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Đông phương học D01; D14; D15; D11; X78; C00; C03; C04 18 | 18,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Đông phương học D01; A01; D63; D06; D14; D15 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Đông phương học C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 18,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Đông phương học A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Đông phương học A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90 | 18,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01; C00; D01; X01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Đông phương học A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01; C00; D01; X01 | 16,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Đông phương học | 78,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Đông Phương học | 70,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | 68,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Đông Phương Học Q00 | 62,56 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Đông phương học Q21 | 23,23 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Đông phương học | 809,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | 625,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Đông phương học | 620,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Đông phương học | 600,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Đông phương học | 600,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Đông phương học | 550,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Đông Phương học | 550,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) | 530,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Đông phương học | 504,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Đông phương học | 500,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Đông phương học | 500,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Đông phương học 15 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Đông Phương Học K00 | 43,07 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Đông phương học C00; X70 | 20,16 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Đông phương học D14; D15; D63; D65; X78; X90 | 19,06 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Đông Phương Học | 11,45 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Đông Phương Học | 237,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Đông phương học C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 200,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Đông phương học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) D01; D04; D14; D15 Điểm thi THPT + Học bạ | 74,70 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Đông phương học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) D01; D04; D14; D15 Học bạ + V-ACT | 74,60 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Đông phương học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) D01; D04; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 74,60 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF | Đông phương học D01; D06; D09; D14; D10; D15 Điểm thi THPT + Học bạ | 19,71 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Đông Phương học C00; C14; C19; C20 | 5,50 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8310608 | Đông phương học | Thạc sĩ |
| 9310608 | Đông phương học | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7310601 | Quốc tế học |
| 7310602 | Châu Á học |
| 7310607 | Thái Bình Dương học |
| 7310612 | Trung Quốc học |
| 7310613 | Nhật Bản học |
| 7310614 | Hàn Quốc học |
| 7310620 | Đông Nam Á học |
| 7310630 | Việt Nam học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .