7720601 Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học
7720601 là mã ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học trình độ đại học , nhóm ngành 77206 — Kỹ thuật Y học , lĩnh vực 772 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 31 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 99 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | — | — |
Mã 7720601 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 772 | Sức khỏe |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 77206 | Kỹ thuật Y học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Kỹ thuật xét nghiệm y học |
Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; B03; B08; D07 | 24,01 |
| Trường Y Dược Đà Nẵng DDY | Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; B08; A00; D07 | 23,96 |
| Trường Đại Học Y Hà Nội YHB | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00 | 23,72 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY | Kỹ thuật Xét nghiệm y học B00; A00; D07; B08 | 23,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 Thang điểm 40 | 22,80 |
| Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội QHY | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học B00; D08 | 22,51 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 22,50 |
| Đại Học Y Dược TPHCM YDS | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00 | 22,05 |
| Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch TYS | Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 | 21,50 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00 | 21,50 |
| Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng YPB | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; B00; D07; D08 | 20,85 |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng YDN | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B08; D07 | 20,85 |
| Trường Đại Học Y Khoa Vinh YKV | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07 | 20,00 |
| Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ YCT | Kỹ thuật Xét nghiệm y học B00 | 19,40 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 19,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00 | 19,00 |
| Trường Đại Học Y Hà Nội YHB | Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa A00; B00 | 18,35 |
| Trường Đại Học Y Tế Công Cộng YTC | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; B00; B08; D01; D07 | 18,30 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Bình YTB | Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; A00; A01; D07; D08 | 18,00 |
| Trường Đại Học Y Dược Huế DHY | Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; B08; D07 | 17,25 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Kỹ thuật xét nghiệm Y học A00; A02; B00; B08; D07 | 17,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 17,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 17,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B08; D07 HL12 khá | 17,00 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; D07; D08 | 17,00 |
| Trường Đại Học Phan Châu Trinh DPC | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; B00; B08; D07 | 17,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 17,00 |
| Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam THU | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00; B08; D07; D23; D33; X10; X14 | 17,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 17,00 |
| Đại Học Duy Tân DDT | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 17,00 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; B00; B08; X13; D07 | 17,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; X09; X10 | 15,00 |
Xét học bạ 26 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên | 29,61 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; B03; B08; D07 | 26,01 |
| Trường Y Dược Đà Nẵng DDY | Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; B08; A00; D07 | 25,52 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 | 25,50 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY | Kỹ thuật Xét nghiệm y học B00; A00; D07; B08 | 25,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 | 24,98 |
| Trường Đại Học Y Khoa Vinh YKV | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07 | 24,90 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 22,86 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 22,50 |
| Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng YPB | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; B00; D07; D08 24.9 | 20,85 |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng YDN | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B08; D07 | 20,85 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 20,50 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | 19,60 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; B00; B08; X13; D07 | 19,50 |
| Đại Học Duy Tân DDT | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 19,50 |
| Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam THU | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00; B08; D07; D23; D33; X10; X14 | 19,50 |
| Trường Đại Học Phan Châu Trinh DPC | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; B00; B08; D07 | 19,50 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00 HL Khá | 19,50 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; D07; D08 Xếp loại học lực năm học lớp 12 đạt loại Khá trở lên | 19,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 19,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B08; D07 HL12 khá | 19,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 18,50 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; X09; X10 Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | 18,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Kỹ thuật xét nghiệm Y học A00; A02; B00; B08; D07 | 17,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật xét nghiệm y học Điểm GPA thang 10 | 6,50 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật xét nghiệm y học Điểm GPA thang 4 | 2,85 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 8 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY | Kỹ thuật Xét nghiệm y học Q00 | 82,50 |
| Trường Đại Học Phan Châu Trinh DPC | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 80,00 |
| Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam THU | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 75,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật xét nghiệm y học HL12 khá | 70,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học Q00 | 65,85 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 60,00 |
| Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội QHY | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học Q00 74 | 22,51 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 22,50 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 12 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 887,34 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | 789,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 700,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 650,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 650,00 |
| Đại Học Duy Tân DDT | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 650,00 |
| Trường Đại Học Phan Châu Trinh DPC | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 636,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Kỹ thuật xét nghiệm y học Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên | 629,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kỹ thuật xét nghiệm y học Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | 600,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 550,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật xét nghiệm y học HL12 khá | 550,00 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 550,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 60,00 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY | Kỹ thuật Xét nghiệm y học K00 | 53,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học K00 | 44,84 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Y Dược Thái Bình YTB | Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; A00; A01; D07; D08 | 18,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | 12,39 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 9 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | 252,00 |
| Đại Học Duy Tân DDT | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 250,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; C02; D07 | 250,00 |
| Trường Đại Học Phan Châu Trinh DPC | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 239,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 225,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; X09; X10 Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | 225,00 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY | Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 22,50 |
| Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ YCT | Kỹ thuật Xét nghiệm y học B00 | 19,40 |
Xét tuyển kết hợp 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội QHY | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học B00; D08 Điểm thi THPT + CCNN | 22,51 |
| Đại Học Y Dược TPHCM YDS | Kỹ thuật xét nghiệm y học (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) A00; B00 | 22,05 |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng YDN | Kỹ thuật xét nghiệm y học (Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế) A00; B00; B08; D07 | 20,85 |
| Trường Đại Học Phan Châu Trinh DPC | Kỹ thuật xét nghiệm y học (Xét điểm thi kết hợp với học bạ) A00; A01; B00; B08; D07 | 19,50 |
| Trường Đại Học Phan Châu Trinh DPC | Kỹ thuật xét nghiệm y học (Kết hợp điểm thi THPT và CCQT) A00; A01; B00; B08; D07 | 17,00 |
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật xét nghiệm y học Điểm SAT | 850,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật xét nghiệm y học Điểm IB | 22,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | Thạc sĩ |
| 9720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7720601 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học có ngưỡng đầu vào riêng không?
Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Ngưỡng đầu vào: khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 77206
Ngành khác cùng nhóm 77206
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học |
| 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .