Lĩnh vực 721 — Nghệ thuật có 34 ngành trình độ đại học, xếp trong 5 nhóm ngành theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 721.
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7210101 | Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật | 2 | 22,00 |
| 7210103 | Hội họa | 5 | 18,00 – 24,25 |
| 7210104 | Đồ họa | 4 | 15,00 – 24,25 |
| 7210105 | Điêu khắc | 5 | 18,00 – 18,50 |
| 7210107 | Gốm | 1 | chưa có dữ liệu |
| 7210110 | Mỹ thuật đô thị | 2 | 22,30 |
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7210201 | Âm nhạc học | 4 | 0,00 – 22,00 |
| 7210203 | Sáng tác âm nhạc | 4 | 0,00 – 22,00 |
| 7210204 | Chỉ huy âm nhạc | 2 | 20,50 – 22,00 |
| 7210205 | Thanh nhạc | 11 | 0,00 – 22,00 |
| 7210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây | 4 | 0,00 – 22,00 |
| 7210208 | Piano | 6 | 15,00 – 22,00 |
| 7210209 | Nhạc Jazz | 1 | 22,00 |
| 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 4 | 0,00 – 22,00 |
| 7210221 | Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu | — | chưa có dữ liệu |
| 7210225 | Biên kịch sân khấu | — | chưa có dữ liệu |
| 7210226 | Diễn viên sân khấu kịch hát | — | chưa có dữ liệu |
| 7210227 | Đạo diễn sân khấu | 1 | chưa có dữ liệu |
| 7210231 | Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình | — | chưa có dữ liệu |
| 7210233 | Biên kịch điện ảnh, truyền hình | — | chưa có dữ liệu |
| 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | 4 | 15,00 – 18,00 |
| 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 3 | 15,00 – 18,00 |
| 7210236 | Quay phim | 1 | chưa có dữ liệu |
| 7210241 | Lý luận, lịch sử và phê bình múa | — | chưa có dữ liệu |
| 7210242 | Diễn viên múa | — | chưa có dữ liệu |
| 7210243 | Biên đạo múa | 3 | 15,00 – 22,00 |
| 7210244 | Huấn luyện múa | 1 | chưa có dữ liệu |
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7210301 | Nhiếp ảnh | — | chưa có dữ liệu |
| 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 3 | 15,00 – 17,00 |
| 7210303 | Thiết kế âm thanh, ánh sáng | — | chưa có dữ liệu |
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 4 | 15,00 – 23,20 |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | 33 | 15,00 – 30,78 |
| 7210404 | Thiết kế thời trang | 18 | 0,00 – 29,23 |
| 7210406 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh | — | chưa có dữ liệu |
Nhóm ngành này chưa có ngành nào trong Danh mục trình độ đại học.
Mọi mã ngành trong bảng bắt đầu bằng 721 (mã lĩnh vực); 5 chữ số đầu là mã nhóm ngành. Cột điểm chuẩn là khoảng của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT — xem cách đọc mã và các phương thức khác.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo | Số ngành |
|---|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 43 |
| 722 | Nhân văn | 28 |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi | 26 |
| 732 | Báo chí và thông tin | 12 |
| 734 | Kinh doanh và quản lý | 19 |
| 738 | Pháp luật | 6 |
| 742 | Khoa học sự sống | 4 |
| 744 | Khoa học tự nhiên | 13 |
| 746 | Toán và thống kê | 7 |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin | 9 |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật | 24 |
| 752 | Kỹ thuật | 34 |
| 754 | Sản xuất và chế biến | 10 |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng | 19 |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 20 |
| 764 | Thú y | 1 |
| 772 | Sức khỏe | 17 |
| 776 | Dịch vụ xã hội | 3 |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 7 |
| 784 | Dịch vụ vận tải | 4 |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường | 4 |
| 786 | An ninh, Quốc phòng | 33 |
| 790 | Khác | 0 |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .