Cập nhật:

7720802 Ngành Quản lý bệnh viện

7720802 là mã ngành Quản lý bệnh viện trình độ đại học , nhóm ngành 77208 — Quản lý Y tế , lĩnh vực 772 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 4 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 17 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức.

7720802 mã ngành
15,00 – 18,00 điểm chuẩn THPT 2026
4 cơ sở đào tạo tuyển sinh
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7720802 Quản lý bệnh viện

Mã 7720802 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 772 Sức khỏe
Mã cấp III — nhóm ngành 77208 Quản lý Y tế
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 02 Quản lý bệnh viện

Điểm trúng tuyển ngành Quản lý bệnh viện năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Quản Lý Bệnh Viện A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; D07; D08; X10; X14; X79 18,00
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV Quản lý bệnh viện D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Quản lý bệnh viện B00; C00; C04; D01 15,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C02; D01; X06; X09; X10 15,00
Xét học bạ 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Quản Lý Bệnh Viện A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; D07; D08; X10; X14; X79 22,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Quản lý bệnh viện B00; C00; C04; D01 18,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C02; D01; X06; X09; X10 18,00
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV Quản lý bệnh viện D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Quản lý bệnh viện 70,00
Đại Học Phenikaa PKA Quản Lý Bệnh Viện Q00 62,56
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Quản lý bệnh viện 550,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản lý bệnh viện 500,00
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV Quản lý bệnh viện 15,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Quản Lý Bệnh Viện K00 43,07
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Quản Lý Bệnh Viện 11,45
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Quản Lý Bệnh Viện 237,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản lý bệnh viện 225,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Quản lý bệnh viện ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8720802 Quản lý bệnh viện Thạc sĩ
9720802 Quản lý bệnh viện Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7720802 là ngành gì?
7720802 là ngành Quản lý bệnh viện trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 77208 — Quản lý Y tế, lĩnh vực 772 — Sức khỏe, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Quản lý bệnh viện năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 4 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 18,00 điểm (trung bình 15,75). Ngành này có 4 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Quản lý bệnh viện có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế — theo khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường. Xem mức ngưỡng đầu vào.
Ngành Quản lý bệnh viện có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8720802 (thạc sĩ), 9720802 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 77208

Mã ngành Tên ngành
7720801 Tổ chức và Quản lý y tế

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ