7720603 Ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng
7720603 là mã ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng trình độ đại học , nhóm ngành 77206 — Kỹ thuật Y học , lĩnh vực 772 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 15 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 49 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | — | — |
Mã 7720603 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 772 | Sức khỏe |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 77206 | Kỹ thuật Y học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 03 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY | Kỹ thuật Phục hồi chức năng B00; A00; D07; B08 | 24,00 |
| Trường Đại Học Y Hà Nội YHB | Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00 | 22,50 |
| Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch TYS | Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; B00 | 21,25 |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng YDN | Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00; B08; D07 | 21,10 |
| Đại Học Y Dược TPHCM YDS | Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00 | 21,00 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY | Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 20,50 |
| Trường Đại Học Y Tế Công Cộng YTC | Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; B00; B08; C01; D01 | 20,25 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 19,00 |
| Trường Đại Học Y Hà Nội YHB | Kỹ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa A00; B00 | 17,30 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00 | 17,25 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật Phục hồi chức năng A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 17,00 |
| Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam THU | Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33 | 17,00 |
| Trường Đại Học Lương Thế Vinh DTV | Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00; D01; D07; D08; D09; D10 Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên | 17,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 17,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; B00; D07 HL12 khá | 17,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 17,00 |
Xét học bạ 14 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY | Kỹ thuật Phục hồi chức năng B00; A00; D07; B08 | 26,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật phục hồi chức năng A00 | 23,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 22,86 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật phục hồi chức năng B00 | 22,48 |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng YDN | Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00; B08; D07 | 21,10 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY | Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 20,50 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | 19,60 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 19,50 |
| Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam THU | Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33 | 19,50 |
| Trường Đại Học Lương Thế Vinh DTV | Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00; D01; D07; D08; D09; D10 Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên | 19,20 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; B00; D07 HL12 khá | 19,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật Phục hồi chức năng A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 18,50 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Kỹ thuật phục hồi chức năng Xét kết quả học tập năm lớp 12 | 6,50 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật Phục hồi chức năng Điểm GPA thang 10 | 6,50 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY | Kỹ thuật Phục hồi chức năng Q00 | 88,00 |
| Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam THU | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 75,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật phục hồi chức năng HL12 khá | 70,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng Q00 | 65,85 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 20,50 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 840,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 720,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 650,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật phục hồi chức năng HL12 khá | 550,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY | Kỹ thuật Phục hồi chức năng K00 | 55,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng K00 | 44,84 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | 12,39 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | 252,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 225,00 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY | Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 20,50 |
Xét tuyển kết hợp 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng YDN | Kỹ thuật phục hồi chức năng (Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế) A00; B00; B08; D07 | 21,10 |
| Đại Học Y Dược TPHCM YDS | Kỹ thuật phục hồi chức năng (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) A00; B00 | 21,00 |
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật Phục hồi chức năng Điểm SAT | 850,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật Phục hồi chức năng Điểm IB | 22,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | Thạc sĩ |
| 9720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7720603 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng có ngưỡng đầu vào riêng không?
Ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Ngưỡng đầu vào: khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 77206
Ngành khác cùng nhóm 77206
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học |
| 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .