Cập nhật:

7720110 Ngành Y học dự phòng

7720110 là mã ngành Y học dự phòng trình độ đại học , nhóm ngành 77201 — Y học , lĩnh vực 772 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 11 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 26 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức.

7720110 mã ngành
17,00 – 20,00 điểm chuẩn THPT 2026
11 cơ sở đào tạo tuyển sinh
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7720110 Y học dự phòng

Mã 7720110 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 772 Sức khỏe
Mã cấp III — nhóm ngành 77201 Y học
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 10 Y học dự phòng

Điểm trúng tuyển ngành Y học dự phòng năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Y Dược Thái Bình YTB Y học dự phòng B00; D07; D08 20,00
Đại Học Y Dược TPHCM YDS Y học dự phòng A00; B00 19,00
Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY Y học dự phòng A00; A02; B00; D07; D08 18,30
Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng YPB Y học dự phòng A00; A01; B00; D07; D08 18,00
Trường Đại Học Y Khoa Vinh YKV Y học dự phòng A00; B00; D07 17,25
Trường Đại Học Y Dược Huế DHY Y học dự phòng B00; B08; D07 17,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Y học dự phòng B00; D07; B08 HL12 khá 17,00
Đại Học Trà Vinh DVT Y học dự phòng B00; B08 17,00
Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ YCT Y học dự phòng B00 17,00
Trường Đại Học Y Hà Nội YHB Y học dự phòng B00 17,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) A00; A02; B00; B03; D07; D08 17,00
Xét học bạ 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Y Khoa Vinh YKV Y học dự phòng A00; B00; D07 23,80
Đại Học Trà Vinh DVT Y học dự phòng B08 21,33
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) A00; A02; B00; B03; D07; D08 20,50
Đại Học Trà Vinh DVT Y học dự phòng B00 20,48
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Y học dự phòng B00; D07; B08 HL12 khá 19,00
Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY Y học dự phòng A00; A02; B00; D07; D08 18,30
Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng YPB Y học dự phòng A00; A01; B00; D07; D08 23 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Y học dự phòng HL12 khá 70,00
Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY Y học dự phòng 18,30
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) 550,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Y học dự phòng HL12 khá 550,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Y Dược Thái Bình YTB Y học dự phòng B00; D07; D08 20,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) 225,00
Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY Y học dự phòng A00; A02; B00; D07; D08 18,30
Xét tuyển kết hợp 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Y Dược TPHCM YDS Y học dự phòng (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) A00; B00 19,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Y học dự phòng ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8720110 Y học dự phòng Thạc sĩ
9720110 Y học dự phòng Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7720110 là ngành gì?
7720110 là ngành Y học dự phòng trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 77201 — Y học, lĩnh vực 772 — Sức khỏe, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Y học dự phòng năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 11 mức thu được nằm trong khoảng 17,00 đến 20,00 điểm (trung bình 17,69). Ngành này có 11 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Y học dự phòng có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế — theo khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường. Xem mức ngưỡng đầu vào.
Ngành Y học dự phòng có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8720110 (thạc sĩ), 9720110 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 77201

Mã ngành Tên ngành
7720101 Y khoa
7720115 Y học cổ truyền

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ