Cập nhật:

7440122 Ngành Khoa học vật liệu

7440122 là mã ngành Khoa học vật liệu trình độ đại học , nhóm ngành 74401 — Khoa học vật chất , lĩnh vực 744 — Khoa học tự nhiên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 5 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 27 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.

7440122 mã ngành
14,75 – 25,43 điểm chuẩn THPT 2026
5 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7440122 Khoa học vật liệu

Mã 7440122 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 744 Khoa học tự nhiên
Mã cấp III — nhóm ngành 74401 Khoa học vật chất
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 22 Khoa học vật liệu

Điểm trúng tuyển ngành Khoa học vật liệu năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 25,43
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Khoa học vật liệu A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 24,80
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Khoa học vật liệu A00; A01; C01; C02 22,95
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Khoa học vật liệu A01 16,75
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Khoa học vật liệu A00; A02; X07 16,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) A00; A01; D07; C01 15,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Khoa học vật liệu C01 14,75
Xét học bạ 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Khoa học vật liệu A00; A01; C01 26.95 22,95
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) A00; A01; D07; C01 18,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Khoa học vật liệu A00; A01; A02; C01; X07 18.13 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) 70,00
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) 25,43
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Khoa học vật liệu 24,80
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Khoa học vật liệu Q00 80 22,95
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Khoa học vật liệu 59 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) 550,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Khoa học vật liệu 878 22,95
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Khoa học vật liệu 38.36 16,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Khoa học vật liệu A00; A01; C01 16 22,95
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Khoa học vật liệu 12 16,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Khoa học vật liệu A00; A01; C01; C02 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 22,95
Xét tuyển kết hợp 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) Điểm thi THPT + CCQT 25,43
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST Khoa học Vật liệu A00; A01; B00; C01; C02; D07 Học bạ + V-ACT 25,30
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Khoa học vật liệu Điểm thi THPT + CCQT 24,80
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) A00; A01; B00; C01; C02; D07 Học bạ + V-ACT 24,25
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) 25,43
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Khoa học vật liệu 24,80

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Khoa học vật liệu ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8440122 Khoa học vật liệu Thạc sĩ
9440122 Khoa học vật liệu Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7440122 là ngành gì?
7440122 là ngành Khoa học vật liệu trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 74401 — Khoa học vật chất, lĩnh vực 744 — Khoa học tự nhiên, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Khoa học vật liệu năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 7 mức thu được nằm trong khoảng 14,75 đến 25,43 điểm (trung bình 19,38). Ngành này có 5 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Khoa học vật liệu có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8440122 (thạc sĩ), 9440122 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 74401

Mã ngành Tên ngành
7440101 Thiên văn học
7440102 Vật lý học
7440106 Vật lý nguyên tử và hạt nhân
7440110 Cơ học
7440112 Hóa học

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ