7460108 Ngành Khoa học dữ liệu
7460108 là mã ngành Khoa học dữ liệu trình độ đại học , nhóm ngành 74601 — Toán học , lĩnh vực 746 — Toán và thống kê theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 36 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 132 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.
Đây là nguyên văn cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7460108 | Khoa học dữ liệu | Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | Bổ sung ngành mới |
Mã 7460108 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 746 | Toán và thống kê |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 74601 | Toán học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 08 | Khoa học dữ liệu |
Điểm trúng tuyển ngành Khoa học dữ liệu năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) A00; A01; X06 | 26,85 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 | 26,52 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D07; D08; X26 | 26,06 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | 26,00 |
| Học Viện Tài chính HTC | Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *) A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25,92 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25,00 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 24,01 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học dữ liệu C01 | 22,99 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học dữ liệu A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22,05 |
| Trường Đại Học Công Đoàn LDA | Khoa học dữ liệu A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 21,50 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học dữ liệu D01 | 21,37 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học dữ liệu A01 | 21,36 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 21,24 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 21,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học dữ liệu B00 | 20,84 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X26 | 20,50 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học dữ liệu D07 | 20,43 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20,30 |
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | Khoa học dữ liệu A00; A01; A09; A19; A02; D90; D91; D32; D96; D08; D97; D84 | 20,00 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 20,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Khoa học dữ liệu C01 ; D01 ; X02 | 19,25 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Khoa học dữ liệu D01; A00; C01; X26 | 19,00 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X01 | 19,00 |
| Trường Đại Học Y Tế Công Cộng YTC | Khoa học dữ liệu A00; A01; B00; D01; D07; X26 | 19,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Dữ Liệu* A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X26 | 17,10 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Khoa học dữ liệu A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 17,00 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 | 16,50 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Khoa học dữ liệu C01 | 16,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Khoa học dữ liệu C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Khoa học dữ liệu D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Khoa học dữ liệu A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 | 14,00 |
Xét học bạ 26 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 26,36 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học dữ liệu (*) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26,25 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Khoa học dữ liệu A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 29.05 | 26,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Khoa học dữ liệu C01 ; D01 ; X02 | 25,02 |
| Trường Đại Học Công Đoàn LDA | Khoa học dữ liệu A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 24,50 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 23,98 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 23,88 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Khoa học dữ liệu D01; A00; C01; X26 | 22,50 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 22,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Dữ Liệu* A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 22,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Khoa học dữ liệu D01 | 21,23 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Khoa học dữ liệu D07 | 21,15 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Khoa học dữ liệu A01; X26 | 21,11 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Khoa học dữ liệu A00 | 20,42 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Khoa học dữ liệu A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 20,00 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X01 22 | 19,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Khoa học dữ liệu C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 19,00 |
| Trường Đại Học Y Tế Công Cộng YTC | Khoa học dữ liệu A00 ; A01 ; B00 ; D01 ; D07 ; X26 20.84 | 19,00 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Khoa học dữ liệu C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Khoa học dữ liệu D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Khoa học dữ liệu D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12 | 18,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Khoa học dữ liệu A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 | 18,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 10 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội Q00 | 72,50 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Khoa học dữ liệu | 70,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Khoa học dữ liệu | 70,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Dữ Liệu* Q00 | 62,56 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Khoa học dữ liệu | 62,33 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) Q00 106 | 26,85 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học dữ liệu Q00 | 26,52 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Khoa học dữ liệu | 26,06 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Khoa học dữ liệu 65 | 19,00 |
| Trường Đại Học Y Tế Công Cộng YTC | Khoa học dữ liệu 91 | 19,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 16 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) | 913,12 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh | 812,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 748,00 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Khoa học dữ liệu | 729,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Khoa học dữ liệu | 683,33 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Khoa học dữ liệu | 650,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Khoa học dữ liệu | 650,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Khoa học dữ liệu | 629,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Khoa học dữ liệu | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Khoa học dữ liệu | 600,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Khoa học dữ liệu | 600,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Khoa học dữ liệu | 550,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Khoa học dữ liệu | 500,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học dữ liệu | 26,52 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Khoa học dữ liệu 959 | 26,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học dữ liệu NL1 | 22,05 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Khoa học dữ liệu | 48,82 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội K00 | 48,75 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Dữ Liệu* K00 | 43,07 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học dữ liệu K00 | 26,52 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học dữ liệu (*) | 25,00 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học dữ liệu (*) SP1; SP2; SP3; SP4 | 25,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Khoa học dữ liệu D07 | 17,40 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Khoa học dữ liệu A01; X26 | 17,32 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Khoa học dữ liệu A00 | 16,50 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Khoa học dữ liệu D01 | 15,65 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Dữ Liệu* | 11,45 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 10 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 372,26 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Dữ Liệu* | 237,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Khoa học dữ liệu C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Khoa học dữ liệu | 225,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Khoa học dữ liệu A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học dữ liệu (*) VS1; VS2; VS3; VS4 | 25,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học dữ liệu A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22,05 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Khoa học dữ liệu A00; A01; A04; A05 | 20,50 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Khoa học dữ liệu | 19,00 |
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | Khoa học dữ liệu X06; A01; X26 Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức | 55,90 |
Xét tuyển kết hợp 16 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 780,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Khoa học dữ liệu (Thang điểm 100) A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 91,70 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 100) A01, D01, X26, D07 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 85,50 |
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Khoa học Dữ liệu A00; A01; X06; X07 | 83,85 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Khoa học dữ liệu (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; A01; X26; X06; X10 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 62,00 |
| Trường Đại Học An Giang QSA | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; X02; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 52,20 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Khoa học dữ liệu (Thang điểm 30) A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 27,51 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST | Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) A00; A01; B00; B08; D01; X06 Học bạ + V-ACT | 27,48 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN | 26,85 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học dữ liệu CCNN + TSA | 26,52 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Khoa học dữ liệu Điểm thi THPT + CCQT | 26,06 |
| Học Viện Tài chính HTC | Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *) Học bạ + CCNN | 25,92 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 30) A01, D01, X26, D07 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 25,65 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Khoa học dữ liệu D01; A00; C01; X26 Học bạ + SP HCM | 21,92 |
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | Khoa học dữ liệu (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) X06; A01; X26 | 20,00 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Khoa học dữ liệu (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 | 18,00 |
Chứng chỉ quốc tế 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học dữ liệu ACT | 32,16 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) | 26,85 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Khoa học dữ liệu | 26,06 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Khoa học dữ liệu | 20,30 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học dữ liệu (*) SAT | 1434 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học dữ liệu | 26,52 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Khoa học dữ liệu ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8460108 | Khoa học dữ liệu | Thạc sĩ |
| 9460108 | Khoa học dữ liệu | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7460108 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Khoa học dữ liệu năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Khoa học dữ liệu có thay đổi gì trong Danh mục?
Ngành Khoa học dữ liệu có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 74601
Ngành khác cùng nhóm 74601
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7460101 | Toán học |
| 7460107 | Khoa học tính toán |
| 7460112 | Toán ứng dụng |
| 7460115 | Toán cơ |
| 7460117 | Toán tin |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .