Cập nhật:

7460108 Ngành Khoa học dữ liệu

7460108 là mã ngành Khoa học dữ liệu trình độ đại học , nhóm ngành 74601 — Toán học , lĩnh vực 746 — Toán và thống kê theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 36 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 132 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.

7460108 mã ngành
14,00 – 26,85 điểm chuẩn THPT 2026
36 cơ sở đào tạo tuyển sinh
Danh mục có ghi chú riêng cho ngành này: “Bổ sung ngành mới” Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022
Đây là nguyên văn cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT.

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7460108 Khoa học dữ liệu Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 Bổ sung ngành mới

Mã 7460108 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 746 Toán và thống kê
Mã cấp III — nhóm ngành 74601 Toán học
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 08 Khoa học dữ liệu

Điểm trúng tuyển ngành Khoa học dữ liệu năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 36 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) A00; A01; X06 26,85
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 26,52
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D07; D08; X26 26,06
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 26,00
Học Viện Tài chính HTC Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *) A00; A01; D01; D07; X06; X26 25,92
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25,00
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 24,01
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Khoa học dữ liệu C01 22,99
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Khoa học dữ liệu A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 22,05
Trường Đại Học Công Đoàn LDA Khoa học dữ liệu A00; A01; A03; C01; D01; X06 21,50
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Khoa học dữ liệu D01 21,37
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Khoa học dữ liệu A01 21,36
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 21,24
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh A00, A01, D01, D07, X25, X26 21,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 21,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Khoa học dữ liệu B00 20,84
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X26 20,50
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Khoa học dữ liệu D07 20,43
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 20,30
Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN Khoa học dữ liệu A00; A01; A09; A19; A02; D90; D91; D32; D96; D08; D97; D84 20,00
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 20,00
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Khoa học dữ liệu C01 ; D01 ; X02 19,25
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Khoa học dữ liệu D01; A00; C01; X26 19,00
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X01 19,00
Trường Đại Học Y Tế Công Cộng YTC Khoa học dữ liệu A00; A01; B00; D01; D07; X26 19,00
Đại Học Phenikaa PKA Khoa Học Dữ Liệu* A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 18,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X26 17,10
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Khoa học dữ liệu A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 17,00
Trường Đại Học Điện Lực DDL Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 16,50
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Khoa học dữ liệu C01 16,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Khoa học dữ liệu C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 15,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; X02 15,00
Trường Đại học Tân Tạo TTU Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Khoa học dữ liệu D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Khoa học dữ liệu A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 14,00
Xét học bạ 26 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 26,36
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Khoa học dữ liệu (*) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 26,25
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Khoa học dữ liệu A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 29.05 26,00
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Khoa học dữ liệu C01 ; D01 ; X02 25,02
Trường Đại Học Công Đoàn LDA Khoa học dữ liệu A00; A01; A03; C01; D01; X06 24,50
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 23,98
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 23,88
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Khoa học dữ liệu D01; A00; C01; X26 22,50
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 22,00
Đại Học Phenikaa PKA Khoa Học Dữ Liệu* A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 22,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Khoa học dữ liệu D01 21,23
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Khoa học dữ liệu D07 21,15
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Khoa học dữ liệu A01; X26 21,11
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Khoa học dữ liệu A00 20,42
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Khoa học dữ liệu A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 20,00
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X01 22 19,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Khoa học dữ liệu C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 19,00
Trường Đại Học Y Tế Công Cộng YTC Khoa học dữ liệu A00 ; A01 ; B00 ; D01 ; D07 ; X26 20.84 19,00
Trường Đại Học Điện Lực DDL Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 18,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Khoa học dữ liệu C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 18,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; X02 18,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Khoa học dữ liệu D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 18,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Khoa học dữ liệu D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12 18,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Khoa học dữ liệu A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 18,00
Trường Đại học Tân Tạo TTU Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội Q00 72,50
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Khoa học dữ liệu 70,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Khoa học dữ liệu 70,00
Đại Học Phenikaa PKA Khoa Học Dữ Liệu* Q00 62,56
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Khoa học dữ liệu 62,33
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) Q00 106 26,85
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Khoa học dữ liệu Q00 26,52
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Khoa học dữ liệu 26,06
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Khoa học dữ liệu 65 19,00
Trường Đại Học Y Tế Công Cộng YTC Khoa học dữ liệu 91 19,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 16 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) 913,12
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 812,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 748,00
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Khoa học dữ liệu 729,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Khoa học dữ liệu 683,33
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Khoa học dữ liệu 650,00
Trường Đại học Tân Tạo TTU Khoa học dữ liệu 650,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Khoa học dữ liệu 629,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Khoa học dữ liệu 600,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Khoa học dữ liệu 600,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Khoa học dữ liệu 600,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Khoa học dữ liệu 550,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Khoa học dữ liệu 500,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Khoa học dữ liệu 26,52
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Khoa học dữ liệu 959 26,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Khoa học dữ liệu NL1 22,05
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Khoa học dữ liệu 48,82
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội K00 48,75
Đại Học Phenikaa PKA Khoa Học Dữ Liệu* K00 43,07
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Khoa học dữ liệu K00 26,52
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Khoa học dữ liệu (*) 25,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Khoa học dữ liệu (*) SP1; SP2; SP3; SP4 25,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Khoa học dữ liệu D07 17,40
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Khoa học dữ liệu A01; X26 17,32
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Khoa học dữ liệu A00 16,50
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Khoa học dữ liệu D01 15,65
Đại Học Phenikaa PKA Khoa Học Dữ Liệu* 11,45
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 372,26
Đại Học Phenikaa PKA Khoa Học Dữ Liệu* 237,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Khoa học dữ liệu C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Khoa học dữ liệu 225,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Khoa học dữ liệu A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 225,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 200,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Khoa học dữ liệu (*) VS1; VS2; VS3; VS4 25,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Khoa học dữ liệu A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 22,05
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Khoa học dữ liệu A00; A01; A04; A05 20,50
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Khoa học dữ liệu 19,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN Khoa học dữ liệu X06; A01; X26 Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức 55,90
Xét tuyển kết hợp 16 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 780,00
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC Khoa học dữ liệu (Thang điểm 100) A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 91,70
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 100) A01, D01, X26, D07 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 85,50
Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB Khoa học Dữ liệu A00; A01; X06; X07 83,85
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Khoa học dữ liệu (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; A01; X26; X06; X10 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 62,00
Trường Đại Học An Giang QSA Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; X02; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 52,20
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC Khoa học dữ liệu (Thang điểm 30) A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 27,51
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) A00; A01; B00; B08; D01; X06 Học bạ + V-ACT 27,48
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN 26,85
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Khoa học dữ liệu CCNN + TSA 26,52
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Khoa học dữ liệu Điểm thi THPT + CCQT 26,06
Học Viện Tài chính HTC Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *) Học bạ + CCNN 25,92
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 30) A01, D01, X26, D07 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 25,65
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Khoa học dữ liệu D01; A00; C01; X26 Học bạ + SP HCM 21,92
Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN Khoa học dữ liệu (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) X06; A01; X26 20,00
Trường Đại Học Điện Lực DDL Khoa học dữ liệu (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 18,00
Chứng chỉ quốc tế 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Khoa học dữ liệu ACT 32,16
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) 26,85
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Khoa học dữ liệu 26,06
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Khoa học dữ liệu 20,30
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Khoa học dữ liệu (*) SAT 1434
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Khoa học dữ liệu 26,52

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Khoa học dữ liệu ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8460108 Khoa học dữ liệu Thạc sĩ
9460108 Khoa học dữ liệu Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7460108 là ngành gì?
7460108 là ngành Khoa học dữ liệu trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 74601 — Toán học, lĩnh vực 746 — Toán và thống kê, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Khoa học dữ liệu năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 36 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 26,85 điểm (trung bình 20,13). Ngành này có 36 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Khoa học dữ liệu có thay đổi gì trong Danh mục?
Có. Danh mục ghi nguyên văn: “Bổ sung ngành mới”Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022. Đây là cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của chính Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT, thể hiện việc bổ sung mới, đổi tên, chuyển vị trí hoặc sửa mã ngành (điểm c, d khoản 2 Điều 4 Thông tư).
Ngành Khoa học dữ liệu có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8460108 (thạc sĩ), 9460108 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 74601

Mã ngành Tên ngành
7460101 Toán học
7460107 Khoa học tính toán
7460112 Toán ứng dụng
7460115 Toán cơ
7460117 Toán tin

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ