7460108 là mã ngành Khoa học dữ liệu trình độ đại học , nhóm ngành 74601 — Toán học , lĩnh vực 746 — Toán và thống kê theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 36 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 132 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7460108 | Khoa học dữ liệu | Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | Bổ sung ngành mới |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 746 | Toán và thống kê |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 74601 | Toán học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 08 | Khoa học dữ liệu |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) A00; A01; X06 | 26,85 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 | 26,52 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D07; D08; X26 | 26,06 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | 26,00 |
| Học Viện Tài chính HTC | Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *) A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25,92 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25,00 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 24,01 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học dữ liệu C01 | 22,99 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học dữ liệu A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22,05 |
| Trường Đại Học Công Đoàn LDA | Khoa học dữ liệu A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 21,50 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học dữ liệu D01 | 21,37 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học dữ liệu A01 | 21,36 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 21,24 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 21,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học dữ liệu B00 | 20,84 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X26 | 20,50 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học dữ liệu D07 | 20,43 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20,30 |
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | Khoa học dữ liệu A00; A01; A09; A19; A02; D90; D91; D32; D96; D08; D97; D84 | 20,00 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 20,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Khoa học dữ liệu C01 ; D01 ; X02 | 19,25 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Khoa học dữ liệu D01; A00; C01; X26 | 19,00 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X01 | 19,00 |
| Trường Đại Học Y Tế Công Cộng YTC | Khoa học dữ liệu A00; A01; B00; D01; D07; X26 | 19,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Dữ Liệu* A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X26 | 17,10 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Khoa học dữ liệu A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 17,00 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 | 16,50 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Khoa học dữ liệu C01 | 16,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Khoa học dữ liệu C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Khoa học dữ liệu D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Khoa học dữ liệu A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 26,36 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học dữ liệu (*) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26,25 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Khoa học dữ liệu A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 29.05 | 26,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Khoa học dữ liệu C01 ; D01 ; X02 | 25,02 |
| Trường Đại Học Công Đoàn LDA | Khoa học dữ liệu A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 24,50 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 23,98 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 23,88 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Khoa học dữ liệu D01; A00; C01; X26 | 22,50 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 22,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Dữ Liệu* A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 22,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Khoa học dữ liệu D01 | 21,23 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Khoa học dữ liệu D07 | 21,15 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Khoa học dữ liệu A01; X26 | 21,11 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Khoa học dữ liệu A00 | 20,42 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Khoa học dữ liệu A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 20,00 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X01 22 | 19,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Khoa học dữ liệu C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 19,00 |
| Trường Đại Học Y Tế Công Cộng YTC | Khoa học dữ liệu A00 ; A01 ; B00 ; D01 ; D07 ; X26 20.84 | 19,00 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Khoa học dữ liệu C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Khoa học dữ liệu D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Khoa học dữ liệu D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12 | 18,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Khoa học dữ liệu A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 | 18,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội Q00 | 72,50 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Khoa học dữ liệu | 70,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Khoa học dữ liệu | 70,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Dữ Liệu* Q00 | 62,56 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Khoa học dữ liệu | 62,33 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) Q00 106 | 26,85 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học dữ liệu Q00 | 26,52 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Khoa học dữ liệu | 26,06 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Khoa học dữ liệu 65 | 19,00 |
| Trường Đại Học Y Tế Công Cộng YTC | Khoa học dữ liệu 91 | 19,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) | 913,12 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh | 812,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 748,00 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Khoa học dữ liệu | 729,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Khoa học dữ liệu | 683,33 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Khoa học dữ liệu | 650,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Khoa học dữ liệu | 650,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Khoa học dữ liệu | 629,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Khoa học dữ liệu | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Khoa học dữ liệu | 600,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Khoa học dữ liệu | 600,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Khoa học dữ liệu | 550,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Khoa học dữ liệu | 500,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học dữ liệu | 26,52 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Khoa học dữ liệu 959 | 26,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học dữ liệu NL1 | 22,05 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Khoa học dữ liệu | 48,82 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội K00 | 48,75 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Dữ Liệu* K00 | 43,07 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học dữ liệu K00 | 26,52 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học dữ liệu (*) | 25,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học dữ liệu (*) SP1; SP2; SP3; SP4 | 25,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Khoa học dữ liệu D07 | 17,40 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Khoa học dữ liệu A01; X26 | 17,32 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Khoa học dữ liệu A00 | 16,50 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Khoa học dữ liệu D01 | 15,65 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Dữ Liệu* | 11,45 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 372,26 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Dữ Liệu* | 237,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Khoa học dữ liệu C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Khoa học dữ liệu | 225,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Khoa học dữ liệu A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học dữ liệu (*) VS1; VS2; VS3; VS4 | 25,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học dữ liệu A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22,05 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Khoa học dữ liệu A00; A01; A04; A05 | 20,50 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Khoa học dữ liệu | 19,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | Khoa học dữ liệu X06; A01; X26 Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức | 55,90 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 780,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Khoa học dữ liệu (Thang điểm 100) A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 91,70 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 100) A01, D01, X26, D07 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 85,50 |
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Khoa học Dữ liệu A00; A01; X06; X07 | 83,85 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Khoa học dữ liệu (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; A01; X26; X06; X10 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 62,00 |
| Trường Đại Học An Giang QSA | Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; X02; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 52,20 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Khoa học dữ liệu (Thang điểm 30) A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 27,51 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST | Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) A00; A01; B00; B08; D01; X06 Học bạ + V-ACT | 27,48 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN | 26,85 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học dữ liệu CCNN + TSA | 26,52 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Khoa học dữ liệu Điểm thi THPT + CCQT | 26,06 |
| Học Viện Tài chính HTC | Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *) Học bạ + CCNN | 25,92 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 30) A01, D01, X26, D07 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 25,65 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Khoa học dữ liệu D01; A00; C01; X26 Học bạ + SP HCM | 21,92 |
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | Khoa học dữ liệu (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) X06; A01; X26 | 20,00 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Khoa học dữ liệu (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học dữ liệu ACT | 32,16 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) | 26,85 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Khoa học dữ liệu | 26,06 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Khoa học dữ liệu | 20,30 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học dữ liệu (*) SAT | 1434 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học dữ liệu | 26,52 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8460108 | Khoa học dữ liệu | Thạc sĩ |
| 9460108 | Khoa học dữ liệu | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7460101 | Toán học |
| 7460107 | Khoa học tính toán |
| 7460112 | Toán ứng dụng |
| 7460115 | Toán cơ |
| 7460117 | Toán tin |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .