7140103 Ngành Công nghệ giáo dục
7140103 là mã ngành Công nghệ giáo dục trình độ đại học , nhóm ngành 71401 — Khoa học giáo dục , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 7 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 37 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.
Đây là nguyên văn cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7140103 | Công nghệ giáo dục | Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | Bổ sung ngành mới |
Mã 7140103 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 71401 | Khoa học giáo dục |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 03 | Công nghệ giáo dục |
Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ giáo dục năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Công nghệ Giáo dục A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 24,25 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Công nghệ Giáo dục D01 | 23,75 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ Giáo dục C01 | 22,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ Giáo dục A00 | 21,06 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ Giáo dục X03 | 20,80 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ Giáo dục D01 | 20,39 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ Giáo dục X26 | 20,17 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công nghệ giáo dục B08 | 20,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công nghệ giáo dục D07 | 19,75 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công nghệ giáo dục X26 | 19,25 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công nghệ giáo dục A01 | 19,25 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ Giáo dục X27 | 19,18 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Công nghệ giáo dục A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28 | 15,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Công nghệ giáo dục A00; A01; X06; X10; X02; D07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ giáo dục A00; A01; D01; D07 | 15,00 |
Xét học bạ 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ Giáo dục A00; C01; D01; X03; X26; X27 | 26,81 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ giáo dục A00; A01; D01; D07 | 20,83 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Công nghệ giáo dục A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28 | 18,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Công nghệ giáo dục A00; A01; X06; X10; X02; D07 | 18,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Công nghệ giáo dục | 70,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ giáo dục | 11,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ Giáo dục | 787,34 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Công nghệ giáo dục | 600,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Công nghệ giáo dục | 550,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Công nghệ Giáo dục | 56,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ giáo dục | 11,17 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ Giáo dục A00 | 328,81 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ giáo dục | 14,00 |
Xét tuyển kết hợp 8 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Công nghệ Giáo dục Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 55,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST | Công nghệ giáo dục A00; A01; B00; C01; D01; D07 Học bạ + V-ACT | 23,89 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công nghệ giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) A01; B08; D07 | 18,85 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công nghệ giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) A01; B08; D07 | 18,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công nghệ giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) X26 | 18,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công nghệ giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) X26 | 18,35 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công nghệ giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) A01; B08; D07 | 16,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công nghệ giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) X26 | 16,35 |
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Công nghệ Giáo dục | 55,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7140103 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Công nghệ giáo dục năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Công nghệ giáo dục có thay đổi gì trong Danh mục?
Ngành Công nghệ giáo dục có ngưỡng đầu vào riêng không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Ngưỡng đầu vào: khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 71401
Ngành khác cùng nhóm 71401
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7140101 | Giáo dục học |
| 7140114 | Quản lý giáo dục |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .