Cập nhật:

7720501 Ngành Răng - Hàm - Mặt

7720501 là mã ngành Răng - Hàm - Mặt trình độ đại học , nhóm ngành 77205 — Răng - Hàm - Mặt (Nha khoa) , lĩnh vực 772 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 21 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 63 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.

7720501 mã ngành
20,50 – 27,34 điểm chuẩn THPT 2026
21 cơ sở đào tạo tuyển sinh
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7720501 Răng - Hàm - Mặt

Mã 7720501 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 772 Sức khỏe
Mã cấp III — nhóm ngành 77205 Răng - Hàm - Mặt (Nha khoa)
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Răng - Hàm - Mặt

Điểm trúng tuyển ngành Răng - Hàm - Mặt năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 20 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Y Hà Nội YHB Răng - Hàm - Mặt B00 27,34
Đại Học Y Dược TPHCM YDS Răng - Hàm - Mặt B00 26,45
Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY Răng - Hàm - Mặt A00; A02; B00; D07; D08 26,15
Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch TYS Răng Hàm Mặt B00 25,26
Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng YPB Răng - Hàm - Mặt A00; A01; B00; D07; D08 24,75
Trường Y Dược Đà Nẵng DDY Răng- Hàm- Mặt B00; B08 24,44
Trường Đại Học Y Dược Huế DHY Răng - Hàm - Mặt B00; B08; D07 24,40
Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ YCT Răng hàm mặt B00 23,35
Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội QHY Răng Hàm Mặt B00; D08 23,21
Trường Đại Học Võ Trường Toản VTT Răng – Hàm – Mặt B00; A02; B03; D08 22,50
Đại Học Phenikaa PKA Răng - Hàm - Mặt A00; B00; B03; B08; C02; D07 22,00
Trường Đại Học Phan Châu Trinh DPC Răng - Hàm - Mặt A00; A01; B00; B08; D07 21,75
Đại Học Trà Vinh DVT Răng - Hàm - Mặt B00; B08 20,75
Trường Đại Học Cửu Long DCL Răng - Hàm - Mặt A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 20,50
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) A00; A02; B00; B03; D07; D08 20,50
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Răng - hàm mặt A00; A02; B00; D08 20,50
Trường Đại Học Văn Lang DVL Răng - Hàm - Mặt A00; B00; D07; X09; X10 20,50
Trường Đại Học Gia Định GDU Răng - Hàm - Mặt A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 20,50
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Răng - Hàm - Mặt A00; A02; B00; D07; D08; X14 20,50
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Răng - Hàm - Mặt A00; B00; B08; D07 HL12 tốt 20,50
Xét học bạ 14 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY Răng - Hàm - Mặt A00; A02; B00; D07; D08 26,15
Đại Học Phenikaa PKA Răng - Hàm - Mặt A00; B00; B03; B08; C02; D07 25,25
Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng YPB Răng - Hàm - Mặt A00; A01; B00; D07; D08 28.02 24,75
Trường Đại Học Phan Châu Trinh DPC Răng - Hàm - Mặt A00; A01; B00; B08; D07 24,25
Trường Đại Học Cửu Long DCL Răng - Hàm - Mặt A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức tốt (xếp loại giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPt từ 8.0 trở lên 24,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Răng - hàm mặt A00; A02; B00; D08 24,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) A00; A02; B00; B03; D07; D08 24,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Răng - Hàm - Mặt A00; B00; B08; D07 HL12 tốt 23,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Răng - Hàm - Mặt A00; B00; D07; X09; X10 Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 23,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Răng - Hàm - Mặt A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 22,50
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Răng - Hàm - Mặt A00; A02; B00; D07; D08; X14 22,25
Trường Đại Học Võ Trường Toản VTT Răng – Hàm – Mặt B00; A02; B03; D08 Học lực L12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên 8,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Răng - Hàm - Mặt Điểm GPA thang 10 7,50
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Răng - Hàm - Mặt Điểm GPA thang 4 3,24
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Phan Châu Trinh DPC Răng - Hàm - Mặt 92,00
Đại Học Phenikaa PKA Răng - Hàm - Mặt Q00 76,85
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Răng - Hàm - Mặt HL12 tốt 75,00
Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY Răng - Hàm - Mặt 26,15
Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội QHY Răng Hàm Mặt Q00 80 23,21
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Lang DVL Răng - Hàm - Mặt Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 750,00
Trường Đại Học Phan Châu Trinh DPC Răng - Hàm - Mặt 735,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Răng - Hàm - Mặt 700,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Răng - Hàm - Mặt 700,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) 650,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Răng - Hàm - Mặt HL12 tốt 600,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Răng - Hàm - Mặt K00 50,57
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Răng - Hàm - Mặt 15,41
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Răng - Hàm - Mặt 299,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) 290,00
Trường Đại Học Phan Châu Trinh DPC Răng - Hàm - Mặt 276,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Răng - Hàm - Mặt 270,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Răng - Hàm - Mặt A00; B00; D07; X09; X10 Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 270,00
Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY Răng - Hàm - Mặt A00; A02; B00; D07; D08 26,15
Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ YCT Răng hàm mặt B00 23,35
Xét tuyển kết hợp 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Khoa học sức khỏe TPHCM QSY Răng - Hàm - Mặt (Thang điểm 100) B00; A02 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 81,80
Đại Học Y Dược TPHCM YDS Răng - Hàm - Mặt (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) B00 26,45
Trường Đại Học Phan Châu Trinh DPC Răng - Hàm - Mặt (Xét điểm thi kết hợp với học bạ) A00; A01; B00; B08; D07 24,25
Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội QHY Răng Hàm Mặt B00; D08 Điểm thi THPT + CCNN 23,21
Trường Đại Học Võ Trường Toản VTT Răng – Hàm – Mặt (Kết hợp điểm thi TN THPT với học bạ) B00; A02; B03; D08 22,50
Trường Đại Học Võ Trường Toản VTT Răng – Hàm – Mặt (Kết hợp điểm thi TN THPT với chứng chỉ ngoại ngữ) D08 22,50
Trường Đại Học Phan Châu Trinh DPC Răng - Hàm - Mặt (Kết hợp điểm thi THPT và CCQT) A00; A01; B00; B08; D07 21,75
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Răng - Hàm - Mặt Điểm IB 30,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Răng - Hàm - Mặt Điểm SAT 1100

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Răng - Hàm - Mặt ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8720501 Răng - Hàm - Mặt Thạc sĩ
9720501 Răng - Hàm - Mặt Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7720501 là ngành gì?
7720501 là ngành Răng - Hàm - Mặt trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 77205 — Răng - Hàm - Mặt (Nha khoa), lĩnh vực 772 — Sức khỏe, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Răng - Hàm - Mặt năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 20 mức thu được nằm trong khoảng 20,50 đến 27,34 điểm (trung bình 22,79). Ngành này có 21 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Răng - Hàm - Mặt có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế — theo khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường. Xem mức ngưỡng đầu vào.
Ngành Răng - Hàm - Mặt có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8720501 (thạc sĩ), 9720501 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 77205

Mã ngành Tên ngành
7720502 Kỹ thuật phục hình răng

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ