7210404 là mã ngành Thiết kế thời trang trình độ đại học , nhóm ngành 72104 — Mỹ thuật ứng dụng , lĩnh vực 721 — Nghệ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 18 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 53 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7210404 | Thiết kế thời trang | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 721 | Nghệ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 72104 | Mỹ thuật ứng dụng |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 04 | Thiết kế thời trang |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Thiết kế thời trang H00 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 | 29,23 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Thiết kế thời trang H01; H02; H03; H04; H05 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 | 28,73 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) V09 | 23,40 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) V08 | 23,05 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) V01 | 22,70 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) V07 | 22,40 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) V11 | 21,60 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Thiết kế thời trang C01; C03; C04; D01 | 21,60 |
| Trường Đại Học Nghệ Thuật Huế DHN | Thiết kế thời trang H00 | 18,00 |
| Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM | Thiết kế thời trang D01, V01, V05, H00, H06, H08, H09 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thiết kế thời trang H01; C01; C03; C04; D01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thiết kế Thời trang A01; A01; D01; C10 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thiết kế thời trang A00; A01; D01; D14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hòa Bình ETU | Thiết kế thời trang V01; V00; H02; H06; H08 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Thiết kế thời trang D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Thiết kế thời trang H00 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Thiết kế thời trang H01; H04; H06; H07; H08 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Thiết kế thời trang H01; H06 | 0,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Thiết kế thời trang H05; H06 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ HHMT hệ số 2 | 31,89 |
| Trường Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp MTC | Thiết kế Thời trang H00; H07 Kết hợp thi năng khiếu | 22,70 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) V01; V07; V08; V11 25.57 | 22,70 |
| Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM | Thiết kế thời trang D01, V01, V05, H00, H06, H08, H09 | 21,00 |
| Trường Đại Học Nghệ Thuật Huế DHN | Thiết kế thời trang H00 | 20,25 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Thiết kế thời trang D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thiết kế thời trang A00; A01; D01; D14 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Thiết kế thời trang H01; H04; H06; H07; H08 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thiết kế thời trang C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thiết kế Thời trang A01; A01; D01; C10 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Thiết kế thời trang H00 | 16,50 |
| Trường Đại Học Hòa Bình ETU | Thiết kế thời trang V01; V00; H02; H06; H08 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Thiết kế thời trang Xét kết quả học tập năm lớp 12 | 6,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Thiết kế thời trang H01; H06 | 0,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thiết kế thời trang | 70,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thiết kế Thời trang A01; A01; D01; C10 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Thiết kế thời trang | 53,60 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Thiết kế thời trang | 21,60 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Thiết kế thời trang | 918,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Thiết kế thời trang Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6 | 827,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Thiết kế thời trang | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thiết kế thời trang | 600,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thiết kế Thời trang A01; A01; D01; C10 Theo thang điểm 1.200 | 600,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thiết kế thời trang | 550,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Thiết kế thời trang TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. | 500,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Thiết kế thời trang | 37,44 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thiết kế thời trang C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thiết kế Thời trang A01; A01; D01; C10 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương GNT | Thiết kế Thời trang (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) H00 | 26,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA | Thiết kế thời trang (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi) H00; H02 | 22,99 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Thiết kế thời trang C01; C03; C04; D01 Học bạ + CCQT/CCNN | 21,60 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Thiết kế thời trang (Điểm thi THPT và năng khiếu) H00; H01; H06 | 21,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Thiết kế thời trang D01; C01; C02; X02; X03 Học bạ + V-ACT | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Thiết kế thời trang H00 Điểm thi THPT 2023/2024 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thiết kế Thời trang A01; A01; D01; C10 | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8210404 | Thiết kế thời trang | Thạc sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7210402 | Thiết kế công nghiệp |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa |
| 7210406 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .