7210243 Ngành Biên đạo múa
7210243 là mã ngành Biên đạo múa trình độ đại học , nhóm ngành 72102 — Nghệ thuật trình diễn , lĩnh vực 721 — Nghệ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 3 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 6 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7210243 | Biên đạo múa | — | — |
Mã 7210243 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 721 | Nghệ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 72102 | Nghệ thuật trình diễn |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 43 | Biên đạo múa |
Điểm trúng tuyển ngành Biên đạo múa năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội ZNH | Biên đạo múa N03 Tổng điểm thi 2 môn năng khiếu 17,5, điểm chuyên môn >=9 | 22,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Biên đạo múa N03 | 15,00 |
Xét học bạ 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Biên đạo múa N03 | 18,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Biên đạo múa | 70,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Biên đạo múa | 550,00 |
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội SKD | Biên đạo múa S00 | 18,30 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7210243 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Biên đạo múa năm 2026 là bao nhiêu?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 72102
Ngành khác cùng nhóm 72102
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7210201 | Âm nhạc học |
| 7210203 | Sáng tác âm nhạc |
| 7210204 | Chỉ huy âm nhạc |
| 7210205 | Thanh nhạc |
| 7210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây |
| 7210208 | Piano |
| 7210209 | Nhạc Jazz |
| 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
| 7210221 | Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu |
| 7210225 | Biên kịch sân khấu |
| 7210226 | Diễn viên sân khấu kịch hát |
| 7210227 | Đạo diễn sân khấu |
| 7210231 | Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình |
| 7210233 | Biên kịch điện ảnh, truyền hình |
| 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình |
| 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình |
| 7210236 | Quay phim |
| 7210241 | Lý luận, lịch sử và phê bình múa |
| 7210242 | Diễn viên múa |
| 7210244 | Huấn luyện múa |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .