7720201 là mã ngành Dược học trình độ đại học , nhóm ngành 77202 — Dược học , lĩnh vực 772 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 46 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 138 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7720201 | Dược học | — | — |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự YQH | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc) A00; D07 | 28,31 |
| Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự YQH | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam) A00; D07 | 28,12 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Dược học X10; C02; A00 Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2 | 27,92 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Dược học X11; B00 Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2 | 27,77 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Dược học D07 Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2 | 27,67 |
| Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự YQH | Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc) A00; D07 | 25,41 |
| Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự YQH | Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam) A00; D07 | 24,81 |
| Trường Đại Học Dược Hà Nội DKH | Dược học A00; B00 | 23,50 |
| Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội QHY | Dược học A00; D07 | 23,39 |
| Đại Học Y Dược TPHCM YDS | Dược học A00; B00 | 22,85 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY | Dược học A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 22,80 |
| Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam HYD | Dược học A00; B00; D07; C02; X10 | 22,00 |
| Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch TYS | Dược học B00 | 22,00 |
| Trường Đại học Tân Trào TQU | Dược học A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 | 21,60 |
| Trường Đại Học Y Dược Huế DHY | Dược học A00; B00; D07 | 21,25 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Dược học | 21,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Dược học A00; A02; B00 | 21,00 |
| Trường Y Dược Đà Nẵng DDY | Dược học B00; B08; A00; D07 | 21,00 |
| Trường Đại Học Kinh Bắc UKB | Dược học A00; A01; B00; D90 | 21,00 |
| Trường Đại Học Võ Trường Toản VTT | Dược học B00; A00; C02; D07 | 21,00 |
| Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ YCT | Dược học A00; B00 | 20,80 |
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | Dược học A00; A01; A02; A09; A19; B00; D07; D90; D91; D08; D32; D96 | 20,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Dược Học A00; B00; B08; D07; X10; X14 | 20,00 |
| Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng YPB | Dược học A00; A01; B00; D07; D08 | 20,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Dược học (Dược sĩ) D01; C02; B03; B00; D07; B08 | 19,50 |
| Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột BMU | Dược học B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 | 19,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Dược học A00; B00; B08; D07 | 19,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Dược học A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | 19,00 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Dược học A00; B00; B03; C02; C08; D07 | 19,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Dược học A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 19,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Dược học A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10 | 19,00 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Dược học A00; A02; B00; B08; X13; D07 | 19,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Dược học A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11 | 19,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Dược học A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 19,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Dược học A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 19,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Dược học A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 | 19,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Dược học A00; B00; D07; C02; D08; A02 | 19,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Dược học A00; B00; D07; X09; X10 | 19,00 |
| Trường Đại Học Trưng Vương DVP | Dược học A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07 | 19,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Dược học A00; B00 | 19,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Dược học B00; X16; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 | 19,00 |
| Trường Đại Học Hòa Bình ETU | Dược học A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08 | 19,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Dược học A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 19,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Dược học A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 | 19,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Dược học A00; A01; B00; D07 HL12 tốt | 19,00 |
| Trường Đại học Thành Đô TDD | Dược học A00; A02; A03; B00; B08; D07 | 19,00 |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng YDN | Dược học A00; B00; B08; D07 | 19,00 |
| Trường Đại Học Y Khoa Vinh YKV | Dược học A00; B00; D07 | 19,00 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Bình YTB | Dược học A00; A01; D07 | 18,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Dược học A00 Hóa ≥ 7.50 và HL lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8, Hóa nhân 2 | 34,36 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Dược học D07; B00 Hóa ≥ 7.50 và HL lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8, Hóa nhân 2 | 34,11 |
| Trường Đại Học Dược Hà Nội DKH | Dược học A00; B00 Học bạ chuyên | 26,56 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Dược học A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 24,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Dược học A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức tốt (xếp loại giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPt từ 8.0 trở lên | 24,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Dược học A00; A02; B00 HL giỏi | 24,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Dược học A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10 Học lực lớp 12 từ loại Giỏi | 24,00 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Dược học A00; A02; B00; B08; X13; D07 | 24,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Dược học A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 | 24,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Dược học A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 Học lực TB cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi | 24,00 |
| Trường Đại học Thành Đô TDD | Dược học A00; A02; A03; B00; B08; D07 | 24,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Dược Học A00; A02; B00; B08; D07; X10 | 23,71 |
| Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột BMU | Dược học B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 | 23,50 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Dược học A00; B00; D07; X09; X10 Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 23,00 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY | Dược học A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 22,80 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Dược học A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 22,50 |
| Trường Đại học Tân Trào TQU | Dược học A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 | 21,60 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Dược học (Dược sĩ) D01; C02; B03; B00; D07; B08 Điểm trung bình lớp 12 | 21,27 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Dược học A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11 Học lực xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 21,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Dược học A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 21,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Dược học A00; B00; D07; C02; D08; A02 Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 21,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Dược học A00; A01; B00; D07 HL12 tốt | 21,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Dược học A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 20,50 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Dược học A00; B00; B08; D07 | 20,00 |
| Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng YPB | Dược học A00; A01; B00; D07; D08 24.33 | 20,00 |
| Trường Đại Học Hòa Bình ETU | Dược học A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08 | 19,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Dược học B00; X16; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 22.27 | 18,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Dược học B00; X16; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 22.27 | 18,00 |
| Trường Đại Học Trưng Vương DVP | Dược học A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07 | 16,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Dược học Xét kết quả học tập năm lớp 12 | 8,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 35 mức của phương thức này. 5 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự YQH | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc) Q00 | 113,00 |
| Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự YQH | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam) Q00 | 111,00 |
| Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự YQH | Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc) Q00 | 98,00 |
| Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự YQH | Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam) Q00 | 96,00 |
| Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột BMU | Dược học | 92,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Dược học HL12 tốt | 70,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Dược Học Q00 | 69,14 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Dược học | 68,00 |
| Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội QHY | Dược học Q00 84 | 23,39 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY | Dược học | 22,80 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự YQH | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 995,00 |
| Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự YQH | Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 885,00 |
| Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự YQH | Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam) | 870,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Dược học ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 7.50 và học lực lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8.00 | 850,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Dược học | 800,00 |
| Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột BMU | Dược học | 760,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Dược học | 700,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Dược học (Dược sĩ) | 700,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Dược học Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 700,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Dược học | 675,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Dược học | 600,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Dược học Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 600,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Dược học Học lực TB cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi | 600,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Dược học HL12 tốt | 570,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Dược học A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11 Học lực xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 21,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Dược học 19 | 20,00 |
| Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự YQH | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 1010 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Dược học | 68,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Dược Học K00 | 46,61 |
| Trường Đại Học Dược Hà Nội DKH | Dược học K00 78 | 18,33 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Y Dược Thái Bình YTB | Dược học A00; A01; D07 | 18,50 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Dược Học | 13,34 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Dược học A00; B00; B03; C02; D07 | 275,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Dược học | 270,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Dược học A00; B00; D07; C02; D08; A02 Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 270,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Dược Học | 268,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Dược học A00; B00; D07; X09; X10 Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 250,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Dược học | 250,00 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY | Dược học A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 22,80 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Dược học (Dược sĩ) PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng | 700,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | Dược học B00; A00; A02; D07 Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức | 62,38 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Khoa học sức khỏe TPHCM QSY | Dược học (Thang điểm 100) B00; A00 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 73,00 |
| Trường Đại Học Dược Hà Nội DKH | Dược học A00; B00 Học bạ + CCQT | 26,63 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Dược học | 24,00 |
| Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội QHY | Dược học A00; D07 Điểm thi THPT + CCNN | 23,39 |
| Đại Học Y Dược TPHCM YDS | Dược học (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) A00; B00 | 22,85 |
| Trường Đại Học Võ Trường Toản VTT | Dược học (Kết hợp điểm thi TN THPT với học bạ) B00; A00; C02; D07 | 21,00 |
| Trường Đại Học Võ Trường Toản VTT | Dược học (Kết hợp điểm thi TN THPT với chứng chỉ ngoại ngữ) D07 | 21,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Dược học A00; D07; B00; C02; X11 Học bạ + V-ACT | 20,27 |
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | Dược học (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) B00; A00; A02; D07 | 20,00 |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng YDN | Dược học (Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế) A00; B00; B08; D07 | 19,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Dược học Điểm IB | 28,50 |
| Trường Đại Học Dược Hà Nội DKH | Dược học Quy đổi về phương thức gốc | 25,75 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Dược học Điểm SAT | 1000 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7720203 | Hóa dược |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .