Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bảng xếp hạng thực phẩm có hàm lượng kẽm cao nhất, tính từ 466 thực phẩm có công bố số liệu trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dẫn đầu là sò, tươi với 13,4 mg trong 100 g.
| # | Thực phẩm | Kẽm/100g |
|---|---|---|
| 1 | Sò, tươi · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 13,4 mg |
| 2 | Củ cái, tươi · Khoai củ và sản phẩm chế biến | 11 mg |
| 3 | Thịt bò, bắp, hấp · Thịt và sản phẩm chế biến | 10,36 mg |
| 4 | Tim gà, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 9,28 mg |
| 5 | Thịt bò, vai, hấp · Thịt và sản phẩm chế biến | 8,1 mg |
| 6 | Vừng rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 8,07 mg |
| 7 | Vừng (đen, trắng), hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 7,75 mg |
| 8 | Mộc nhĩ, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 7,52 mg |
| 9 | Gan lợn, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 7,48 mg |
| 10 | Con trùng trục · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 7,03 mg |
| 11 | Thịt dê, nạc, hấp · Thịt và sản phẩm chế biến | 7,02 mg |
| 12 | Thịt bò, bắp, sống · Thịt và sản phẩm chế biến | 6,94 mg |
| 13 | Bột ca cao · Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 6,81 mg |
| 14 | Tim gà, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 6,59 mg |
| 15 | Hành khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 6,24 mg |
| 16 | Thịt bò, lưng, nạc, chần · Thịt và sản phẩm chế biến | 6,04 mg |
| 17 | Rau câu, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 5,8 mg |
| 18 | Hạt điều, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 5,78 mg |
| 19 | Gan lợn, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 5,76 mg |
| 20 | Thịt bò, lưng, nạc và mỡ, chần · Thịt và sản phẩm chế biến | 5,43 mg |
| 21 | Hạt hướng dương rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 5,21 mg |
| 22 | Cùi dừa già, tươi · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 5 mg |
| 23 | Gừng khô (bột) · Gia vị, nước chấm | 4,72 mg |
| 24 | Thịt ngựa, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 4,61 mg |
| 25 | Ruốc tôm · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 4,6 mg |
| 26 | Chả lợn · Thịt và sản phẩm chế biến | 4,6 mg |
| 27 | Ốc nhồi, hấp · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 4,4 mg |
| 28 | Nghệ khô, bột · Gia vị, nước chấm | 4,35 mg |
| 29 | Lưỡi lợn, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 4,3 mg |
| 30 | Tim lợn, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 4,12 mg |
Xếp theo hàm lượng kẽm trung bình của cả nhóm, chỉ tính nhóm có từ 5 thực phẩm có số liệu trở lên.
| Nhóm thực phẩm | Trung bình/100g | Số thực phẩm |
|---|---|---|
| Thịt và sản phẩm chế biến | 2,77 mg | 93 |
| Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 2,63 mg | 26 |
| Thủy sản và sản phẩm chế biến | 2,03 mg | 44 |
| Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | 1,83 mg | 15 |
| Khoai củ và sản phẩm chế biến | 1,74 mg | 8 |
| Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 1,45 mg | 6 |
Cùng chỉ tiêu nhưng đo trên thành phẩm đã chế biến, theo bảng thành phần món ăn.
| # | Món ăn | Kẽm/100g |
|---|---|---|
| 1 | Cơm suất văn phòng (Thịt nạc vai, su hào) | 510 mg |
| 2 | Cua biển hấp | 196 mg |
| 3 | Bánh chuối | 192,4 mg |
| 4 | Hàu nướng mọi (10 con) | 65,2 mg |
| 5 | Kem cacao | 54 mg |
| 6 | Lẩu cua, thịt bò | 26 mg |
| 7 | Lợn mẹt | 22 mg |
| 8 | Gan lợn luộc | 18,43 mg |
| 9 | Cá chép nấu dưa | 16,3 mg |
| 10 | Pizza thập cẩm (cỡ L) | 15 mg |
| 11 | Lẩu hải sản | 14,5 mg |
| 12 | Pizza hải sản (cỡ L) | 14 mg |
| 13 | Nước ép ổi (size l) | 13,9 mg |
| 14 | Pizza gà nướng nấm (cỡ L) | 13 mg |
| 15 | Lẩu thập cẩm | 12,01 mg |
Xem thêm nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị theo độ tuổi để biết mức kẽm cần mỗi ngày cho từng nhóm người.