Giá trị dinh dưỡng của Nghệ khô, bột

Turmeric rhizome, dried

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Nghệ khô, bột thuộc nhóm gia vị, nước chấm trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 13006, có 35 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 380 kcal.

380kcal
Năng lượng
7,83g
Chất đạm
9,88g
Chất béo
64,91g
Bột đường

Vị trí trong nhóm gia vị, nước chấm

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, nghệ khô, bột nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Sắt18,6 mg1 / 24Thực phẩm giàu sắt
Kali2.525 mg1 / 21Thực phẩm giàu kali
Vitamin B61,8 mg1 / 11Thực phẩm giàu vitamin b6
Kẽm4,35 mg2 / 16Thực phẩm giàu kẽm
Magie193 mg2 / 12Thực phẩm giàu magie
Folate tổng số39 mcg2 / 10Thực phẩm giàu folate tổng số

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 35 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)380kcal
Chất đạm (Protein)7,83g
Chất béo (Total lipid (Fat))9,88g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)64,91g
Chất xơ (Fibre, total dietary)21,1g
Nước (Water)11,36g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)6,02g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)3,21g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)146mg
Sắt (Fe)18,6mg
Kẽm (Zn)4,35mg
Natri (Na)38mg
Kali (K)2.525mg
Magie (Mg)193mg
Photpho (P)284mg
Đồng (Cu)0,6mg
Mangan (Mn)7,83mg
Selen (Se)4,5mcg

Vitamin (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin C (Vit C)25,9mg
Vitamin E (Vit E)3,1mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))13,4mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,03mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,12mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)2,3mg
Vitamin B6 (Vit B6)1,8mg
Folate tổng số (Folate, total)39mcg
Folate, food 39mcg

Acid béo (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)3,12g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)1,66g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)2,18g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,48g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))1,69g
C16:0 1,69g
C18:0 0,23g
C18:1 c 1,66g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g nghệ khô, bột với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng380 kcal 2.000 kcal 19,0%
Chất đạm7,83 g 50 g 15,7%
Carbohydrat64,91 g 325 g 20,0%
Đường tổng số3,21 gchưa khuyến nghị
Chất béo9,88 g 56 g 17,6%
Chất béo bão hòa3,12 g 20 g 15,6%
Natri38 mg 2.000 mg 1,9%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu nghệ khô, bột được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng380 kcal
Chất đạm7,83 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)64,91 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo9,88 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri38 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Quy định tăng cường vi chất dinh dưỡng

I-ốt

Muối dùng để ăn trực tiếp, dùng trong chế biến thực phẩm thuộc diện bắt buộc tăng cường i-ốt theo Điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định 09/2016/NĐ-CP.

Mục đích của quy định: phòng, chống bệnh bướu cổ, đần độn và các rối loạn do thiếu I-ốt gây ra.

Bốn vi chất bắt buộc tăng cường vào thực phẩm gồm I-ốt, sắt, kẽm và vitamin A (Điều 5 Nghị định 09/2016/NĐ-CP), nhưng nghĩa vụ chỉ áp dụng với đúng ba nhóm thực phẩm nêu tại Điều 6, không áp dụng cho mọi thực phẩm có chứa các vi chất này.

Câu hỏi thường gặp

Nghệ khô, bột bao nhiêu calo?

100 g nghệ khô, bột cung cấp 380 kcal, tương đương 19% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ nghệ khô, bột phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Nghệ khô, bột có giàu dinh dưỡng không?

So với 24 thực phẩm cùng nhóm gia vị, nước chấm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, nghệ khô, bột có sắt đứng thứ 1/24, kali đứng thứ 1/21, vitamin b6 đứng thứ 1/11.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Hạt tiêu365 kcal38
Hạt ý dĩ358 kcal6
Gừng khô (bột)346 kcal57
Bột năng343 kcal9
ớt khô bột322 kcal15
Cary bột318 kcal14
Gói thuốc bắc (dùng để hầm thịt)281 kcal12
Bột nêm188 kcal7
Tương nếp86 kcal6
Tương ngô75 kcal6
Dầu hào73 kcal17
Mắm tôm đặc73 kcal9

Xem toàn bộ nhóm gia vị, nước chấm hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ