Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bảng xếp hạng thực phẩm có hàm lượng omega-3 ala (c18:3 n-3) cao nhất, tính từ 225 thực phẩm có công bố số liệu trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dẫn đầu là dầu đậu tương với 6,8 g trong 100 g.
| # | Thực phẩm | Omega-3 ALA (C18:3 n-3)/100g |
|---|---|---|
| 1 | Dầu đậu tương · Dầu, mỡ, bơ | 6,8 g |
| 2 | Sốt mayonnaise · Gia vị, nước chấm | 4,97 g |
| 3 | Dầu cám gạo · Dầu, mỡ, bơ | 1,6 g |
| 4 | Đậu tương, đậu nành, hạt khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 1,23 g |
| 5 | Bột đậu tương, rang chín · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 1,2 g |
| 6 | Dầu ngô · Dầu, mỡ, bơ | 1,16 g |
| 7 | Mỡ lợn, nước · Dầu, mỡ, bơ | 1 g |
| 8 | Thịt ngựa, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,96 g |
| 9 | Dầu oliu · Dầu, mỡ, bơ | 0,76 g |
| 10 | Thịt vịt, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,54 g |
| 11 | Kẹo vừng viên · Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 0,49 g |
| 12 | Nghệ khô, bột · Gia vị, nước chấm | 0,48 g |
| 13 | Thịt lợn hộp · Đồ hộp | 0,43 g |
| 14 | Vừng rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,39 g |
| 15 | Trứng cá · Trứng và sản phẩm chế biến | 0,37 g |
| 16 | Vừng (đen, trắng), hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,35 g |
| 17 | Phó mát · Sữa và sản phẩm chế biến | 0,34 g |
| 18 | Bơ · Dầu, mỡ, bơ | 0,32 g |
| 19 | Rau húng, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 0,32 g |
| 20 | Đậu phụ non Tứ Xuyên · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,32 g |
| 21 | Đậu phụ luộc · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,32 g |
| 22 | Đậu phụ, sống · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,32 g |
| 23 | Thịt cừu, nạc, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,3 g |
| 24 | Dầu mè · Dầu, mỡ, bơ | 0,3 g |
| 25 | Bơ thực vật · Dầu, mỡ, bơ | 0,3 g |
| 26 | Thịt ngỗng, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,29 g |
| 27 | Thịt lợn, mỡ, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,29 g |
| 28 | Đuôi lợn, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,28 g |
| 29 | Đậu trắng (đậu tây), hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,28 g |
| 30 | Đậu đen, hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,28 g |
Xếp theo hàm lượng omega-3 ala (c18:3 n-3) trung bình của cả nhóm, chỉ tính nhóm có từ 5 thực phẩm có số liệu trở lên.
| Nhóm thực phẩm | Trung bình/100g | Số thực phẩm |
|---|---|---|
| Dầu, mỡ, bơ | 1,26 g | 10 |
| Gia vị, nước chấm | 0,84 g | 7 |
| Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,27 g | 20 |
| Đồ hộp | 0,15 g | 5 |
| Thịt và sản phẩm chế biến | 0,11 g | 54 |
| Trứng và sản phẩm chế biến | 0,11 g | 6 |
Xem thêm nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị theo độ tuổi để biết mức omega-3 ala (c18:3 n-3) cần mỗi ngày cho từng nhóm người.