Giá trị dinh dưỡng của Tim gà, luộc

Heart, chicken, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Tim gà, luộc thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7056002, có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 160 kcal.

160kcal
Năng lượng
22,54g
Chất đạm
7,75g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, tim gà, luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Kẽm9,28 mg2 / 93Thực phẩm giàu kẽm
Omega-6 LA (C18:2 n-6)2,69 g7 / 67Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)
Folate tổng số50,7 mcg13 / 65Thực phẩm giàu folate tổng số
Vitamin B2 (Riboflavin)0,82 mg14 / 113Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)
Sắt8,39 mg15 / 123Thực phẩm giàu sắt

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)160kcal
Chất đạm (Protein)22,54g
Chất béo (Total lipid (Fat))7,75g
Nước (Water)68,31g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,41g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)16,9mg
Sắt (Fe)8,39mg
Kẽm (Zn)9,28mg
Natri (Na)104,23mg
Kali (K)247,89mg
Magie (Mg)21,13mg
Photpho (P)249,3mg
Đồng (Cu)0,49mg
Mangan (Mn)0,13mg
Selen (Se)6,06mcg

Vitamin (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)12,68mcg
Vitamin C (Vit C)2,25mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,17mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,82mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)5,5mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)2,88mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,41mg
Vitamin B12 (Vit B12)8,21mcg
Folate tổng số (Folate, total)50,7mcg
Lutein + zeaxanthin 12,68mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1,38mg
Arginine 1,4mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)2,13mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)3,25mg
Cystine 0,3mg
Glycine 1,22mg
Histidine 0,57mg
Isoleucine 1,17mg
Leucine 1,91mg
Lysine 1,84mg
Methionine 0,53mg
Phenylalanine 0,98mg
Proline 1,12mg
Serine 0,88mg
Threonine 0,99mg
Tryptophan 0,28mg
Tyrosine 0,78mg
Valine 1,24mg

Acid béo (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)3,75g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)3,34g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)3,82g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,1g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))2,69g
C16:0 2,04g
C16:1 undifferentiated 0,55g
C18:0 1,1g
C18:1 undifferentiated 2,79g
C20:4 n-6 1,01g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 191,55mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g tim gà, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng160 kcal 2.000 kcal 8,0%
Chất đạm22,54 g 50 g 45,1%
Chất béo7,75 g 56 g 13,8%
Chất béo bão hòa3,75 g 20 g 18,8%
Natri104,23 mg 2.000 mg 5,2%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu tim gà, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng160 kcal
Chất đạm22,54 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo7,75 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri104,23 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Tim gà, luộc bao nhiêu calo?

100 g tim gà, luộc cung cấp 160 kcal, tương đương 8% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ tim gà, luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Tim gà, luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 93 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, tim gà, luộc có kẽm đứng thứ 2/93, omega-6 la (c18:2 n-6) đứng thứ 7/67, folate tổng số đứng thứ 13/65.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ