Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bảng xếp hạng thực phẩm có hàm lượng vitamin k (phylloquinone) cao nhất, tính từ 156 thực phẩm có công bố số liệu trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dẫn đầu là rau mùi tàu, tươi với 1.640 mcg trong 100 g.
| # | Thực phẩm | Vitamin K (phylloquinone)/100g |
|---|---|---|
| 1 | Rau mùi tàu, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 1.640 mcg |
| 2 | Rau giền cơm, luộc · Rau, quả, củ dùng làm rau | 1.163,27 mcg |
| 3 | Rau giền cơm, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 1.140 mcg |
| 4 | Cải xanh, luộc · Rau, quả, củ dùng làm rau | 529,04 mcg |
| 5 | Cải xanh, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 497,3 mcg |
| 6 | Rau muống, luộc · Rau, quả, củ dùng làm rau | 492,76 mcg |
| 7 | Rau muống, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 482,9 mcg |
| 8 | Rau húng, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 414,8 mcg |
| 9 | Rau mùi, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 310 mcg |
| 10 | Cải soong, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 250 mcg |
| 11 | Dầu đậu tương · Dầu, mỡ, bơ | 197,6 mcg |
| 12 | Rau diếp, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 173,6 mcg |
| 13 | Hạt tiêu · Gia vị, nước chấm | 163,7 mcg |
| 14 | Bơ thực vật · Dầu, mỡ, bơ | 93 mcg |
| 15 | Cải bắp, luộc · Rau, quả, củ dùng làm rau | 65,22 mcg |
| 16 | Dầu oliu · Dầu, mỡ, bơ | 60,2 mcg |
| 17 | Cải bắp trắng, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 60 mcg |
| 18 | Hẹ lá, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 47 mcg |
| 19 | Đậu tương, đậu nành, hạt khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 47 mcg |
| 20 | Măng tây, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 41,6 mcg |
| 21 | Cải bắp đỏ, luộc · Rau, quả, củ dùng làm rau | 41,52 mcg |
| 22 | Quả kiwi, tươi · Quả chín | 40,3 mcg |
| 23 | Cải thìa (cải trắng), luộc · Rau, quả, củ dùng làm rau | 40,22 mcg |
| 24 | Cải bắp đỏ, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 38,2 mcg |
| 25 | Giá đậu xanh, luộc · Rau, quả, củ dùng làm rau | 36,26 mcg |
| 26 | Cải thìa (cải trắng), tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 35,8 mcg |
| 27 | Hạt điều, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 34,1 mcg |
| 28 | Giá đậu xanh, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 33 mcg |
| 29 | Cần tây, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 29,3 mcg |
| 30 | Đậu Hà Lan, quả, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 24,8 mcg |
Xếp theo hàm lượng vitamin k (phylloquinone) trung bình của cả nhóm, chỉ tính nhóm có từ 5 thực phẩm có số liệu trở lên.
| Nhóm thực phẩm | Trung bình/100g | Số thực phẩm |
|---|---|---|
| Rau, quả, củ dùng làm rau | 165,17 mcg | 47 |
| Dầu, mỡ, bơ | 39,26 mcg | 11 |
| Gia vị, nước chấm | 30,18 mcg | 7 |
| Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 12,84 mcg | 12 |
| Quả chín | 5,1 mcg | 20 |
| Thịt và sản phẩm chế biến | 2,88 mcg | 10 |
Xem thêm nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị theo độ tuổi để biết mức vitamin k (phylloquinone) cần mỗi ngày cho từng nhóm người.