Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bảng xếp hạng thực phẩm có hàm lượng omega-6 la (c18:2 n-6) cao nhất, tính từ 292 thực phẩm có công bố số liệu trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dẫn đầu là dầu ngô với 53,23 g trong 100 g.
| # | Thực phẩm | Omega-6 LA (C18:2 n-6)/100g |
|---|---|---|
| 1 | Dầu ngô · Dầu, mỡ, bơ | 53,23 g |
| 2 | Dầu bông · Dầu, mỡ, bơ | 51,5 g |
| 3 | Dầu đậu tương · Dầu, mỡ, bơ | 51 g |
| 4 | Dầu mè · Dầu, mỡ, bơ | 41,3 g |
| 5 | Sốt mayonnaise · Gia vị, nước chấm | 40,57 g |
| 6 | Dầu cám gạo · Dầu, mỡ, bơ | 33,4 g |
| 7 | Dầu lạc · Dầu, mỡ, bơ | 32 g |
| 8 | Bơ thực vật · Dầu, mỡ, bơ | 24,7 g |
| 9 | Hạt dưa hấu, rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 23,3 g |
| 10 | Vừng rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 22,27 g |
| 11 | Vừng (đen, trắng), hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 19,97 g |
| 12 | Lạc rang dầu · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 15,56 g |
| 13 | Bột lạc · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 14,22 g |
| 14 | Lạc hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 14,06 g |
| 15 | Mỡ lợn, nước · Dầu, mỡ, bơ | 10,2 g |
| 16 | Dầu oliu · Dầu, mỡ, bơ | 9,76 g |
| 17 | Đậu tương, đậu nành, hạt khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 9,16 g |
| 18 | Dầu cọ · Dầu, mỡ, bơ | 9,1 g |
| 19 | Bột đậu tương, rang chín · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 8,96 g |
| 20 | Hạt điều khô, chiên dầu · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 8,6 g |
| 21 | Hạt điều, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 7,78 g |
| 22 | Thịt vịt, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 6,51 g |
| 23 | Thịt ngỗng, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 4,64 g |
| 24 | Thịt lợn hộp · Đồ hộp | 3,94 g |
| 25 | Lòng đỏ trứng gà · Trứng và sản phẩm chế biến | 3,54 g |
| 26 | Thịt ngỗng, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 3,34 g |
| 27 | Thịt lợn, mỡ, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 3,3 g |
| 28 | Đuôi lợn, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 3,19 g |
| 29 | Thịt gà tây, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 2,83 g |
| 30 | Tim gà, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 2,69 g |
Xếp theo hàm lượng omega-6 la (c18:2 n-6) trung bình của cả nhóm, chỉ tính nhóm có từ 5 thực phẩm có số liệu trở lên.
| Nhóm thực phẩm | Trung bình/100g | Số thực phẩm |
|---|---|---|
| Dầu, mỡ, bơ | 26,68 g | 12 |
| Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 5,98 g | 26 |
| Gia vị, nước chấm | 4,91 g | 9 |
| Trứng và sản phẩm chế biến | 1,09 g | 6 |
| Thịt và sản phẩm chế biến | 0,99 g | 67 |
| Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 0,88 g | 6 |
Xem thêm nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị theo độ tuổi để biết mức omega-6 la (c18:2 n-6) cần mỗi ngày cho từng nhóm người.