Thực phẩm giàu beta-caroten
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bảng xếp hạng thực phẩm có hàm lượng beta-caroten cao nhất, tính từ 264 thực phẩm có công bố số liệu trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dẫn đầu là quả gấc, tươi với 21.756 mcg trong 100 g.
264
Thực phẩm có số liệu
21.756mcg
Cao nhất /100g
944,56mcg
Trung bình /100g
Top 30 thực phẩm giàu beta-caroten
| # | Thực phẩm | Beta-caroten/100g |
|---|---|---|
| 1 | Quả gấc, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 21.756 mcg |
| 2 | Rau muống, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 12.996 mcg |
| 3 | ớt khô bột · Gia vị, nước chấm | 8.442 mcg |
| 4 | Lá sắn, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 8.280 mcg |
| 5 | Cà rốt (củ đỏ, vàng), luộc · Rau, quả, củ dùng làm rau | 7.018,09 mcg |
| 6 | Rau ngót, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 6.810 mcg |
| 7 | Cải xanh, luộc · Rau, quả, củ dùng làm rau | 6.702,13 mcg |
| 8 | Củ cà rốt, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 6.597 mcg |
| 9 | Cải xanh, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 6.300 mcg |
| 10 | Tía tô, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 5.520 mcg |
| 11 | Rau giền cơm, luộc · Rau, quả, củ dùng làm rau | 5.408,16 mcg |
| 12 | Rau giền cơm, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 5.300 mcg |
| 13 | Rau mùi tàu, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 5.040 mcg |
| 14 | Rau đay, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 4.560 mcg |
| 15 | Rau diếp, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 4.443 mcg |
| 16 | Rau kinh giới, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 4.360 mcg |
| 17 | Rau giền đỏ, luộc · Rau, quả, củ dùng làm rau | 4.163,27 mcg |
| 18 | Rau giền đỏ, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 4.080 mcg |
| 19 | Lá lốt, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 4.050 mcg |
| 20 | Rau mùi, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 3.930 mcg |
| 21 | Ớt vàng to, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 3.607 mcg |
| 22 | Rau thơm, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 3.560 mcg |
| 23 | Rau húng, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 3.142 mcg |
| 24 | Cải thìa (cải trắng), luộc · Rau, quả, củ dùng làm rau | 3.012,36 mcg |
| 25 | Rau giền trắng, luộc · Rau, quả, củ dùng làm rau | 2.913,27 mcg |
| 26 | Rau giền trắng, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 2.855 mcg |
| 27 | Cải ngồng, luộc · Rau, quả, củ dùng làm rau | 2.852,13 mcg |
| 28 | Thìa là, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 2.850 mcg |
| 29 | Cải soong, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 2.820 mcg |
| 30 | Rau cải chíp luộc · Rau, quả, củ dùng làm rau | 2.681 mcg |
Nhóm thực phẩm giàu beta-caroten nhất
Xếp theo hàm lượng beta-caroten trung bình của cả nhóm, chỉ tính nhóm có từ 5 thực phẩm có số liệu trở lên.
| Nhóm thực phẩm | Trung bình/100g | Số thực phẩm |
|---|---|---|
| Rau, quả, củ dùng làm rau | 1.647,67 mcg | 130 |
| Gia vị, nước chấm | 1.082,33 mcg | 9 |
| Quả chín | 450,3 mcg | 33 |
| Trứng và sản phẩm chế biến | 335,5 mcg | 6 |
| Thịt và sản phẩm chế biến | 187,69 mcg | 5 |
| Khoai củ và sản phẩm chế biến | 185,4 mcg | 14 |
Món ăn chế biến giàu beta-caroten
Cùng chỉ tiêu nhưng đo trên thành phẩm đã chế biến, theo bảng thành phần món ăn.
| # | Món ăn | Beta-caroten/100g |
|---|---|---|
| 1 | Lẩu hải sản | 33.665 mcg |
| 2 | Lẩu thập cẩm | 23.786,8 mcg |
| 3 | Lẩu cua, thịt bò | 19.452 mcg |
| 4 | Rau muống luộc | 17.463 mcg |
| 5 | Thịt trâu xào rau muống | 16.791 mcg |
| 6 | Nộm rau muống | 13.994 mcg |
| 7 | Rau cải ngồng xào tỏi | 9.383,5 mcg |
| 8 | Su hào, cà rốt luộc | 8.307 mcg |
| 9 | Canh cá rô đồng nấu rau cải | 8.190 mcg |
| 10 | Canh bí đỏ thịt nạt | 7.750 mcg |
| 11 | Canh cải xanh thịt nạc | 7.560 mcg |
| 12 | Rau giền luộc | 7.344 mcg |
| 13 | Thịt bò sốt vang | 7.267,7 mcg |
| 14 | Bún cá | 6.300 mcg |
| 15 | Rau ngót luộc | 5.320 mcg |
Câu hỏi thường gặp
Thực phẩm nào giàu beta-caroten nhất?
Theo Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, quả gấc, tươi có hàm lượng beta-caroten cao nhất với 21.756 mcg trong 100 g phần ăn được, thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau.
Hàm lượng beta-caroten trung bình trong thực phẩm là bao nhiêu?
Trên 264 thực phẩm có công bố số liệu beta-caroten, hàm lượng trung bình là 944,56 mcg/100 g, dao động từ 0,3 đến 21.756 mcg.
Bảng xếp hạng chất khác
Xem thêm nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị theo độ tuổi để biết mức beta-caroten cần mỗi ngày cho từng nhóm người.
Phạm vi và lưu ý
- Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
- Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
- Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.
