Giá trị dinh dưỡng của Thịt bò, lưng, nạc, chần

Beef, loin, lean, poached

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Thịt bò, lưng, nạc, chần thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7005018, có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 157 kcal.

157kcal
Năng lượng
34,43g
Chất đạm
4,87g
Bột đường

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt bò, lưng, nạc, chần nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin B60,78 mg4 / 69Thực phẩm giàu vitamin b6
Kali538,81 mg5 / 83Thực phẩm giàu kali
Chất đạm34,43 g6 / 144Thực phẩm giàu chất đạm
Kẽm6,04 mg8 / 93Thực phẩm giàu kẽm
Magie35,82 mg11 / 80Thực phẩm giàu magie
Vitamin B3 (Niacin)8 mg11 / 93Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)157kcal
Chất đạm (Protein)34,43g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)4,87g
Nước (Water)59,22g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,48g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)34,33mg
Sắt (Fe)2,43mg
Kẽm (Zn)6,04mg
Natri (Na)85,07mg
Kali (K)538,81mg
Magie (Mg)35,82mg
Photpho (P)319,4mg
Đồng (Cu)0,12mg
Mangan (Mn)0,02mg
Selen (Se)46,57mcg

Vitamin (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))1,79mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,09mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,15mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)8mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,81mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,78mg
Vitamin B12 (Vit B12)1,17mcg
Folate, DFE 9,7mcg
Folate, food 9,7mcg
Tocopherol, alpha 0,35mg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 2,09mg
Arginine 2,23mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)3,14mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)5,17mg
Cystine 0,44mg
Glycine 2,1mg
Histidine 1,1mg
Isoleucine 1,57mg
Leucine 2,74mg
Lysine 2,91mg
Methionine 0,9mg
Phenylalanine 1,36mg
Proline 1,64mg
Serine 1,36mg
Threonine 1,38mg
Tryptophan 0,23mg
Tyrosine 1,1mg
Valine 1,71mg

Acid béo (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)2,14g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)2,33g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,25g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,01g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,2g
C16:0 1,28g
C16:1 undifferentiated 0,18g
C18:0 0,71g
C18:1 undifferentiated 2,14g
C20:4 n-6 0,04g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 59,7mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g thịt bò, lưng, nạc, chần với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng157 kcal 2.000 kcal 7,9%
Chất đạm34,43 g 50 g 68,9%
Carbohydrat4,87 g 325 g 1,5%
Chất béo bão hòa2,14 g 20 g 10,7%
Natri85,07 mg 2.000 mg 4,3%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu thịt bò, lưng, nạc, chần được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng157 kcal
Chất đạm34,43 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)4,87 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béochưa có số liệu
Natri85,07 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Thịt bò, lưng, nạc, chần bao nhiêu calo?

100 g thịt bò, lưng, nạc, chần cung cấp 157 kcal, tương đương 7.9% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ thịt bò, lưng, nạc, chần phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Thịt bò, lưng, nạc, chần có giàu dinh dưỡng không?

So với 69 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt bò, lưng, nạc, chần có vitamin b6 đứng thứ 4/69, kali đứng thứ 5/83, chất đạm đứng thứ 6/144.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ