Giá trị dinh dưỡng của Thịt bò, bắp, sống

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Thịt bò, bắp, sống thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7094, có 53 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 122 kcal.

122kcal
Năng lượng
21,75g
Chất đạm
3,85g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt bò, bắp, sống nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Kẽm6,94 mg6 / 93Thực phẩm giàu kẽm
Kali387 mg16 / 83Thực phẩm giàu kali

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 53 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)122kcal
Chất đạm (Protein)21,75g
Chất béo (Total lipid (Fat))3,85g
Nước (Water)73,03g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,44g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)20mg
Sắt (Fe)2,32mg
Kẽm (Zn)6,94mg
Natri (Na)63mg
Kali (K)387mg
Magie (Mg)14mg
Photpho (P)204mg
Đồng (Cu)0,07mg
Mangan (Mn)0,01mg
Selen (Se)17,7mcg

Vitamin (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,1mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,22mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)5,74mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,35mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,47mg
Vitamin B12 (Vit B12)3,33mcg
Folate, DFE 8mcg
Folate, food 8mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1,31mg
Arginine 1,38mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1,99mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)3,27mg
Cystine 0,24mg
Glycine 1,19mg
Histidine 0,75mg
Isoleucine 0,98mg
Leucine 1,72mg
Lysine 1,81mg
Methionine 0,56mg
Phenylalanine 0,85mg
Proline 0,96mg
Serine 0,83mg
Threonine 0,95mg
Tryptophan 0,24mg
Tyrosine 0,73mg
Valine 1,06mg

Acid béo (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)1,28g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)1,76g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,15g
C14:0 0,09g
C16:0 0,77g
C16:1 undifferentiated 0,16g
C18:0 0,37g
C18:1 undifferentiated 1,52g
C18:2 undifferentiated 0,11g
C18:3 undifferentiated 0,01g
C20:4 undifferentiated 0,03g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 39mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g thịt bò, bắp, sống với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng122 kcal 2.000 kcal 6,1%
Chất đạm21,75 g 50 g 43,5%
Chất béo3,85 g 56 g 6,9%
Chất béo bão hòa1,28 g 20 g 6,4%
Natri63 mg 2.000 mg 3,2%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu thịt bò, bắp, sống được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng122 kcal
Chất đạm21,75 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo3,85 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri63 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Thịt bò, bắp, sống bao nhiêu calo?

100 g thịt bò, bắp, sống cung cấp 122 kcal, tương đương 6.1% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ thịt bò, bắp, sống phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Thịt bò, bắp, sống có giàu dinh dưỡng không?

So với 93 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt bò, bắp, sống có kẽm đứng thứ 6/93, kali đứng thứ 16/83.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ