Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bảng xếp hạng thực phẩm có hàm lượng đường tổng số cao nhất, tính từ 141 thực phẩm có công bố số liệu trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dẫn đầu là đường cát với 96,21 g trong 100 g.
| # | Thực phẩm | Đường tổng số/100g |
|---|---|---|
| 1 | Đường cát · Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 96,21 g |
| 2 | Mật ong · Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 82,12 g |
| 3 | Cà phê sữa hòa tan · Nước giải khát | 80,5 g |
| 4 | Vải, khô · Quả chín | 66,1 g |
| 5 | Thạch POKE hương trái cây · Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 63,16 g |
| 6 | Sữa đặc có đường, Việt Nam · Sữa và sản phẩm chế biến | 54,4 g |
| 7 | Xôi đỗ đen · Thức ăn truyền thống | 54,3 g |
| 8 | Mơ, khô · Quả chín | 53,44 g |
| 9 | Sữa bột tách béo · Sữa và sản phẩm chế biến | 51,48 g |
| 10 | Sữa bột toàn phần · Sữa và sản phẩm chế biến | 38,42 g |
| 11 | Bánh tiêu · Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 35,4 g |
| 12 | Bánh rán nhân đỗ · Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 35,4 g |
| 13 | Bánh chocopie · Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 33,06 g |
| 14 | Bánh bông lan · Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 28,6 g |
| 15 | Nước sốt cà chua · Gia vị, nước chấm | 21,27 g |
| 16 | Bánh trứng Custas · Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 21 g |
| 17 | Nước mía · Nước giải khát | 20,2 g |
| 18 | Rong biển · Rau, quả, củ dùng làm rau | 20 g |
| 19 | Bánh mì, vuông, ngọt · Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | 18,42 g |
| 20 | Đậu phộng da cá · Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 17 g |
| 21 | Lựu, tươi · Quả chín | 16,57 g |
| 22 | Nho ngọt, tươi · Quả chín | 15,48 g |
| 23 | Mận nước đường · Đồ hộp | 15,35 g |
| 24 | Vải, tươi · Quả chín | 15,23 g |
| 25 | Sữa chua vớt béo · Sữa và sản phẩm chế biến | 14,97 g |
| 26 | Xoài chín, tươi · Quả chín | 14,8 g |
| 27 | Bột nêm · Gia vị, nước chấm | 13,45 g |
| 28 | Nước ép đào đóng hộp · Nước giải khát | 13,32 g |
| 29 | Dứa hộp · Đồ hộp | 12,65 g |
| 30 | Hồng đỏ, tươi · Quả chín | 12,53 g |
Xếp theo hàm lượng đường tổng số trung bình của cả nhóm, chỉ tính nhóm có từ 5 thực phẩm có số liệu trở lên.
| Nhóm thực phẩm | Trung bình/100g | Số thực phẩm |
|---|---|---|
| Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 41,37 g | 10 |
| Nước giải khát | 18,08 g | 8 |
| Sữa và sản phẩm chế biến | 14,9 g | 14 |
| Quả chín | 14,15 g | 24 |
| Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | 5,08 g | 5 |
| Gia vị, nước chấm | 4,43 g | 12 |
Xem thêm nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị theo độ tuổi để biết mức đường tổng số cần mỗi ngày cho từng nhóm người.