Giá trị dinh dưỡng của Gan lợn, luộc

Liver, pig, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Gan lợn, luộc thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7041002, có 56 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 150 kcal.

150kcal
Năng lượng
24,42g
Chất đạm
4,68g
Chất béo
2,6g
Bột đường

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, gan lợn, luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Kali580,52 mg2 / 83Thực phẩm giàu kali
Vitamin B2 (Riboflavin)2,19 mg2 / 113Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)
Vitamin B3 (Niacin)16,83 mg3 / 93Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)
Vitamin A (RAE)7.792,21 mcg3 / 74Thực phẩm giàu vitamin a (rae)
Vitamin B1227,01 mcg3 / 28Thực phẩm giàu vitamin b12
Kẽm7,48 mg4 / 93Thực phẩm giàu kẽm

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 56 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)150kcal
Chất đạm (Protein)24,42g
Chất béo (Total lipid (Fat))4,68g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)2,6g
Nước (Water)66,36g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,95g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)9,09mg
Sắt (Fe)15,58mg
Kẽm (Zn)7,48mg
Natri (Na)142,86mg
Kali (K)580,52mg
Magie (Mg)22,08mg
Photpho (P)458,44mg
Đồng (Cu)0,66mg
Mangan (Mn)0,39mg
Selen (Se)68,44mcg

Vitamin (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)7.792,21mcg
Vitamin C (Vit C)11,69mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,42mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)2,19mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)16,83mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)6,91mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,72mg
Vitamin B12 (Vit B12)27,01mcg
Folate tổng số (Folate, total)137,01mcg
Lutein + zeaxanthin 7.792,21mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1,59mg
Arginine 1,4mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)2,59mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)3,41mg
Cystine 0,31mg
Glycine 1,51mg
Histidine 0,64mg
Isoleucine 1,32mg
Leucine 2,05mg
Lysine 1,64mg
Methionine 0,78mg
Phenylalanine 1,49mg
Proline 1,28mg
Serine 1,31mg
Threonine 1,17mg
Tryptophan 0,44mg
Tyrosine 0,92mg
Valine 1,52mg

Acid béo (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)1,52g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,68g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)1,13g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,04g
Omega-3 DHA (C22:6 n-3) (C22:6 n-3 (DHA))0,03g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,45g
C16:0 0,57g
C16:1 undifferentiated 0,04g
C18:0 0,91g
C18:1 undifferentiated 0,6g
C20:4 n-6 0,57g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 390,91mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g gan lợn, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng150 kcal 2.000 kcal 7,5%
Chất đạm24,42 g 50 g 48,8%
Carbohydrat2,6 g 325 g 0,8%
Chất béo4,68 g 56 g 8,4%
Chất béo bão hòa1,52 g 20 g 7,6%
Natri142,86 mg 2.000 mg 7,1%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu gan lợn, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng150 kcal
Chất đạm24,42 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)2,6 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo4,68 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri142,86 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Món ăn chế biến cùng tên

Bảng thành phần món ăn có 1 bản ghi trùng tên “Gan lợn, luộc”. Số liệu món ăn đo trên thành phẩm đã chế biến nên có thể khác với nguyên liệu ở bảng trên.

Món ănNhóm mónNăng lượngSố chỉ tiêu
Gan lợn luộcCác món khác371 kcal12

Câu hỏi thường gặp

Gan lợn, luộc bao nhiêu calo?

100 g gan lợn, luộc cung cấp 150 kcal, tương đương 7.5% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ gan lợn, luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Gan lợn, luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 83 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, gan lợn, luộc có kali đứng thứ 2/83, vitamin b2 (riboflavin) đứng thứ 2/113, vitamin b3 (niacin) đứng thứ 3/93.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ