Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bảng xếp hạng thực phẩm có hàm lượng sắt cao nhất, tính từ 691 thực phẩm có công bố số liệu trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dẫn đầu là con trùng trục với 81,57 mg trong 100 g.
| # | Thực phẩm | Sắt/100g |
|---|---|---|
| 1 | Con trùng trục · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 81,57 mg |
| 2 | Sò lông, nướng · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 64,8 mg |
| 3 | Sò lông, hấp · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 64,8 mg |
| 4 | Sò huyết, luộc · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 64,8 mg |
| 5 | Mộc nhĩ, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 56,1 mg |
| 6 | Tiết bò, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 52,6 mg |
| 7 | Tiết bò, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 52,08 mg |
| 8 | Bột cá, sống · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 50 mg |
| 9 | Nấm hương, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 35 mg |
| 10 | Cùi dừa già, tươi · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 30 mg |
| 11 | Kem tươi · Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 27 mg |
| 12 | Tiết lợn, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 25,9 mg |
| 13 | Tiết dê · Thịt và sản phẩm chế biến | 20,4 mg |
| 14 | Tiết gà · Thịt và sản phẩm chế biến | 20,4 mg |
| 15 | Tiết lợn, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 20,4 mg |
| 16 | Nghệ khô, bột · Gia vị, nước chấm | 18,6 mg |
| 17 | ớt khô bột · Gia vị, nước chấm | 17 mg |
| 18 | Men bia, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 16,1 mg |
| 19 | Gan lợn, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 15,58 mg |
| 20 | Rau muống, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 15,2 mg |
| 21 | Vừng rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 15,16 mg |
| 22 | Vừng (đen, trắng), hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 14,55 mg |
| 23 | Bột ca cao · Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 13,86 mg |
| 24 | Hành khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 13,2 mg |
| 25 | Gan lợn, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 12 mg |
| 26 | Trứng cá muối · Trứng và sản phẩm chế biến | 11,88 mg |
| 27 | Bánh gai · Thức ăn truyền thống | 11,8 mg |
| 28 | Gừng khô (bột) · Gia vị, nước chấm | 11,52 mg |
| 29 | Gan gà, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 11,39 mg |
| 30 | Đậu tương, đậu nành, hạt khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 11 mg |
Xếp theo hàm lượng sắt trung bình của cả nhóm, chỉ tính nhóm có từ 5 thực phẩm có số liệu trở lên.
| Nhóm thực phẩm | Trung bình/100g | Số thực phẩm |
|---|---|---|
| Thủy sản và sản phẩm chế biến | 6,52 mg | 66 |
| Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 4,9 mg | 42 |
| Trứng và sản phẩm chế biến | 4,77 mg | 10 |
| Thịt và sản phẩm chế biến | 4,65 mg | 123 |
| Gia vị, nước chấm | 3,49 mg | 24 |
| Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 3,13 mg | 26 |
Cùng chỉ tiêu nhưng đo trên thành phẩm đã chế biến, theo bảng thành phần món ăn.
| # | Món ăn | Sắt/100g |
|---|---|---|
| 1 | Thịt lợn ba chỉ quay | 434,9 mg |
| 2 | Cua biển hấp | 255 mg |
| 3 | Bánh bột lọc | 173,7 mg |
| 4 | Giá đỗ luộc | 136,5 mg |
| 5 | Hàu nướng mọi (10 con) | 97,8 mg |
| 6 | Sò huyết nướng | 82,5 mg |
| 7 | Dồi sụn nướng | 43 mg |
| 8 | Gan lợn luộc | 38,4 mg |
| 9 | Tiết luộc | 38,3 mg |
| 10 | Lẩu thập cẩm | 36,21 mg |
| 11 | Bún cua thập cẩm | 35,3 mg |
| 12 | Lòng lợn luộc | 34,7 mg |
| 13 | Bánh chuối | 34 mg |
| 14 | Lẩu cua, thịt bò | 33 mg |
| 15 | Cá chép nấu dưa | 29 mg |
Xem thêm nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị theo độ tuổi để biết mức sắt cần mỗi ngày cho từng nhóm người.