Thực phẩm giàu folate tổng số
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bảng xếp hạng thực phẩm có hàm lượng folate tổng số cao nhất, tính từ 306 thực phẩm có công bố số liệu trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dẫn đầu là gan vịt, tươi với 738 mcg trong 100 g.
306
Thực phẩm có số liệu
738mcg
Cao nhất /100g
53,9mcg
Trung bình /100g
Top 30 thực phẩm giàu folate tổng số
| # | Thực phẩm | Folate tổng số/100g |
|---|---|---|
| 1 | Gan vịt, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 738 mcg |
| 2 | Bột đậu xanh · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 654,07 mcg |
| 3 | Đậu đũa, hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 633 mcg |
| 4 | Đậu xanh (đậu tắt), hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 625 mcg |
| 5 | Gan gà, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 588 mcg |
| 6 | Rau câu, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 580 mcg |
| 7 | Gan vịt, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 473,08 mcg |
| 8 | Đậu đen, hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 444 mcg |
| 9 | Gan gà, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 408,33 mcg |
| 10 | Đậu trắng (đậu tây), hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 394 mcg |
| 11 | Đậu tương, đậu nành, hạt khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 375 mcg |
| 12 | Lòng gà (cả bộ), tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 345 mcg |
| 13 | Bột đậu tương, đã loại béo · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 305 mcg |
| 14 | Củ cải trắng, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 295 mcg |
| 15 | Gan bò, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 290 mcg |
| 16 | Đậu Hà lan, hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 274 mcg |
| 17 | Lạc hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 240 mcg |
| 18 | Bột lạc · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 236,15 mcg |
| 19 | Gan lợn, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 211 mcg |
| 20 | Rau muống, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 194 mcg |
| 21 | Cải xanh, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 187 mcg |
| 22 | Cải cúc, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 177 mcg |
| 23 | Giá đậu tương, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 172 mcg |
| 24 | Mộc nhĩ, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 160 mcg |
| 25 | Rau mùi tàu, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 152 mcg |
| 26 | Thìa là, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 150 mcg |
| 27 | Lòng đỏ trứng gà · Trứng và sản phẩm chế biến | 146 mcg |
| 28 | Gan lợn, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 137,01 mcg |
| 29 | Rau đay, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 123 mcg |
| 30 | Cải xanh, luộc · Rau, quả, củ dùng làm rau | 119,36 mcg |
Nhóm thực phẩm giàu folate tổng số nhất
Xếp theo hàm lượng folate tổng số trung bình của cả nhóm, chỉ tính nhóm có từ 5 thực phẩm có số liệu trở lên.
| Nhóm thực phẩm | Trung bình/100g | Số thực phẩm |
|---|---|---|
| Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 179 mcg | 28 |
| Rau, quả, củ dùng làm rau | 61,43 mcg | 84 |
| Thịt và sản phẩm chế biến | 60,53 mcg | 65 |
| Trứng và sản phẩm chế biến | 50,49 mcg | 7 |
| Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | 23,96 mcg | 13 |
| Khoai củ và sản phẩm chế biến | 21,01 mcg | 13 |
Câu hỏi thường gặp
Thực phẩm nào giàu folate tổng số nhất?
Theo Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, gan vịt, tươi có hàm lượng folate tổng số cao nhất với 738 mcg trong 100 g phần ăn được, thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến.
Hàm lượng folate tổng số trung bình trong thực phẩm là bao nhiêu?
Trên 306 thực phẩm có công bố số liệu folate tổng số, hàm lượng trung bình là 53,9 mcg/100 g, dao động từ 1 đến 738 mcg.
Bảng xếp hạng chất khác
Xem thêm nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị theo độ tuổi để biết mức folate tổng số cần mỗi ngày cho từng nhóm người.
Phạm vi và lưu ý
- Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
- Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
- Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.
