Giá trị dinh dưỡng của Tim lợn, luộc

Heart, pig, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Tim lợn, luộc thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7057002, có 55 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 138 kcal.

138kcal
Năng lượng
22,21g
Chất đạm
4,71g
Chất béo
1,76g
Bột đường

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, tim lợn, luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Kali432,35 mg11 / 83Thực phẩm giàu kali
Sắt8,68 mg13 / 123Thực phẩm giàu sắt
Kẽm4,12 mg14 / 93Thực phẩm giàu kẽm
Vitamin B2 (Riboflavin)0,58 mg17 / 113Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)
Vitamin B3 (Niacin)6,71 mg18 / 93Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)
Vitamin B1 (Thiamin)0,4 mg22 / 98Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 55 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)138kcal
Chất đạm (Protein)22,21g
Chất béo (Total lipid (Fat))4,71g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)1,76g
Nước (Water)69,85g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,47g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)10,29mg
Sắt (Fe)8,68mg
Kẽm (Zn)4,12mg
Natri (Na)82,35mg
Kali (K)432,35mg
Magie (Mg)27,94mg
Photpho (P)313,24mg
Đồng (Cu)0,6mg
Mangan (Mn)0,09mg
Selen (Se)15,29mcg

Vitamin (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)11,76mcg
Vitamin C (Vit C)0,74mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,4mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,58mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)6,71mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)2,96mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,46mg
Vitamin B12 (Vit B12)4,46mcg
Folate tổng số (Folate, total)2,94mcg
Lutein + zeaxanthin 11,76mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1,62mg
Arginine 1,54mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)2,59mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)3,66mg
Cystine 0,25mg
Glycine 1,34mg
Histidine 0,62mg
Isoleucine 1,24mg
Leucine 2,19mg
Lysine 2,02mg
Methionine 0,6mg
Phenylalanine 1,12mg
Proline 1,19mg
Serine 1,12mg
Threonine 1,12mg
Tryptophan 0,33mg
Tyrosine 0,92mg
Valine 1,42mg

Acid béo (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)1,71g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)1,5g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)1,65g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,12g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))1,13g
C16:0 0,87g
C16:1 undifferentiated 0,15g
C18:0 0,66g
C18:1 undifferentiated 1,32g
C20:4 n-6 0,4g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 192,65mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g tim lợn, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng138 kcal 2.000 kcal 6,9%
Chất đạm22,21 g 50 g 44,4%
Carbohydrat1,76 g 325 g 0,5%
Chất béo4,71 g 56 g 8,4%
Chất béo bão hòa1,71 g 20 g 8,6%
Natri82,35 mg 2.000 mg 4,1%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu tim lợn, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng138 kcal
Chất đạm22,21 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)1,76 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo4,71 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri82,35 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Món ăn chế biến cùng tên

Bảng thành phần món ăn có 1 bản ghi trùng tên “Tim lợn, luộc”. Số liệu món ăn đo trên thành phẩm đã chế biến nên có thể khác với nguyên liệu ở bảng trên.

Món ănNhóm mónNăng lượngSố chỉ tiêu
Tim lợn luộcCác món khác125 kcal14

Câu hỏi thường gặp

Tim lợn, luộc bao nhiêu calo?

100 g tim lợn, luộc cung cấp 138 kcal, tương đương 6.9% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ tim lợn, luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Tim lợn, luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 83 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, tim lợn, luộc có kali đứng thứ 11/83, sắt đứng thứ 13/123, kẽm đứng thứ 14/93.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ