Giá trị dinh dưỡng của Lưỡi lợn, luộc

Tongue, cow, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Lưỡi lợn, luộc thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7045002, có 52 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 254 kcal.

254kcal
Năng lượng
20,29g
Chất đạm
18,29g
Chất béo
2g
Bột đường

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, lưỡi lợn, luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Acid béo bão hòa tổng số8,51 g7 / 71Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Omega-6 LA (C18:2 n-6)2,43 g11 / 67Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)
Kẽm4,3 mg13 / 93Thực phẩm giàu kẽm
Natri157,14 mg14 / 83Thực phẩm giàu natri
Vitamin B2 (Riboflavin)0,26 mg25 / 113Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 52 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)254kcal
Chất đạm (Protein)20,29g
Chất béo (Total lipid (Fat))18,29g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)2g
Nước (Water)58,29g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,14g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)10mg
Sắt (Fe)3,43mg
Kẽm (Zn)4,3mg
Natri (Na)157,14mg
Kali (K)347,14mg
Magie (Mg)25,71mg
Photpho (P)168,57mg
Đồng (Cu)0,1mg
Mangan (Mn)0,02mg
Selen (Se)14,86mcg

Vitamin (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin C (Vit C)3,14mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,09mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,26mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)3,43mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,73mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,27mg
Vitamin B12 (Vit B12)3,25mcg
Folate tổng số (Folate, total)2,86mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1,23mg
Arginine 1,44mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)2,16mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)2,93mg
Cystine 0,34mg
Glycine 1,72mg
Histidine 0,58mg
Isoleucine 1,06mg
Leucine 1,87mg
Lysine 1,9mg
Methionine 0,52mg
Phenylalanine 0,96mg
Proline 1,23mg
Serine 0,97mg
Threonine 0,98mg
Tryptophan 0,27mg
Tyrosine 0,71mg
Valine 1,21mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)8,51g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)11,61g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)2,54g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,11g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))2,43g
C16:0 5,46g
C16:1 undifferentiated 0,91g
C18:0 2,47g
C18:1 undifferentiated 10,43g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 144,29mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g lưỡi lợn, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng254 kcal 2.000 kcal 12,7%
Chất đạm20,29 g 50 g 40,6%
Carbohydrat2 g 325 g 0,6%
Chất béo18,29 g 56 g 32,7%
Chất béo bão hòa8,51 g 20 g 42,6%
Natri157,14 mg 2.000 mg 7,9%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu lưỡi lợn, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng254 kcal
Chất đạm20,29 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)2 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo18,29 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri157,14 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Món ăn chế biến cùng tên

Bảng thành phần món ăn có 1 bản ghi trùng tên “Lưỡi lợn, luộc”. Số liệu món ăn đo trên thành phẩm đã chế biến nên có thể khác với nguyên liệu ở bảng trên.

Món ănNhóm mónNăng lượngSố chỉ tiêu
Lưỡi lợn luộcCác món khác550 kcal10

Câu hỏi thường gặp

Lưỡi lợn, luộc bao nhiêu calo?

100 g lưỡi lợn, luộc cung cấp 254 kcal, tương đương 12.7% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ lưỡi lợn, luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Lưỡi lợn, luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 71 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, lưỡi lợn, luộc có acid béo bão hòa tổng số đứng thứ 7/71, omega-6 la (c18:2 n-6) đứng thứ 11/67, kẽm đứng thứ 13/93.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ