Thực phẩm giàu vitamin c
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bảng xếp hạng thực phẩm có hàm lượng vitamin c cao nhất, tính từ 334 thực phẩm có công bố số liệu trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dẫn đầu là lá sắn, tươi với 295 mg trong 100 g.
334
Thực phẩm có số liệu
295mg
Cao nhất /100g
23,18mg
Trung bình /100g
Top 30 thực phẩm giàu vitamin c
| # | Thực phẩm | Vitamin C/100g |
|---|---|---|
| 1 | Lá sắn, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 295 mg |
| 2 | Ớt vàng to, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 250 mg |
| 3 | Ớt tươi · Gia vị, nước chấm | 250 mg |
| 4 | Gói thuốc bắc (dùng để hầm thịt) · Gia vị, nước chấm | 218 mg |
| 5 | Ớt đỏ to, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 190 mg |
| 6 | Vải, khô · Quả chín | 183 mg |
| 7 | Rau mùi tàu, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 177 mg |
| 8 | Cần tây, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 150 mg |
| 9 | Rau mùi, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 140 mg |
| 10 | Rau sắng chùa hương, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 114 mg |
| 11 | Rau kinh giới, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 110 mg |
| 12 | Ớt xanh to, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 103 mg |
| 13 | Bưởi, tươi · Quả chín | 95 mg |
| 14 | Quả kiwi, tươi · Quả chín | 92,7 mg |
| 15 | Rau giền đỏ, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 89 mg |
| 16 | Súp lơ xanh, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 88,1 mg |
| 17 | Rau cải ngọt, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 78,4 mg |
| 18 | Rau ngổ, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 78 mg |
| 19 | Chanh, tươi · Quả chín | 77 mg |
| 20 | Rau đay, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 77 mg |
| 21 | Lá mơ lông, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 75 mg |
| 22 | Rau mồng tơi, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 72 mg |
| 23 | Dọc củ cải, non, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 72 mg |
| 24 | Rau giấp cá, diếp cá, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 68 mg |
| 25 | Thìa là, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 63 mg |
| 26 | Rau giền cơm, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 63 mg |
| 27 | Ổi, quả chín, tươi · Quả chín | 62 mg |
| 28 | Muỗm, quéo, tươi · Quả chín | 60 mg |
| 29 | Dâu tây, tươi · Quả chín | 60 mg |
| 30 | Hành lá (hành hoa), tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 60 mg |
Nhóm thực phẩm giàu vitamin c nhất
Xếp theo hàm lượng vitamin c trung bình của cả nhóm, chỉ tính nhóm có từ 5 thực phẩm có số liệu trở lên.
| Nhóm thực phẩm | Trung bình/100g | Số thực phẩm |
|---|---|---|
| Gia vị, nước chấm | 46,35 mg | 12 |
| Rau, quả, củ dùng làm rau | 33,33 mg | 140 |
| Quả chín | 29,07 mg | 50 |
| Nước giải khát | 20,32 mg | 6 |
| Khoai củ và sản phẩm chế biến | 13,8 mg | 17 |
| Đồ hộp | 13,62 mg | 10 |
Món ăn chế biến giàu vitamin c
Cùng chỉ tiêu nhưng đo trên thành phẩm đã chế biến, theo bảng thành phần món ăn.
| # | Món ăn | Vitamin C/100g |
|---|---|---|
| 1 | Nước ép ổi (size l) | 359,6 mg |
| 2 | Lẩu hải sản | 333 mg |
| 3 | Lẩu ếch | 302,3 mg |
| 4 | Sữa bột toàn phần | 270 mg |
| 5 | Lẩu cua, thịt bò | 232 g |
| 6 | Canh rau ngót nấu thịt | 187 mg |
| 7 | Lẩu thập cẩm | 185 mg |
| 8 | Cơm suất (ba chỉ rang) | 182,2 mg |
| 9 | Thịt bò xào dứa | 163 mg |
| 10 | Rau giền luộc | 160,2 mg |
| 11 | Thịt bò sốt vang | 156,4 mg |
| 12 | Nước ép cam (size l) | 151,6 mg |
| 13 | Rau ngót luộc | 148 mg |
| 14 | Nước ép dứa | 145 mg |
| 15 | Quả xoài dầm | 139,2 mg |
Câu hỏi thường gặp
Thực phẩm nào giàu vitamin c nhất?
Theo Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, lá sắn, tươi có hàm lượng vitamin c cao nhất với 295 mg trong 100 g phần ăn được, thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau.
Hàm lượng vitamin c trung bình trong thực phẩm là bao nhiêu?
Trên 334 thực phẩm có công bố số liệu vitamin c, hàm lượng trung bình là 23,18 mg/100 g, dao động từ 0,1 đến 295 mg.
Bảng xếp hạng chất khác
Xem thêm nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị theo độ tuổi để biết mức vitamin c cần mỗi ngày cho từng nhóm người.
Phạm vi và lưu ý
- Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
- Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
- Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.
