Thực phẩm giàu chất đạm

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Bảng xếp hạng thực phẩm có hàm lượng chất đạm cao nhất, tính từ 812 thực phẩm có công bố số liệu trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dẫn đầu là kem tươi với 335 g trong 100 g.

812
Thực phẩm có số liệu
335g
Cao nhất /100g
10,94g
Trung bình /100g
50g
Giá trị tham chiếu/ngày

Top 30 thực phẩm giàu chất đạm

#Thực phẩmChất đạm/100g% tham chiếu
1Kem tươi · Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo)335 g670,0%
2Tôm biển, khô · Thủy sản và sản phẩm chế biến75,6 g151,2%
3Bột cá, sống · Thủy sản và sản phẩm chế biến71,2 g142,4%
4Ruốc cá quả · Thủy sản và sản phẩm chế biến65,7 g131,4%
5Ruốc tôm · Thủy sản và sản phẩm chế biến65,5 g131,0%
6Mực khô, sống · Thủy sản và sản phẩm chế biến60,1 g120,2%
7Tép khô, sống · Thủy sản và sản phẩm chế biến59,8 g119,6%
8Bột cóc · Thịt và sản phẩm chế biến55,4 g110,8%
9Sò lông, nướng · Thủy sản và sản phẩm chế biến54 g108,0%
10Sò lông, hấp · Thủy sản và sản phẩm chế biến54 g108,0%
11Sò huyết, luộc · Thủy sản và sản phẩm chế biến54 g108,0%
12Men bia, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau52,5 g105,0%
13Thịt bò khô · Thịt và sản phẩm chế biến51 g102,0%
14Thịt trâu khô · Thịt và sản phẩm chế biến50,4 g100,8%
15Đậu phụ chúc, sống · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến50,2 g100,4%
16Bột đậu tương, đã loại béo · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến49 g98,0%
17Ốc vặn, nướng · Thủy sản và sản phẩm chế biến48,8 g97,6%
18Ốc vặn, hấp · Thủy sản và sản phẩm chế biến48,8 g97,6%
19Ốc vặn, luộc · Thủy sản và sản phẩm chế biến48,8 g97,6%
20Sò dương, nướng · Thủy sản và sản phẩm chế biến48,24 g96,5%
21Sò dương, hấp · Thủy sản và sản phẩm chế biến48,24 g96,5%
22Sò dương, luộc · Thủy sản và sản phẩm chế biến48,24 g96,5%
23Ốc nhồi, hấp · Thủy sản và sản phẩm chế biến47,6 g95,2%
24Ruốc thịt lợn · Thịt và sản phẩm chế biến46,6 g93,2%
25Ốc bươu, luộc · Thủy sản và sản phẩm chế biến44,4 g88,8%
26Bột trứng · Trứng và sản phẩm chế biến44 g88,0%
27Cá khô (chim, thu, nụ, đé), sống · Thủy sản và sản phẩm chế biến43,3 g86,6%
28Bột đậu tương, rang chín · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến41 g82,0%
29Thịt dê, nạc, hấp · Thịt và sản phẩm chế biến36,32 g72,6%
30Nấm hương, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau36 g72,0%

Cột phần trăm so với giá trị dinh dưỡng tham chiếu 50 g/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhóm thực phẩm giàu chất đạm nhất

Xếp theo hàm lượng chất đạm trung bình của cả nhóm, chỉ tính nhóm có từ 5 thực phẩm có số liệu trở lên.

Món ăn chế biến giàu chất đạm

Cùng chỉ tiêu nhưng đo trên thành phẩm đã chế biến, theo bảng thành phần món ăn.

Câu hỏi thường gặp

Thực phẩm nào giàu chất đạm nhất?

Theo Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, kem tươi có hàm lượng chất đạm cao nhất với 335 g trong 100 g phần ăn được, thuộc nhóm đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo).

Hàm lượng chất đạm trung bình trong thực phẩm là bao nhiêu?

Trên 812 thực phẩm có công bố số liệu chất đạm, hàm lượng trung bình là 10,94 g/100 g, dao động từ 0,1 đến 335 g.

Mỗi ngày cần bao nhiêu chất đạm?

Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT đặt giá trị dinh dưỡng tham chiếu của chất đạm là 50 g mỗi ngày — đây là mẫu số dùng khi ghi cột phần trăm trên nhãn thực phẩm. Nhu cầu thực tế của từng người xem tại bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị theo độ tuổi.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ