Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bảng xếp hạng thực phẩm có hàm lượng vitamin e cao nhất, tính từ 207 thực phẩm có công bố số liệu trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dẫn đầu là thịt gà, ta, lườn, đùi, luộc với 173,56 mg trong 100 g.
| # | Thực phẩm | Vitamin E/100g |
|---|---|---|
| 1 | Thịt gà, ta, lườn, đùi, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 173,56 mg |
| 2 | Thịt gà công nghiệp, lườn, raw · Thịt và sản phẩm chế biến | 156,2 mg |
| 3 | Cá chim · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 35,58 mg |
| 4 | Dầu bông · Dầu, mỡ, bơ | 35,3 mg |
| 5 | Cá basa, phi lê · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 32,8 mg |
| 6 | Dầu cám gạo · Dầu, mỡ, bơ | 32,3 mg |
| 7 | Chả cá basa, rán · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 28,89 mg |
| 8 | Chả cá basa · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 28,89 mg |
| 9 | Cá chim trắng · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 23,47 mg |
| 10 | Gừng khô (bột) · Gia vị, nước chấm | 18,02 mg |
| 11 | Dầu cọ · Dầu, mỡ, bơ | 15,94 mg |
| 12 | Cá điêu hồng · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 15,84 mg |
| 13 | Dầu lạc · Dầu, mỡ, bơ | 15,69 mg |
| 14 | Dầu oliu · Dầu, mỡ, bơ | 14,35 mg |
| 15 | Dầu ngô · Dầu, mỡ, bơ | 14,3 mg |
| 16 | Bơ thực vật · Dầu, mỡ, bơ | 12,8 mg |
| 17 | Sốt mayonnaise · Gia vị, nước chấm | 11,79 mg |
| 18 | Thịt vịt, cánh, hấp · Thịt và sản phẩm chế biến | 10,87 mg |
| 19 | Thịt gà, ta, cánh, đùi, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 10,87 mg |
| 20 | Thịt gà, ta, đùi, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 10,87 mg |
| 21 | Thịt gà công nghiệp, cánh, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 10,87 mg |
| 22 | Thịt gà công nghiệp, cánh, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 9,78 mg |
| 23 | Dầu đậu tương · Dầu, mỡ, bơ | 9,21 mg |
| 24 | Trứng vịt · Trứng và sản phẩm chế biến | 9,19 mg |
| 25 | Trứng gà công nghiệp · Trứng và sản phẩm chế biến | 9,18 mg |
| 26 | Trứng gà ta · Trứng và sản phẩm chế biến | 8,35 mg |
| 27 | Lạc rang dầu · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 8,33 mg |
| 28 | Lạc hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 8,33 mg |
| 29 | Đậu phộng da cá · Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 8,33 mg |
| 30 | Bột lạc · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 8,2 mg |
Xếp theo hàm lượng vitamin e trung bình của cả nhóm, chỉ tính nhóm có từ 5 thực phẩm có số liệu trở lên.
| Nhóm thực phẩm | Trung bình/100g | Số thực phẩm |
|---|---|---|
| Dầu, mỡ, bơ | 13,97 mg | 11 |
| Thịt và sản phẩm chế biến | 10,91 mg | 38 |
| Thủy sản và sản phẩm chế biến | 7,78 mg | 24 |
| Trứng và sản phẩm chế biến | 6,23 mg | 6 |
| Gia vị, nước chấm | 4,96 mg | 7 |
| Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 1,85 mg | 17 |
Xem thêm nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị theo độ tuổi để biết mức vitamin e cần mỗi ngày cho từng nhóm người.