Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bảng xếp hạng thực phẩm có hàm lượng acid béo bão hòa tổng số cao nhất, tính từ 310 thực phẩm có công bố số liệu trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dẫn đầu là dầu dừa với 86,5 g trong 100 g.
| # | Thực phẩm | Acid béo bão hòa tổng số/100g | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| 1 | Dầu dừa · Dầu, mỡ, bơ | 86,5 g | 432,5% |
| 2 | Bơ · Dầu, mỡ, bơ | 51,37 g | 256,9% |
| 3 | Dầu cọ · Dầu, mỡ, bơ | 49,3 g | 246,5% |
| 4 | Mỡ lợn, nước · Dầu, mỡ, bơ | 39,1 g | 195,5% |
| 5 | Cùi dừa già, tươi · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 29,7 g | 148,5% |
| 6 | Dầu bông · Dầu, mỡ, bơ | 25,9 g | 129,5% |
| 7 | Dầu cám gạo · Dầu, mỡ, bơ | 19,7 g | 98,5% |
| 8 | Phó mát · Sữa và sản phẩm chế biến | 19,67 g | 98,4% |
| 9 | Thịt vịt, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 18,36 g | 91,8% |
| 10 | Dầu lạc · Dầu, mỡ, bơ | 16,9 g | 84,5% |
| 11 | Sữa bột toàn phần · Sữa và sản phẩm chế biến | 16,74 g | 83,7% |
| 12 | Bơ thực vật · Dầu, mỡ, bơ | 15 g | 75,0% |
| 13 | Dầu đậu tương · Dầu, mỡ, bơ | 14,4 g | 72,0% |
| 14 | Dầu mè · Dầu, mỡ, bơ | 14,2 g | 71,0% |
| 15 | Dầu oliu · Dầu, mỡ, bơ | 13,81 g | 69,1% |
| 16 | Thịt ngỗng, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 13,58 g | 67,9% |
| 17 | Dầu ngô · Dầu, mỡ, bơ | 12,95 g | 64,8% |
| 18 | Thịt lợn, mỡ, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 12,44 g | 62,2% |
| 19 | Hạt macca rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 11,95 g | 59,8% |
| 20 | Đuôi lợn, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 11,64 g | 58,2% |
| 21 | Sốt mayonnaise · Gia vị, nước chấm | 10,78 g | 53,9% |
| 22 | Lưỡi bò, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 10 g | 50,0% |
| 23 | Thịt ngỗng, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 9,78 g | 48,9% |
| 24 | Lòng đỏ trứng gà · Trứng và sản phẩm chế biến | 9,55 g | 47,8% |
| 25 | Lưỡi lợn, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 8,51 g | 42,6% |
| 26 | Thịt bồ câu, cả con non (ra ràng), tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 8,43 g | 42,2% |
| 27 | Bột ca cao · Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 8,07 g | 40,4% |
| 28 | Hạt dưa hấu, rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 8 g | 40,0% |
| 29 | Bánh mì, vuông, ngọt · Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | 7,89 g | 39,5% |
| 30 | Hạt điều, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 7,78 g | 38,9% |
Cột phần trăm so với giá trị dinh dưỡng tham chiếu 20 g/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.
Xếp theo hàm lượng acid béo bão hòa tổng số trung bình của cả nhóm, chỉ tính nhóm có từ 5 thực phẩm có số liệu trở lên.
| Nhóm thực phẩm | Trung bình/100g | Số thực phẩm |
|---|---|---|
| Dầu, mỡ, bơ | 29,93 g | 12 |
| Trứng và sản phẩm chế biến | 4,79 g | 5 |
| Sữa và sản phẩm chế biến | 4,53 g | 13 |
| Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 4,1 g | 31 |
| Thịt và sản phẩm chế biến | 3,49 g | 71 |
| Gia vị, nước chấm | 1,93 g | 9 |
Xem thêm nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị theo độ tuổi để biết mức acid béo bão hòa tổng số cần mỗi ngày cho từng nhóm người.