Thực phẩm giàu photpho
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bảng xếp hạng thực phẩm có hàm lượng photpho cao nhất, tính từ 715 thực phẩm có công bố số liệu trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dẫn đầu là sò dương, nướng với 1.336 mg trong 100 g.
715
Thực phẩm có số liệu
1.336mg
Cao nhất /100g
145,37mg
Trung bình /100g
Top 30 thực phẩm giàu photpho
| # | Thực phẩm | Photpho/100g |
|---|---|---|
| 1 | Sò dương, nướng · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 1.336 mg |
| 2 | Sò dương, hấp · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 1.336 mg |
| 3 | Sò dương, luộc · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 1.336 mg |
| 4 | Men bia, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 1.291 mg |
| 5 | Tôm biển, khô · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 995 mg |
| 6 | Sữa bột tách béo · Sữa và sản phẩm chế biến | 980 mg |
| 7 | Hạt bí đỏ, rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 900 mg |
| 8 | Cá dầu, tươi · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 885 mg |
| 9 | Sữa bột toàn phần · Sữa và sản phẩm chế biến | 790 mg |
| 10 | Bột trứng · Trứng và sản phẩm chế biến | 786 mg |
| 11 | Ốc nhồi, hấp · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 764 mg |
| 12 | Hạt dưa hấu, rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 751 mg |
| 13 | Bột ca cao · Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 734 mg |
| 14 | Củ súng, bóc vỏ, khô · Khoai củ và sản phẩm chế biến | 720 mg |
| 15 | Đậu tương, đậu nành, hạt khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 690 mg |
| 16 | Hạt hướng dương rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 687,5 mg |
| 17 | Vừng rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 655,21 mg |
| 18 | Ruốc cá quả · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 654 mg |
| 19 | Lá lốt, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 651,53 mg |
| 20 | Vừng (đen, trắng), hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 629 mg |
| 21 | Nấm hương, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 606 mg |
| 22 | Tép khô, sống · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 605 mg |
| 23 | Bột đậu tương, đã loại béo · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 602 mg |
| 24 | Con trùng trục · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 559,7 mg |
| 25 | Bột đậu tương, rang chín · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 540 mg |
| 26 | Thịt ngan, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 539,86 mg |
| 27 | Lòng đỏ trứng gà · Trứng và sản phẩm chế biến | 532 mg |
| 28 | Thịt lợn nửa nạc, nửa mỡ, nướng · Thịt và sản phẩm chế biến | 521,4 mg |
| 29 | Đậu trắng (đậu tây), hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 514 mg |
| 30 | Hạt dẻ to, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 510 mg |
Nhóm thực phẩm giàu photpho nhất
Xếp theo hàm lượng photpho trung bình của cả nhóm, chỉ tính nhóm có từ 5 thực phẩm có số liệu trở lên.
| Nhóm thực phẩm | Trung bình/100g | Số thực phẩm |
|---|---|---|
| Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 334,01 mg | 44 |
| Trứng và sản phẩm chế biến | 283,09 mg | 11 |
| Thủy sản và sản phẩm chế biến | 266 mg | 87 |
| Sữa và sản phẩm chế biến | 235,94 mg | 14 |
| Thịt và sản phẩm chế biến | 213,98 mg | 125 |
| Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 136,37 mg | 21 |
Câu hỏi thường gặp
Thực phẩm nào giàu photpho nhất?
Theo Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, sò dương, nướng có hàm lượng photpho cao nhất với 1.336 mg trong 100 g phần ăn được, thuộc nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến.
Hàm lượng photpho trung bình trong thực phẩm là bao nhiêu?
Trên 715 thực phẩm có công bố số liệu photpho, hàm lượng trung bình là 145,37 mg/100 g, dao động từ 0,1 đến 1.336 mg.
Bảng xếp hạng chất khác
Xem thêm nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị theo độ tuổi để biết mức photpho cần mỗi ngày cho từng nhóm người.
Phạm vi và lưu ý
- Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
- Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
- Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.
