Thực phẩm giàu kali

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Bảng xếp hạng thực phẩm có hàm lượng kali cao nhất, tính từ 409 thực phẩm có công bố số liệu trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dẫn đầu là củ cải trắng, khô với 3.494 mg trong 100 g.

409
Thực phẩm có số liệu
3.494mg
Cao nhất /100g
339,87mg
Trung bình /100g

Top 30 thực phẩm giàu kali

#Thực phẩmKali/100g
1Củ cải trắng, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau3.494 mg
2Hành khô · Rau, quả, củ dùng làm rau2.544 mg
3Nghệ khô, bột · Gia vị, nước chấm2.525 mg
4Bột đậu tương, đã loại béo · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến2.384 mg
5Sữa bột tách béo · Sữa và sản phẩm chế biến1.794 mg
6Bột ca cao · Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo)1.524 mg
7Đậu tương, đậu nành, hạt khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến1.504 mg
8Quả cọ, tươi · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến1.452,06 mg
9Khoai tây, khô · Khoai củ và sản phẩm chế biến1.409,76 mg
10Mực khô, sống · Thủy sản và sản phẩm chế biến1.368 mg
11Hạt sen, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau1.368 mg
12Gừng khô (bột) · Gia vị, nước chấm1.343 mg
13Sữa bột toàn phần · Sữa và sản phẩm chế biến1.330 mg
14Hạt tiêu · Gia vị, nước chấm1.259 mg
15Bột đậu xanh · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến1.185 mg
16Mơ, khô · Quả chín1.162 mg
17Đậu xanh (đậu tắt), hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến1.132 mg
18Rau câu, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau1.125 mg
19Vải, khô · Quả chín1.110 mg
20Hạt dẻ cười rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến1.007 mg
21Sò dương, nướng · Thủy sản và sản phẩm chế biến820 mg
22Sò dương, hấp · Thủy sản và sản phẩm chế biến820 mg
23Sò dương, luộc · Thủy sản và sản phẩm chế biến820 mg
24Hạt dẻ, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến726 mg
25Mộc nhĩ, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau708 mg
26Hạt hạnh nhân rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến699 mg
27Cà phê sữa hòa tan · Nước giải khát686 mg
28Thịt dê, nạc, hấp · Thịt và sản phẩm chế biến675,44 mg
29Hạt hướng dương rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến671,88 mg
30Hạt điều, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến660 mg

Nhóm thực phẩm giàu kali nhất

Xếp theo hàm lượng kali trung bình của cả nhóm, chỉ tính nhóm có từ 5 thực phẩm có số liệu trở lên.

Món ăn chế biến giàu kali

Cùng chỉ tiêu nhưng đo trên thành phẩm đã chế biến, theo bảng thành phần món ăn.

Câu hỏi thường gặp

Thực phẩm nào giàu kali nhất?

Theo Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, củ cải trắng, khô có hàm lượng kali cao nhất với 3.494 mg trong 100 g phần ăn được, thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau.

Hàm lượng kali trung bình trong thực phẩm là bao nhiêu?

Trên 409 thực phẩm có công bố số liệu kali, hàm lượng trung bình là 339,87 mg/100 g, dao động từ 0,8 đến 3.494 mg.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ