Ginger root dried
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Gừng khô (bột) thuộc nhóm gia vị, nước chấm trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 13002, có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 346 kcal.
So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, gừng khô (bột) nổi bật ở những chất sau:
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng trong nhóm | Xem bảng xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Vitamin B3 (Niacin) | 8,4 mg | 1 / 15 | Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin) |
| Kẽm | 4,72 mg | 1 / 16 | Thực phẩm giàu kẽm |
| Selen | 38,5 mcg | 1 / 11 | Thực phẩm giàu selen |
| Kali | 1.343 mg | 2 / 21 | Thực phẩm giàu kali |
| Vitamin B6 | 0,84 mg | 2 / 11 | Thực phẩm giàu vitamin b6 |
| Folate tổng số | 39 mcg | 2 / 10 | Thực phẩm giàu folate tổng số |
Bản ghi này có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 346 | kcal |
| Chất đạm (Protein) | 7,6 | g |
| Chất béo (Total lipid (Fat)) | 2,9 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference) | 74,5 | g |
| Chất xơ (Fibre, total dietary) | 12,5 | g |
| Nước (Water) | 10,2 | g |
| Tro (chất khoáng tổng số) (Ash) | 4,8 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Đường tổng số (Sugars, total) | 3,4 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Ca) | 180 | mg |
| Sắt (Fe) | 11,52 | mg |
| Kẽm (Zn) | 4,72 | mg |
| Natri (Na) | 32 | mg |
| Kali (K) | 1.343 | mg |
| Magie (Mg) | 184 | mg |
| Photpho (P) | 148 | mg |
| Đồng (Cu) | 0,48 | mg |
| Mangan (Mn) | 26,5 | mg |
| Selen (Se) | 38,5 | mcg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE) | 7,33 | mcg |
| Beta-caroten (ß-carotene) | 88 | mcg |
| Vitamin C (Vit C) | 7 | mg |
| Vitamin E (Vit E) | 18,02 | mg |
| Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone)) | 0,8 | mcg |
| Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin) | 0,16 | mg |
| Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin) | 0,27 | mg |
| Vitamin B3 (Niacin) (Niacin) | 8,4 | mg |
| Vitamin B6 (Vit B6) | 0,84 | mg |
| Folate tổng số (Folate, total) | 39 | mcg |
| Folate, food | 39 | mcg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Alanine | 163 | mg |
| Arginine | 226 | mg |
| Axit Aspartic (Aspartic acid) | 1.090 | mg |
| Axit Glutamic (Glutamic acid) | 848 | mg |
| Cystine | 42 | mg |
| Glycine | 226 | mg |
| Histidine | 158 | mg |
| Isoleucine | 266 | mg |
| Leucine | 387 | mg |
| Lysine | 299 | mg |
| Methionine | 67 | mg |
| Phenylalanine | 236 | mg |
| Proline | 216 | mg |
| Serine | 236 | mg |
| Threonine | 187 | mg |
| Tryptophan | 63 | mg |
| Tyrosine | 102 | mg |
| Valine | 382 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated) | 1,78 | g |
| Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated) | 0,33 | g |
| Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated) | 0,64 | g |
| Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid)) | 0,15 | g |
| Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid)) | 0,48 | g |
| C14:1 | 0,02 | g |
| C16:0 | 0,39 | g |
| C16:1 c | 0,02 | g |
| C18:0 | 0,16 | g |
| C18:1 c | 0,24 | g |
Bảng dưới đối chiếu 100 g gừng khô (bột) với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 346 kcal | 2.000 kcal | 17,3% |
| Chất đạm | 7,6 g | 50 g | 15,2% |
| Carbohydrat | 74,5 g | 325 g | 22,9% |
| Đường tổng số | 3,4 g | — | chưa khuyến nghị |
| Chất béo | 2,9 g | 56 g | 5,2% |
| Chất béo bão hòa | 1,78 g | 20 g | 8,9% |
| Natri | 32 mg | 2.000 mg | 1,6% |
Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.
Nếu gừng khô (bột) được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.
| Thành phần bắt buộc ghi | Giá trị trong 100 g | Đối chiếu Phụ lục I |
|---|---|---|
| Năng lượng | 346 kcal | — |
| Chất đạm | 7,6 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất bột đường (carbohydrat) | 74,5 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất béo | 2,9 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Natri | 32 mg | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
Muối dùng để ăn trực tiếp, dùng trong chế biến thực phẩm thuộc diện bắt buộc tăng cường i-ốt theo Điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định 09/2016/NĐ-CP.
Mục đích của quy định: phòng, chống bệnh bướu cổ, đần độn và các rối loạn do thiếu I-ốt gây ra.
Bốn vi chất bắt buộc tăng cường vào thực phẩm gồm I-ốt, sắt, kẽm và vitamin A (Điều 5 Nghị định 09/2016/NĐ-CP), nhưng nghĩa vụ chỉ áp dụng với đúng ba nhóm thực phẩm nêu tại Điều 6, không áp dụng cho mọi thực phẩm có chứa các vi chất này.
| Thực phẩm | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Bột năng | 343 kcal | 9 |
| Hạt ý dĩ | 358 kcal | 6 |
| Hạt tiêu | 365 kcal | 38 |
| ớt khô bột | 322 kcal | 15 |
| Cary bột | 318 kcal | 14 |
| Nghệ khô, bột | 380 kcal | 35 |
| Gói thuốc bắc (dùng để hầm thịt) | 281 kcal | 12 |
| Bột nêm | 188 kcal | 7 |
| Tương nếp | 86 kcal | 6 |
| Tương ngô | 75 kcal | 6 |
| Dầu hào | 73 kcal | 17 |
| Mắm tôm đặc | 73 kcal | 9 |
Xem toàn bộ nhóm gia vị, nước chấm hoặc tra cứu thực phẩm khác.