Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bảng xếp hạng thực phẩm có hàm lượng vitamin b3 (niacin) cao nhất, tính từ 479 thực phẩm có công bố số liệu trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dẫn đầu là men bia, khô với 36,7 mg trong 100 g.
| # | Thực phẩm | Vitamin B3 (Niacin)/100g |
|---|---|---|
| 1 | Men bia, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 36,7 mg |
| 2 | Thịt bò khô · Thịt và sản phẩm chế biến | 30,3 mg |
| 3 | Nấm hương, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 23,4 mg |
| 4 | Gan bò, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 17 mg |
| 5 | Gan lợn, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 16,83 mg |
| 6 | Gan lợn, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 16,2 mg |
| 7 | Lạc hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 16 mg |
| 8 | Cá nục, nướng · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 15,78 mg |
| 9 | Bột lạc · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 15,3 mg |
| 10 | Cá nục, luộc · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 15,21 mg |
| 11 | Cá nục, tươi · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 14,02 mg |
| 12 | Lạc rang dầu · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 12 mg |
| 13 | Đậu phộng da cá · Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 12 mg |
| 14 | Gan gà, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 11,56 mg |
| 15 | Sò lông, nướng · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 11,52 mg |
| 16 | Sò lông, hấp · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 11,52 mg |
| 17 | Sò huyết, luộc · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 11,52 mg |
| 18 | Gan gà, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 10,4 mg |
| 19 | Cá mòi (cá sardin), tươi · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 10,07 mg |
| 20 | Ruốc tôm · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 9,6 mg |
| 21 | Tôm biển, khô · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 9,5 mg |
| 22 | Gan vịt, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 9,33 mg |
| 23 | Gan vịt, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 9,1 mg |
| 24 | Nấm rơm, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 9,1 mg |
| 25 | Gừng khô (bột) · Gia vị, nước chấm | 8,4 mg |
| 26 | Men bia, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 8,27 mg |
| 27 | Hạt hướng dương rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 8,25 mg |
| 28 | Thịt gà ta, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 8,1 mg |
| 29 | ớt khô bột · Gia vị, nước chấm | 8,1 mg |
| 30 | Thịt thỏ rừng, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 8,07 mg |
Xếp theo hàm lượng vitamin b3 (niacin) trung bình của cả nhóm, chỉ tính nhóm có từ 5 thực phẩm có số liệu trở lên.
| Nhóm thực phẩm | Trung bình/100g | Số thực phẩm |
|---|---|---|
| Thịt và sản phẩm chế biến | 5,03 mg | 93 |
| Thủy sản và sản phẩm chế biến | 4,78 mg | 49 |
| Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 2,93 mg | 37 |
| Gia vị, nước chấm | 2,45 mg | 15 |
| Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 1,78 mg | 17 |
| Đồ hộp | 1,76 mg | 15 |
Xem thêm nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị theo độ tuổi để biết mức vitamin b3 (niacin) cần mỗi ngày cho từng nhóm người.